spot_img
12 C
New York
Thứ Bảy, Tháng Mười 1, 2022

living room trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

You got Steve McQueen’s car parked in your living room?

Ông có xe của Steve McQueen ở trong phòng khách của mình?

OpenSubtitles2018. v3

The living room overlooks the ocean.

Bức tường ngăn cách đại dương .

WikiMatrix

Josie ran to the living room, excited to rehearse her script.

Josie chạy tới phòng khách, phấn khởi để tập đọc bản thông báo của nó.

LDS

Living room‘ s clear!

Phòng khách không có!

opensubtitles2

This means that in your living room, there are dinosaurs.

Điều này có nghĩa là trong phòng khách của bạn, có những loài khủng long.

QED

The school was in a house, more than 100 of us packed in one small living room.

Cái trường ấy trong một căn nhà, hơn 100 đứa chúng tôi chen lấn trong một phòng khách nhỏ hẹp.

QED

Patricia and I were in easy chairs facing him, in a corner of the living room.

Patricia và tôi ngồi thoải mái trên ghế có tay dựa, đối diện với anh ta trong một góc của phòng khách.

Literature

I did, after all, find it underneath her living room floorboards.

Rốt cuộc tớ đã tìm được nó dưới sàn phòng khách của cô ta.

OpenSubtitles2018. v3

I’m sorry about that mess on the living room wall.

Tôi xin lỗi về bức tường phòng khách bị dơ.

OpenSubtitles2018. v3

And one client wanted a TV room in the corner of her living room.

Một khách hàng muốn có TV trong góc của phòng khách.

ted2019

From what I understand about my living room, that might not be true.

Từ những hiểu biết của tôi về phòng khách của chính mình, điều cô nói chưa chắc đúng đâu.

OpenSubtitles2018. v3

In your living room, in full imaginative broadband, picture Britney Spears.

Trong phòng khách, bằng trí tưởng tượng phong phú của mình, ảnh của Britney Spears kìa.

QED

While what, wandering through his living room?

Trong khi đang đi vòng quanh phòng khách sao?

OpenSubtitles2018. v3

♫ right here in my living room

♫ ngay trong phòng khách

ted2019

They move around the living room until Eddie breaks down and laughs.

Họ bước tới bước lui quanh phòng khách cho tới khi Eddie không nhịn được nữa phá lên cười.

Literature

So this is the living room.

Còn đây là phòng khách.

OpenSubtitles2018. v3

Rick and Michonne sit together on the couch in their living room.

Tại nhà, Rick và Michonne đang nằm trên giường cùng nhau.

WikiMatrix

In fact, after a few minutes, the living room was filled with people!

Thực thế, chỉ vài phút sau, phòng khách đã đầy người!

jw2019

Blintz contacts them through the living room television and tells Sarge they are nothing but playthings.

Blintz liên lạc với nhóm thông qua cái TV phòng khách và nói với Sarge là họ chẳng là gì cả y hệt như một món đồ chơi.

WikiMatrix

And then you enter into the living room and then so on.

Và tiếp theo bạn vào phòng khách và sau đó tiếp tục.

ted2019

But my elephant in the living room flies.

Nhưng vấn đề khó khăn nhất của tôi đã được giải quyết.

ted2019

Wait a second, this is our exact living room!

Đợi đã, đây chính là phòng khách của chúng ta!

OpenSubtitles2018. v3

Go wait in the living room!

Chờ ở phòng khách đi!

OpenSubtitles2018. v3

I had a black bird in the living room.

Tôi có một cô chim nhỏ trong phòng.

OpenSubtitles2018. v3

Okay, the living room’s done!

Phòng khách đã xong.

OpenSubtitles2018. v3

Source: https://wincat88.com
Category: BLOG

Đánh giá post
spot_img

BÀI VIẾT CÙNG CHỦ ĐỀ

spot_img

ĐƯỢC XEM NHIỀU