spot_img
17.6 C
New York
Chủ Nhật, Tháng Chín 25, 2022
spot_img
spot_img

có tinh thần trách nhiệm trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Thiếu niên đặc biệt này rõ ràng là người có tinh thần trách nhiệm (II Sử-ký 34:1-3).

This outstanding teenager was clearly a responsible individual. —2 Chronicles 34:1-3.

jw2019

Năm đó tôi tròn 12 tuổi tới tuổi phải có tinh thần trách nhiệm.

I had turned 12 that year and had reached the age of accountability.

ted2019

Anh có tinh thần trách nhiệm không?

Does he have a sense of responsibility?

jw2019

Họ sung sướng thấy con trai họ giờ đây là một người chồng và cha có tinh thần trách nhiệm”.

They are happy that he is now a responsible husband and father.”

jw2019

Con cái cần được sửa trị để khi lớn lên chúng trở thành người hữu ích và có tinh thần trách nhiệm.

Children need discipline so that they can grow up to be productive and responsible adults.

jw2019

Làm cha mà để cho tình trạng đi đến chỗ ấy thì làm sao có thể có tinh thần trách nhiệm được?

Can fatherhood be called responsible if it permits such situations to develop?

jw2019

Đang tuyển người biết lái xa và có tinh thần trách nhiệm, người đang cần một thời khoá biểu tự do và linh động

Seeking someone driven and responsible, who wants a free and flexible work schedule

opensubtitles2

Đang tuyển người biết lái xa và có tinh thần trách nhiệm, người đang cần một thời khoá biểu tự do và linh động.

Seeking someone driven and responsible, who wants a free and flexible work schedule.

OpenSubtitles2018. v3

Lời Đức Chúa Trời khuyến khích tín đồ Đấng Christ làm việc chăm chỉ, là người chủ và người làm công có tinh thần trách nhiệm.

God’s Word encourages true Christians to be hardworking and to be responsible employees and employers.

jw2019

“Cha mẹ tôi nhìn thấy tôi có tinh thần trách nhiệm và biết tự giác hoàn thành công việc được giao mà không cần nhắc nhở.

“My parents notice when I’m responsible and do my chores without their having to nag me.

jw2019

Là những bậc cha mẹ có tinh thần trách nhiệm, họ đã “thắng” được ảnh hưởng của thế gian nhờ đức tin và lòng trung thành.—1 Giăng 5:4.

They have “conquered” the world’s influence by their faith and their faithfulness as responsible parents. —1 John 5:4.

jw2019

Hãy nghĩ đến một số điều mà bạn có thể cho con ở tuổi vị thành niên thêm tự do nếu chúng có tinh thần trách nhiệm.

Think of some freedoms you could grant your adolescent as he or she demonstrates a sense of responsibility.

jw2019

Nếu hai người công bố trẻ có tinh thần trách nhiệm muốn rao giảng chung, thì luôn luôn nên có cha mẹ hoặc người lớn khác trông chừng.

If two responsible young publishers work together, it is advisable for a parent or another adult to have them in view at all times.

jw2019

Ở nhiều xứ người gia trưởng có tinh thần trách nhiệm sẽ cố gắng để dành một số tiền, một bản di chúc hợp pháp và bảo hiểm.

In many lands responsible family heads will try to have some savings, a legal will, and insurance.

jw2019

Mục tiêu ấy bao gồm việc trông coi tình trạng sinh thái của trái đất và làm cho đất đầy dẫy những người có tinh thần trách nhiệm.

It included their taking care of earth’s ecology and providing the globe with a responsible population.

jw2019

Tôi thấy những gia đình đã một thời đổ vỡ, nhưng giờ đây lại đoàn tụ—con cái vui vẻ và cha mẹ có tinh thần trách nhiệm.

I see families that were once broken but are now united—happy children with responsible parents.

jw2019

Cha mẹ phải công nhận điều này trong khi dần dần dạy dỗ cho đứa trẻ ưa thích làm việc và tập cho chúng có tinh thần trách nhiệm.

(Zechariah 8:5) Parents must recognize this, while gradually introducing into the child’s life an appreciation for work and a sense of responsibility.

jw2019

Vì số Nhân chứng Giê-hô-va gia tăng, do đó cần thêm nhiều người nam có tinh thần trách nhiệm để giúp đỡ những người mới báp têm tiến bộ.

Because of the growth in the number of Jehovah’s Witnesses, additional responsible men are needed to help newly baptized ones to progress.

jw2019

17 Nếu cha mẹ theo đạo đấng Christ có tinh thần trách nhiệm quyết định cho con họ học lên cao sau khi học xong trung học thì đó là quyền của họ.

17 If Christian parents responsibly decide to provide their children with further education after high school, that is their prerogative.

jw2019

3 Phụ tá hội thánh phải là người sống phù hợp với tiêu chuẩn của đạo Đấng Ki-tô, có tinh thần trách nhiệm và hoàn thành các nhiệm vụ cách chu đáo.

3 Ministerial servants are expected to lead a wholesome Christian life, to be responsible men, and to care for assignments properly.

jw2019

Những đứa trẻ như thế có nhiều hy vọng có được một cuộc sống hạnh phúc khi lớn lên trở nên một tín đồ đấng Christ (Ky-tô) trưởng thành, có tinh thần trách nhiệm.

Such children are more likely to enjoy a happy life as they grow to responsible, Christian adulthood.

jw2019

Sazae-san không có một cuộc sống đơn giản và dễ dàng, nhưng giống với Astro Boy, cô có tinh thần trách nhiệm rất cao, cống hiến không chỉ bên trong mà cả bên ngoài gia đình của mình.

Sazae-san does not face an easy or simple life, but, like Astro Boy, she too is highly affiliative and is deeply involved with her immediate and extended family.

WikiMatrix

Vì thế các bậc cha mẹ có tinh thần trách nhiệm ngày nay bị đẩy vào thế phải phấn đấu gay gắt với nền văn hóa quần chúng để giành lấy quyền tác động đến và dưỡng dục con cái họ.

Responsible parents today are therefore locked in a bitter competition with the media culture as to who will influence and raise their children.

jw2019

Một tín đồ đấng Christ có tinh thần trách nhiệm sẽ không tự ý soạn sẵn những bài diễn văn dựa trên Kinh-thánh hay các phần trong buổi họp hội thánh rồi phổ biến trên mạng lưới điện toán để cho người khác dùng.

Responsible Christians do not presume to prepare Bible talks or meeting parts and make them available on computer networks for others to use.

jw2019

Dĩ nhiên, những người tuyên bố có tinh thần trách nhiệm có thể vui lòng phụ giúp việc huấn luyện con trẻ nào ở trong hội-thánh mà tỏ ra thành thật chú ý đến việc phụng sự Đức Giê-hô-va trong thánh chức.

Of course, other responsible publishers may be willing to help out in the training of young children in the congregation who show genuine interest in serving Jehovah in the ministry.

jw2019

Source: https://wincat88.com
Category: BLOG

Đánh giá post
spot_img

BÀI VIẾT CÙNG CHỦ ĐỀ

- Đăng ký app xem 18+ -spot_img

ĐƯỢC XEM NHIỀU