spot_img
4.1 C
New York
Thứ Bảy, Tháng Mười Hai 10, 2022

Chức danh nghề nghiệp là gì? Tiêu chuẩn, quy chế xét thăng hạng

Bảng danh mục mã ngạch/chức danh nghề nghiệp: Mã ngạch Tên mã ngạch 0 Chưa xác định Ngạch chuyên viên cao cấp và các ngạch công chức chuyên ngành tương đương 01.001 Chuyên viên cao cấp 04.023 Thanh tra viên cao cấp 06.029 Kế toán viên cao cấp 06.036 Kiểm soát viên cao cấp thuế 06.041 Kiểm toán viên cao cấp 07.044 Kiểm soát viên cao cấp ngân hàng 08.049 Kiểm tra viên cao cấp hải quan 09.066 Kiểm dịch viên cao cấp động thực vật 12.084 Thẩm kế viên cao cấp 21.187 Kiểm soát viên cao cấp thị trường 23.261 Thống kê viên cao cấp 13.280 Kiểm soát viên cao cấp chất lượng sản phâm, hàng hóa 03.299 Chấp hành viên cao cấp 03.230 Thẩm tra viên cao cấp 06.036 Kiểm tra viên cao cấp thuế Ngạch chuyên viên chính và các ngạch công chức chuyên ngành tương đương 01.002 Chuyên viên chính 03.017 Chấp hành viên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 04.024 Thanh tra viên chính 06.030 Kế toán viên chính 06.037 Kiểm soát viên chính thuế 06.042 Kiểm toán viên chính 07.045 Kiểm soát viên chính ngân hàng 08.050 Kiểm tra viên chính hải quan 09.067 Kiểm dịch viên chính động – thực vât 11.081 Kiểm soát viên chính đê điều 12.085 Thẩm kế viên chính 21.188 Kiểm soát viên chính thị trường 02.006 Văn thư chính 23.262 Thống kê viên chính 13.281 Kiểm soát viên chính chất lượng sản phẩm, hàng hoá 03.231 Thẩm tra viên chính 10.225 Kiểm lâm viên chính 06.037 Kiểm tra viên chính thuế 09.315 Kiểm dịch viên chính động vật 09.318 Kiểm dịch viên chính thực vật 11.081 Kiểm soát viên chính đê điều 25.309 Kiểm ngư viên chính 25.312 Thuyền viên kiểm ngư chính Ngạch chuyên viên và các ngạch công chức chuyên ngành tương đương 01.003 Chuyên viên 03.018 Chấp hành viên quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 03.019 Công chứng viên 04.025 Thanh tra viên 06.031 Kế toán viên 06.038 Kiểm soát viên thuế 06.043 Kiểm toán viên 07.046 Kiểm soát viên ngân hàng 08.051 Kiểm tra viên hải quan 09.068 Kiểm dịch viên động – thực vât 09.316 Kiểm dịch viên động vât 09.319 Kiểm dịch viên thực vât 25.310 Kiểm ngư viên 25.313 Thuyền viên kiểm ngư 23.263 Thống kê viên 11.082 Kiểm soát viên đê điều 12.086 Thẩm kế viên 21.189 Kiểm soát viên thị trường 02.007 Văn thư 19.183 Kỹ thuật viên kiểm nghiệm bảo quản 10.226 Kiểm lâm viên 03.302 Thư ký thi hành án 03.232 Thẩm tra viên 06.038 Kiểm tra viên thuế 19.221 Kỹ thuật viên bảo quản 06.039 Kiểm thu viên thuế 09.069 Kỹ thuật viên kiểm dịch động thực vật 13.282 Kiểm soát viên chất lượng sản phẩm, hàng hóa Ngạch cán sự và các ngạch công chức chuyên ngành tương đương 01.004 Cán sự 06.032 Kế toán viên trung cấp 08.052 Kiểm tra viên trung cấp hải quan 23.265 Thống kê viên trung cấp 11.083 Kiểm soát viên trung cấp đê điều 21.190 Kiểm soát viên trung cấp thị trường 02.008 Văn thư trung cấp 13.283 Kiểm soát viên trung cấp chất lượng sản phẩm, hàng hóa 03.300 Chấp hành viên trung cấp 03.303 Thư ký trung cấp thi hành án 10.228 Kiểm lâm viên trung cấp 06.039 Kiểm tra viên trung cấp thuế 19.222 Kỹ thuật viên bảo quản trung cấp 23.264 Thống kê viên trình độ cao đẳng 06a.038 Kiểm tra viên cao đẳng thuế 08a.051 Kiểm tra viên cao đẳng hải quan 06a.031 Kế toán viên cao đẳng 06.033 Kế toán viên sơ cấp 10.227 Kiểm lâm viên trình độ cao đẳng 09.317 Kỹ thuật viên kiểm dịch động vật 09.320 Kỹ thuật viên kiểm dịch thực vật 25.311 Kiểm ngư viên trung cấp 25.314 Thuyền viên kiểm ngư trung cấp Các ngạch nhân viên 01.005 Nhân viên 03.301 Chấp hành viên sơ cấp 06.040 Nhân viên thuế 08.053 Nhân viên hải quan 10.229 Kiểm lâm viên sơ cấp 19.223 Thủ kho bảo quản 19.224 Nhân viên bảo vệ kho dự trữ 07.048 Thủ kho tiền, vàng bạc, đá quý (ngân hàng) Giáo dục và Đào tạo V.07.04.10 Giáo viên trung học cơ sở hạng I V.07.04.11 Giáo viên trung học cơ sở hạng II V.07.04.12 Giáo viên trung học cơ sở hạng III V.07.05.13 Giáo viên trung học phổ thông hạng I V.07.05.14 Giáo viên trung học phổ thông hạng II V.07.05.15 Giáo viên trung học phổ thông hạng III V.07.01.01 Giảng viên cao cấp (hạng I) V.07.01.02 Giảng viên chính (hạng II) V.07.01.03 Giảng viên (hạng III) V.07.02.04 Giáo viên mầm non hạng II V. 07.02.05 Giáo viên mầm non hạng III V. 07.02.06 Giáo viên mầm non hạng IV V.07.03.07 Giáo viên tiểu học hạng II V. 07.03.08 Giáo viên tiểu học hạng III V. 07.03.09 Giáo viên tiểu học hạng IV Khoa học và Công nghệ V.05.01.01 Nghiên cứu viên cao cấp (hạng I) V.05.01.02 Nghiên cứu viên chính (hạng II) V.05.01.03 Nghiên cứu viên (hạng III) V.05.01.04 Trợ lý nghiên cứu (hạng IV) V.05.02.05 Kỹ sư cao cấp (hạng I) V.05.02.06 Kỹ sư chính (hạng II) V.05.02.07 Kỹ sư (hạng III) V.05.02.08 Kỹ thuât viên (hạng IV) Lao động – Thương binh và Xã hội V.09.03.01 Kiểm định viên chính kỹ thuật an toan lao động (hạng II) V.09.03.02 Kiểm định viên kỹ thuật an toan lao động (hạng III) V.09.03.03 Kỹ thuật viên kiểm định kỹ thuật an toàn lao động (hạng IV) V.09.04.01 Công tác xã hội viên chính (hạng II) V.09.04.02 Công tác xã hội viên (hạng III) V.09.04.03 Nhân viên công tác xã hội (hạng IV) Nội vụ V.01.02.01 Lưu trữ viên chính (hạng II) V.01.02.02 Lưu trữ viên (hạng III) V.01.02.03 Lưu trữ viên trung cấp (hạng IV) Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn V.03.01.01 Bảo vệ viên bảo vệ thực vật hạng II V.03.01.02 Bảo vệ viên bảo vệ thực vật hạng III V.03.01.03 Kỹ thuật viên bảo vệ thực vật hạng IV V.03.02.04 Giám định viên thuốc bảo vệ thực vật hạng II V.03.02.05 Giám định viên thuốc bảo vệ thực vật hạng III V.03.02.06 Kỹ thuật viên giám định thuốc bảo vệ thực vật hạng IV V.03.03.07 Kiểm nghiệm viên cây trồng hạng II V.03.03.08 Kiểm nghiệm viên cây trồng hạng III V.03.03.09 Kỹ thuật viên kiểm nghiệm cây trồng hạng IV V.03.04.10 Chuẩn đoán viên bệnh động vật hạng II V.03.04.11 Chuẩn đoán viên bệnh động vật hạng III V.03.04.12 Kỹ thuật viên chuẩn đoán viên bệnh động vật hạng IV V.03.05.13 Kiểm tra viên vệ sinh thú y hạng II V.03.05.14 Kiểm tra viên vệ sinh thú y hạng III V.03.05.15 Kỹ thuật viên kiểm tra vệ sinh thú y hạng IV V.03.06.16 Kiểm nghiệm viên thuốc thú y hạng II V.03.06.17 Kiểm nghiệm viên thuốc thú y hạng III V.03.06.18 Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thuốc thú y hạng IV V.03.07.19 Kiểm nghiệm viên chăn nuôi hạng II V.03.07.20 Kiểm nghiệm viên chăn nuôi hạng III V.03.07.21 Kỹ thuật viên kiểm nghiệm chăn nuôi hạng IV V.03.08.22 Kiểm nghiệm viên thủy sản hạng II V.03.08.23 Kiểm nghiệm viên thủy sản hạng III V.03.08.24 Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thủy sản hạng IV Tài nguyên và Môi trường V.06.01.01 Địa chính viên hạng II V.06.01.02 Địa chính viên hạng III V.06.01.03 Địa chính viên hạng IV V.06.02.04 Điều tra tài nguyên môi trường hạng II V.06.02.05 Điều tra tài nguyên môi trường hạng III V.06.02.06 Điều tra tài nguyên môi trường hạng IV V.06.03.07 Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng II V.06.03.08 Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng III V.06.03.09 Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng IV V.06.04.10 Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng II V.06.04.11 Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng III V.06.04.12 Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng IV V.06.05.13 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng II V.06.05.14 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III V.06.05.15 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng IV V.06.06.16 Đo đạc bản đồ viên hạng II V.06.06.17 Đo đạc bản đồ viên hạng III V.06.06.18 Đo đạc bản đồ viên hạng IV Văn hóa Thể thao và Du lịch V.10.01.01 Huấn luyện viên cao cấp (hạng I) V.10.01.02 Huấn luyện viên chính (hạng II) V.10.01.03 Huấn luyện viên (hạng III) V.10.01.04 Hướng dẫn viên (hạng IV) V.10.05.16 Di sản viên hạng II V.10.05.17 Di sản viên hạng III V.10.05.18 Di sản viên hạng IV V.10.03.08 Đạo diễn nghệ thuật hạng I V.10.03.09 Đạo diễn nghệ thuật hạng II V.10.03.10 Đạo diễn nghệ thuật hạng III V.10.03.11 Đạo diễn nghệ thuật hạng IV V.10.04.12 Diễn viên hạng I V.10.04.13 Diễn viên hạng II V.10.04.14 Diễn viên hạng III V.10.04.15 Diễn viên hạng IV V.10.06.19 Phương pháp viên hạng II V.10.06.20 Phương pháp viên hạng III V.10.06.21 Phương pháp viên hạng IV V.10.07.22 Hương dẫn viên văn hóa hạng II V.10.07.23 Hương dẫn viên văn hóa hạng III V.10.07.24 Hương dẫn viên văn hóa hạng IV V.10.08.25 Họa sĩ hạng I V.10.08.26 Họa sĩ hạng II V.10.08.27 Họa sĩ hạng III V.10.08.28 Họa sĩ hạng IV V.10.02.05 Thư viện viên hạng II V.10.02.06 Thư viện viên hạng III V.10.02.07 Thư viện viên hạng IV Y tế V.08.10.27 Dân số viên hạng II V.08.10.28 Dân số viên hạng III V.08.10.29 Dân số viên hạng IV V.08.05.11 Điều dưỡng hạng II V.08.05.12 Điều dưỡng hạng III V.08.05.13 Điều dưỡng hạng IV V.08.06.14 Hộ sinh hạng II V.08.06.15 Hộ sinh hạng III V.08.06.16 Hộ sinh hạng IV V.08.07.17 Kỹ thuật y hạng II V.08.07.18 Kỹ thuật y hạng III V.08.07.19 Kỹ thuật y hạng IV V.08.09.24 Dinh dưỡng hạng II V.08.09.25 Dinh dưỡng hạng III V.08.09.26 Dinh dưỡng hạng IV V.08.08.20 Dược sĩ cao cấp (hạng I) V.08.08.21 Dược sĩ chính (hạng II) V.08.08.22 Dược sĩ (hạng III) V.08.08.23 Dược hạng IV V.08.01.01 Bác sĩ cao cấp (hạng I) V.08.01.02 Bác sĩ chính (hạng II) V.08.01.03 Bác sĩ (hạng III) V.08.02.04 Bác sĩ y học dự phòng cao cấp (hạng I) V.08.02.05 Bác sĩ y học dự phòng chính (hạng II) V.08.02.06 Bác sĩ y học dự phòng (hạng III) V.08.03.07 Y sĩ hạng IV V.08.04.08 Y tế công cộng cao cấp (hạng I) V.08.04.09 Y tế công cộng chính (hạng II) V.08.04.10 Y tế công cộng (hạng III) Thông tin và Truyền thông V.11.01.01 Biên tập viên hạng I V.11.01.02 Biên tập viên hạng II V.11.01.03 Biên tập viên hạng III V.11.02.04 Phóng viên hạng I V.11.02.05 Phóng viên hạng II V.11.02.06 Phóng viên hạng III V.11.03.07 Biên dịch viên hạng I V.11.03.08 Biên dịch viên hạng II V.11.03.09 Biên dịch viên hạng III V.11.04.10 Đạo diễn truyền hình hạng I V.11.04.11 Đạo diễn truyền hình hạng II V.11.04.12 Đạo diễn truyền hình hạng III V11.05.09 An toàn thông tin hạng I V11.05.10 An toàn thông tin hạng II V11.05.11 An toàn thông tin hạng III V11.06.12 Quản trị viên hệ thống hạng I V11.06.13 Quản trị viên hệ thống hạng II V11.06.14 Quản trị viên hệ thống hạng III V11.06.15 Quản trị viên hệ thống hạng IV V11.07.16 Kiểm định viên công nghệ thông tin hạng I V11.07.17 Kiểm định viên công nghệ thông tin hạng II V11.07.18 Kiểm định viên công nghệ thông tin hạng III V11.08.19 Phát triển phần mềm hạng I V11.08.20 Phát triển phần mềm hạng II V11.08.21 Phát triển phần mềm hạng III V11.08.22 Phát triển phần mềm hạng IV Tư pháp V02.01.01 Trợ giúp viên pháp lý hạng II V02.01.02 Trợ giúp viên pháp lý hạng III Xây dựng V.04.01.01 Kiến trúc sư hạng I V.04.01.02 Kiến trúc sư hạng II V.04.01.03 Kiến trúc sư hạng III V.04.02.04 Thẩm kế viên hạng I V.04.02.05 Thẩm kế viên hạng II V.04.02.06 Thẩm kế viên hạng III V.04.02.07 Thẩm kế viên hạng IV

Source: https://wincat88.com
Category: BLOG

Đánh giá post
spot_img

BÀI VIẾT CÙNG CHỦ ĐỀ

ĐƯỢC XEM NHIỀU