spot_img
18 C
New York
Thứ Hai, Tháng Chín 26, 2022
spot_img
spot_img

Từ vựng tiếng Anh: chủ đề phương tiện giao thông – Paris English –

Từ vựng về các phương tiện giao thông bằng tiếng Anh là những dạng từ cơ bản thường được học ngay khi bắt đầu học tiếng Anh, đặc biệt là với chương trình học dành cho trẻ em mẫu giáo.

Ngoài những từ vựng về phương tiện đi lại giao thông vận tải thì bạn học còn được biết thêm những từ vựng tương quan tới giao thông vận tải như biển báo, làn đường, …

Trong bài viết này, PARIS ENGLISH sẽ cùng bạn tìm hiểu thêm những từ vựng về các phương tiện giao thông bằng tiếng Anh để bạn học làm giàu thêm vốn từ vựng của mình nhé!

Các phương tiện giao thông bằng tiếng Anh thông dụng

Phương tiện giao thông đường bộ

các loại giao thông đường bộ tiếng anh

Phương tiện giao thông công cộng

  • Bus: xe buýt

  • Taxi: xe taxi

  • Tube: tàu điện ngầm ở London

  • Underground: tàu điện ngầm

  • Subway: tàu điện ngầm

  • High-speed train: tàu cao tốc

  • Railway train: tàu hỏa

  • Coach: xe khách

xe buyt trong tieng anh

Phương tiện giao thông đường thủy

  • Boat: thuyền

  • Ferry: phà

  • Hovercraft: tàu di chuyển nhờ đệm không khí

  • Speedboat: tàu siêu tốc

  • Ship: tàu thủy

  • Sailboat: thuyền buồm

  • Cargo ship: tàu chở hàng trên biển

  • Cruise ship: tàu du lịch (du thuyền)

  • Rowing boat: thuyền có mái chèo

du thuyền trong tiếng anh

Phương tiện hàng không

  • Airplane/ plan: máy bay

  • Helicopter: trực thăng

  • Hot-air balloon: khinh khí cầu

  • Glider: Tàu lượn

  • Propeller plane: Máy bay động cơ cánh quạt

may bay trong tieng anh

Một số từ vựng tiếng Anh về biển báo giao thông thông dụng

bien bao giao thong trong tieng anh

  • Speed limit: giới hạn tốc độ

  • No U-Turn: cấm vòng

  • Dead end: đường cụt

  • No crossing: cấm qua đường

  • No parking: cấm đỗ xe

  • Railway: đường sắt

  • Road goes right: đường rẽ phải

  • Road narrows: đường hẹp

  • Road widens: đường trở nên rộng hơn

  • T-Junction: ngã ba hình chữ T

  • Your priority: được ưu tiên

  • Handicap parking: chỗ đỗ xe của người khuyết tật

  • End of dual carriage way: hết làn đường kép

  • Slow down: giảm tốc độ

  • Speed limit: giới hạn tốc độ

Một số từ vựng tiếng Anh về giao thông khác

  • Road: đường

  • Traffic: giao thông

  • Vehicle: phương tiện

  • Roadside: lề đường

  • Ring road: đường vành đai

  • Sidewalk: vỉa hè

  • Crosswalk/ pedestrian crossing: vạch sang đường

tiếng anh về đường giao thông

  • Fork: ngã ba

  • One-way street: đường một chiều

  • Two-way street: đường hai chiều

  • Driving licence: bằng lái xe

  • Traffic light: đèn giao thông

  • Level crossing: đoạn đường ray giao đường cái

  • Traffic jam: tắc đường

  • Signpost: biển báo

  • Junction: Giao lộ

  • Crossroads: Ngã tư

Cách hỏi về phương tiện giao thông bằng tiếng Anh

Câu hỏi : How do you + V + Danh từ chỉ địa điểm

  • Trả lời : I + Verb + danh từ chỉ địa điểm + by + phương tiện đi lại giao thông vận tải

***Lưu ý: Khi trả lời câu hỏi về phương tiện giao thông, bạn chỉ cần trả lời như By bus/taxi/car,… Tuy nhiên với câu nói lịch sự bạn nên trả lời cả câu như “I go to work by bus”. Ví dụ:

  • Last weekend we went to Da Lat by train .
  • Every day I go to school by bicycle .
  • Tom is going to travel Korea by airplane .
  • Linda traveled Hanoi by bus.

Như vậy, Từ vựng tiếng Anh về phương tiện giao thông đã được PARIS ENGLISH chia sẻ tới các bạn. Hy vọng, những bài viết từ vựng tiếng Anh theo chủ đề mà trung tâm giới thiệu sẽ là nguồn tham khảo hữu ích cho những ai đã, đang và sẽ học tiếng Anh. Ngoài ra còn rất nhiều bài viết về các chủ đề khác nhau trên PARIS ENGLISH, bạn có thể truy cập trang để học tiếng Anh mỗi ngày nhé!

Đăng kí ngay khóa học Tiếng Anh để được trải nghiệm khóa học cùng giáo viên bản xứ với những phương pháp học độc đáo và hiện đại chỉ có tại Paris English nhé!

Source: https://wincat88.com
Category: BLOG

Đánh giá post
spot_img

BÀI VIẾT CÙNG CHỦ ĐỀ

- Đăng ký app xem 18+ -spot_img

ĐƯỢC XEM NHIỀU