spot_img
20.8 C
New York
Chủ Nhật, Tháng Chín 25, 2022
spot_img
spot_img

chưa có kinh nghiệm trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Tôi chưa có kinh nghiệm bán hàng nào.

I don’t have any actual sales experience.

OpenSubtitles2018. v3

Nhưng thực tế có nhiều cô hơn ba mươi, mà vẫn chưa cókinh nghiệm ” gì.

How dare you use it as scrap paper ?

QED

chưa có kinh nghiệm cho việc thế này.

You’re not indoctrinated for this material.

OpenSubtitles2018. v3

Cậu ấy còn trẻ, ngây thơ và chưa có kinh nghiệm.

He’s young, naive and inexperienced.

tatoeba

Tướng quân chưa có kinh nghiệm thẩm vấn.

The General does not have investigative experience.

OpenSubtitles2018. v3

Bản lý lịch mẫu cho những người chưa có kinh nghiệm làm việc

Sample Résumé for Those Without Work Experience

jw2019

Petard được trang bị và bàn giao cho một thủy thủ đoàn hầu như chưa có kinh nghiệm vào ngày 15 tháng 7 năm 1942.

She was fitted out and handed over to “a mainly untried crew” on 15 July 1942.

WikiMatrix

Khi tuyển dụng, các bạn sẽ chọn người có 30 năm kinh nghiệm hay người có chưa đến 10 năm, hay người chưa hề có kinh nghiệm?

And, uh, when you hire someone for a job, are you gonna hire someone with 30 years’experience, or someone with less than ten or someone with no experience at all?

OpenSubtitles2018. v3

Chính phủ tham gia vào các ngành kinh tế mà họ chưa từng có kinh nghiệm.

Governments were involved in business which they had no business being in.

ted2019

Hãy kể ra những việc tình nguyện bạn từng làm và những thành quả bạn đạt được.—Xem khung “Bản lý lịch mẫu cho những người chưa có kinh nghiệm làm việc”.

List the type of volunteer work you have done and the goals you have achieved. —See the box “Sample Résumé for Those Without Work Experience.”

jw2019

Nếu chưa có kinh nghiệm sử dụng từ điển, hãy xem lời giải thích nơi những trang đầu về các ký hiệu mà từ điển sử dụng, hoặc nếu cần, hãy nhờ người khác giải thích những ký hiệu đó.

A second way that pronunciation can be improved is by reading to someone else —someone who pronounces words well— and asking him to correct your mistakes.

jw2019

Như một đôi trượt băng chưa có kinh nghiệm thì cần thời gian và sự kiên trì mới có thể cùng nhau lướt trên đường băng, vợ chồng cần thời gian để thích nghi và hòa hợp trong vai trò làm cha mẹ.

Just as a pair of inexperienced skaters need time and patience to find their balance on the ice, you need time to adjust to your new roles as parents.

jw2019

Dù họ chưa có nhiều kinh nghiệm nhưng qua sự huấn luyện, họ có thể được giúp để đảm nhận thêm trách nhiệm.

Though they have yet to gain experience, through training they can be helped to take on more responsibility.

jw2019

Van der Lubbe đã tuyên bố với ban quản lý là một trong những nhà lãnh đạo và đề nghị chấp nhận bất kỳ sự trừng phạt nào nếu không có ai bị nạn, mặc dù rõ ràng ông ta chưa có kinh nghiệm trong việc tham gia một cách nghiêm túc.

Van der Lubbe claimed to the management to be one of the ringleaders and offered to accept any punishment as long as no one else was victimised, even though he was clearly too inexperienced to have been seriously involved.

WikiMatrix

Các đơn vị người Mỹ gốc Phi “Buffalo Soldiers” không được phép tham gia Lực lượng viễn chinh Mỹ (AEF) trong Thế chiến thứ nhất, nhưng các sĩ quan chưa có kinh nghiệm đã được giao cho các đơn vị người da đen khác để phục vụ chiến đấu – như Tiểu đoàn Kỹ sư 317.

African-American “Buffalo Soldiers” units were not allowed to participate with the American Expeditionary Force (AEF) during World War I, but experienced non-commissioned officers were provided to other segregated black units for combat service—such as the 317th Engineer Battalion.

WikiMatrix

Vì thế, với cảm xúc mãnh mẽ, và chưa hề có kinh nghiệm bán thịt nào, tôi và vài người bạn đã mở một quầy bán thịt ở ngay trung tâm thời trang của thị trấn phía Đông.

So, with emotions running high, and absolutely no experience in butchery, some friends and I opened a meat store in the heart of the East Village fashion district.

ted2019

Trong cuốn tự truyện năm 2007 của mình, David Cassidy nói rằng ông không ủng hộ nỗ lực của con gái mình trong một sự nghiệp âm nhạc, nói rằng cô còn quá trẻ và chưa có nhiều kinh nghiệm.

In his 2007 autobiography, David Cassidy said he did not support his then-estranged daughter’s attempt at a music career, saying she was too young and had not yet “paid her dues”.

WikiMatrix

Jordan Bunker, một người chưa từng có kinh nghiệm với hóa học trước đó, đã đọc bài báo này và tiến hành lại thí nghiệm tại xưởng của mình, chỉ bằng những hoá chất và các dụng cụ dễ kiếm được.

Jordan Bunker, who had had no experience with chemistry until then, read this paper and reproduced the experiment at his maker space using only off-the-shelf substances and tools.

ted2019

Lúc đó tôi còn chưa báp têm và ít kinh nghiệm rao giảng.

I was not even baptized at the time and had little witnessing experience.

jw2019

Chịu ảnh hưởng từ những tạp chí tự xuất bản ở địa phương và chương trình phát thanh đại học KUOM, Schreiber, dù chưa từng có kinh nghiệm viết lách, đã quyết định đem tới cho Internet một nguồn thông tin cập nhật thường xuyên về âm nhạc độc lập.

Influenced by local fanzines and KUOM, Schreiber, who had no previous writing experience, aimed to provide the Internet with a regularly updated resource for independent music.

WikiMatrix

Nhưng cô chút kinh nghiệm nào chưa?

But do you have any experience?

opensubtitles2

Có kinh nghiệm với ALS chưa?

Any experience with ALS?

OpenSubtitles2018. v3

có kinh nghiệm y tế gì chưa?

Do you have medical experience?

OpenSubtitles2018. v3

Trong các trường hợp khác, quy trình bán hàng phức tạp là cần thiết khi người mua chưa bao giờ có kinh nghiệm với nhà cung cấp, công nghệ đang được bán hoặc nếu giải pháp kinh doanh quan trọng hoặc tác động đến tổ chức mua ở cấp độ chiến lược.

In other instances a complex sales process is needed when the buyer has never had experience with the vendor, technology being sold, or if the solution is business critical or impacts the buying organization on a strategic level.

WikiMatrix

Đó là kinh nghiệm của 1 người chưa bao giờ 1 mối quan hệ lâu dài nào.

Take it from a guy who’s never had a long-term relationship.

OpenSubtitles2018. v3

Source: https://wincat88.com
Category: BLOG

Đánh giá post
spot_img

BÀI VIẾT CÙNG CHỦ ĐỀ

- Đăng ký app xem 18+ -spot_img

ĐƯỢC XEM NHIỀU