spot_img
17.6 C
New York
Chủ Nhật, Tháng Chín 25, 2022
spot_img
spot_img

‘chào đời’ là gì?, Tiếng Việt – Tiếng Anh

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” chào đời “, trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ chào đời, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ chào đời trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh

1. Đứa bé sắp chào đời.

The baby’s coming .

2. Đến lúc ta chào đời!

It’s time for my birth !

3. Tại đó, đứa trẻ chào đời.

It was there that the child was born .

4. Cái nôi, cái nôi, chào đời.

Cradle, cradle, birth .

5. Tới trăng tròn con em sẽ chào đời.

My child will come when the moon is full .

6. Bọn ta hỗn xược từ lúc chào đời!

We haven’t had respect since we were born !

7. Khoảng chín tháng sau, Chúa Giê-su chào đời.

About nine months later, Jesus was born .

8. 3 ngàn năm trước khi chúa Jesus chào đời.

and the earliest examples date from the Indus Valley, 3,000 years before Christ .

9. nhưng sớm muộn gì em cũng phải ra chào đời

But soon you’ll have to come out .

10. Và đây là năm bà cố tôi chào đời, 1863.

And this is when great – grandma was born, 1863 .

11. Anh bỏ hút thuốc sau khi cô con gái chào đời.

He also stopped smoking cigarettes after his daughter was born .

12. Hồi tôi sắp chào đời, nó chỉ là ” possum ” thôi mà.

I mean, when I was coming up, it was just ” possum. ”

13. Tôi chào đời vào tháng 10 năm 1918 tại Hyvinkää, Phần Lan.

I WAS born in October 1918 in Hyvinkää, Finland .

14. Ý anh là con trẻ chào đời đã mang theo nợ đời.

I mean they all come in with their own .

15. Tiếng khóc gắn liền với chúng ta từ lúc chúng ta chào đời.

CRYING accompanies us from the day we are born .

16. Cha đã muốn mang con tới đây từ khoảnh khắc con chào đời.

I’ve wanted to bring you here from the moment you opened your eyes .

17. 9 Trẻ em sẽ bị giết sau khi Đấng Mê-si chào đời.

9 Young children would be killed after the Messiah’s birth .

18. Ngay khi chào đời đã có 5 sợi tóc dài trên đỉnh đầu.

At birth, she had six long hairs on the crown of her head .

19. Khi đứa bé sắp chào đời, Teresa đưa Cleo đi mua một chiếc cũi.

With the baby almost due, Teresa takes Cleo shopping for a crib .

20. Không cần phải đi, Jules, ít nhất… cho đến khi con gái anh chào đời.

You don’t have to go yet, Jules, at least … not until your daughter has her baby .

21. Chứng kiến cảnh em bé chào đời là một trải nghiệm thật đáng kinh ngạc

Watching your baby being born is a mind-blowing experience .

22. Năm 1930, cha và mẹ tôi kết hôn, và ba năm sau tôi chào đời.

In 1930, Henry and Edith were married, and three years later I was born .

23. Đứa bé có thể làm điều này chỉ trong vòng vài giờ sau khi chào đời.

A baby can do this within hours after birth .

24. Chính tại nơi này, ngoài mái hiên, con gái của chúng tôi là Rebekah chào đời.

It was there, on the front porch, that our daughter, Rebekah, was born .

25. Khi một em bé chào đời, em chưa biết cách điều khiển chân tay chính xác.

When a baby is born, he does not know exactly how to use his arms and legs.

26. “Trước khi chào đời, chúng ta đã sống với Thượng Đế, Cha linh hồn của chúng ta.

“ Before we were born, we lived with God, the Father of our spirits .

27. “Thêm chỉ thêm suốt” từng là câu nói của người Timor khi một bé gái chào đời.

“ Bringing a thread and bobbin ” is an expression the Timorese once used to announce the birth of a baby girl .

28. Câu chuyện về sự chào đời của anh bắt nguồn từ sự nổi dậy của vua Acrisius.

The story of your birth began with the rebellion of King Acrisius .

29. Khi con gái chào đời, Đột nhiên cô cảm thấy mình đang đứng trước nhiều câu hỏi

And when her daughter was born, she suddenly found herself confronting questions that now began to seem quite resonant to me .

30. Tôi chào đời ngày 5-6-1914, tại huyện Horsforth gần Leeds, ở miền bắc Anh Quốc.

I was born on June 5, 1914, in Horsforth near Leeds, in the north of England .

31. Mùa 6 cho thấy Sophie và Oleg chào đón đứa con gái Barbara của họ chào đời.

Season six has Sophie and Oleg welcoming their baby daughter Barbara to the world .

32. Ma-nô-a cầu xin sự chỉ dẫn để biết cách nuôi dạy con khi con chào đời

Manoah prayed for instruction on how to raise the child that would be born

33. Kể từ khi chào đời, chứng liệt não đã cướp đi của tôi niềm vui thời thơ ấu”.

From birth on, cerebral palsy robbed me of childhood joys. ”

34. Ông chào đời tại ngôi làng Gradets (Tỉnh Sliven) và được bà của ông nuôi dưỡng tại Kotel.

He was born in the village of Gradets ( Sliven Province ) and was raised by his grandmother in Kotel .

35. Ngày cô ấy chào đời, những hồi chuông vang lên từ bình minh cho tới tận hoàng hôn.

The day she was born, they rang the bells from sunrise till sunset .

36. Vài đốm đó là phần còn lại của các quá trình diễn ra trước khi bạn chào đời.

Some are leftovers from processes that took place before you were born .

37. Lúc chào đời, tôi là một đứa trẻ khỏe mạnh và có thời thơ ấu như bao người.

I was healthy at birth and had a normal childhood .

38. Bà tôi nói với tôi rằng bà nghe tiếng súng cùng lúc với tiếng khóc chào đời của tôi.

My grandmother tells me that she heard the sound of gunfire along with my first cries .

39. Cha ông là Edmund Tudor, Bá tước Richmond thứ nhất, qua đời 3 tháng trước khi Henry chào đời.

His father, Edmund Tudor, 1 st Earl of Richmond, died three months before his birth .

40. Hoàng tử Karl chào đời tại lâu đài Tre Kronor ở kinh đô Stockholm vào tháng 11 năm 1655.

Charles was born in the Stockholm Palace Tre Kronor in November 1655 .

41. Khi chị gái Juliet của con chào đời, mẹ con chỉ coi con bé không bằng cái khăn bông ướt.

When your older sister, Juliet, was born, your mother had about as much interest in holding her as a wet towel .

42. Vào lúc chào đời, các sợi này và các tế bào khác đã thay đổi để trở thành pha lê dịch.

By the time of birth, these fibers and other cells have changed to become the vitreous humor .

43. Ngay từ lúc con chào đời—thậm chí trước đó—cha mẹ đã bắt đầu lo nghĩ đến hạnh phúc của con.

From the moment an infant is born — or even before — the parents start worrying about his welfare .

44. Khi chào đời, thận bắt đầu lọc máu—bài tiết độc tố và lượng nước dư nhưng giữ lại những chất có ích.

When you were born, your kidneys were ready to filter your blood supply — removing toxins and excess water but retaining useful substances .

45. Những đứa trẻ chào đời ở đây, những sinh linh bé bỏng này với hình hài quắt queo làm sao mà sống nổi…

Babies had been born here, tiny wizened things that could not live …

46. Trong số những đứa con trai không chết yểu của ông, đứa lớn nhất là Fritz – tức Friedrich II – chào đời năm 1712.

His eldest surviving son was Frederick II ( Fritz ), born in 1712 .

47. Thế nhưng, tôi vẫn hoảng hốt khi nghe tiếng thét xé ruột của Loida, con thứ ba của tôi, khi nó chào đời.

Still, I was not prepared for the heartrending screams of Loida, my third child, as she came into the world .

48. Trong thời gian đó Edward cũng có một đứa con ngoại hôn, Adam, ông ta chào đời sớm nhất là vào năm 1307.

During this time Edward fathered an illegitimate son, Adam, who was born possibly as early as 1307 .

49. Khi Christina chào đời, thoạt đầu được cho là một cậu bé vì “có lông” và hét lên “với giọng nói khàn khàn, mạnh mẽ”.

When the baby was born, it was first thought to be a boy as it was ” hairy ” and screamed ” with a strong, hoarse voice. ”

50. Konstantinos VII trong tương lai chính là đứa con ngoài giá thú chào đời trước cuộc hôn nhân không theo lễ giáo với Zoe Karbonopsina.

The future Constantine VII was the illegitimate son born before Leo’s uncanonical fourth marriage to Zoe Karbonopsina .

Source: https://wincat88.com
Category: BLOG

Đánh giá post
spot_img

BÀI VIẾT CÙNG CHỦ ĐỀ

- Đăng ký app xem 18+ -spot_img

ĐƯỢC XEM NHIỀU