spot_img
17.6 C
New York
Chủ Nhật, Tháng Chín 25, 2022
spot_img
spot_img

Chi Cục Kiểm Định Hải Quan 3

DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN
LIST OF ACCREDITED TESTS
(Kèm theo quyết định số: 753.2021/QĐ – VPCNCL ngày 22 tháng 12 năm 20
của Giám đốc Văn phòng Công nhận Chất lượng)
AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 1/4
Tên phòng thí nghiệm: Chi Cục Kiểm Định Hải Quan 3
Laboratory: Customs Branch of Goods Verification No 3
Cơ quan chủ quản: Tổng Cục Hải Quan
Organization: General Department of Vietnam Customs
Lĩnh vực thử nghiệm: Hoá
Field of testing: Chemical
Người quản lý/
Laboratory management:
Nguyễn Thị Thanh Phượng
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
1. Nguyễn Thị Thanh Phượng
Các phép thử được công nhận/ Accredited tests
2. Nguyễn Hồ Phi Yến
3. Lê Việt Quân
4. Trần Thị Phương Thảo
Số hiệu/ Code: VILAS 897
Hiệu lực công nhận/ Period of Validation: 13/05/2022
Địa chỉ/ Address: Số 778 Nguyễn Kiệm, Phường 4, Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm/Location: Số 778 Nguyễn Kiệm, Phường 4, Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh
Điện thoại/ Tel: 028-38440104 Fax: 028-38440084
E-mail: [email protected] Website:
DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN
LIST OF ACCREDITED TESTS
VILAS 897
AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 2/4
Lĩnh vực thử nghiệm: Hoá
Field of testing: Chemical
TT
Tên sản phẩm,
vật liệu được thử
Materials or
product tested
Tên phép thử cụ thể
The name of specific tests
Giới hạn định lượng
(nếu có)/ Phạm vi đo
Limit of quantitation(if
any)/range of
measurement
Phương pháp thử
Test method
1.
Thép cacbon
và thép hợp
kim thấp
Carbon and
low-alloy steel
Xác định hàm lượng Cacbon, Silic,
Mangan, Photpho, Lưu huỳnh, Crôm,
Molipden, Niken, Nhôm, Coban, Đồng,
Niobi, Titan, Vanadi, Thiếc, Zirconi, Bo
Phương pháp quang phổ phát xạ hồ
quang.
Determination of Cacbon, Silic,Mangan,
Photpho, Sulfur, Crom, Molipden,
Niken, Alumin ,Cobalt, Copper, Niobi,
Titan, Vanadi, Tin, Zirconium, Boron
content.
Spark Atomic Emission Spectrometry
method
C: (0,02 ~ 1,1) %
Si: (0,02 ~ 2,0) %
Mn: (0,03 ~ 2,0) %
P: (0,006 ~0,085) %
S: (0,001 ~ 0,06) %
Cr: (0,007 ~ 8,14) %
Mo: (0,007 ~ 1,3) %
Ni: (0,006 ~ 5) %
Al: (0,006 ~ 0,22) %
Co: (0,006 ~ 0,22) %
Cu: (0,006 ~ 0,85) %
Nb: (0,003 ~ 0,12) %
Ti: (0,001 ~ 0,25) %
V: (0,003 ~ 0,6) %
Sn: (0,005 ~ 0,061) %
Zr: (0,01 ~ 0,05) %
Bo: (0,0004 ~ 0,011) %
TCVN 8998:2018
(ASTM E415-17)
2.
Xác định hàm lượng Wolfram, Chì,
Bismut
Phương pháp quang phổ phát xạ hồ
quang.
Determination of Wolfram, Lead, Bismut
content.
Spark Atomic Emission Spectrometry
method
W: (0,01 ~ 2,5) %
Pb: (0,001~ 0,025) %
Bi: (0,003 ~ 0,01) %
KĐ3.QT.010:2020
(Ref. TCVN
8998:2018,
ASTM E415-17)
3.
Thép
không gỉ
Stainless Steel
Xác định hàm lượng Cacbon, Silic,
Mangan, Photpho, Lưu huỳnh, Crôm,
Molipden,Niken, Đồng
Phương pháp quang phổ phát xạ hồ
quang.
Dertermination of Carbon, Silicon,
Manganese, Phosphorus, Sulfur,
Chromium, Molybdenum, Nickel,
Copper.
Spark Atomic Emission Spectrometry
method.
C: (0,005 ~ 1,2) %
Si (0,01 ~ 0,9) %
Mn: (0,01 ~ 2,0) %
P: (0,003 ~ 0,15) %
S: (0,003 ~ 0,065) %
Cr: (9,5 ~ 23,0) %
Mo: (0,01 ~ 3,0) %
Ni: (2,0 ~ 13,0) %
Cu: (0,01 ~ 0,3) %
ASTM E1086-14
4.
Phân bón
Fertilizer
Xác định hàm lượng Cobalt, Asen,
Cadimi, Chì
Phương pháp ICP-MS
Determination of Cobalt, Asen, Cadimi,
lead content
ICP-MS method
Co: 0,10 mg/kg
As: 0,10 mg/kg
Cd: 0,10 mg/kg
Pb: 0,10 mg/kg
KĐ3.QT.005:2019
(Ref.
AOAC 2006.03
TCVN 8467:2010;
TCVN 9291:2012;
TCVN 9290:2012;
TCVN 9287:2012)
DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN
LIST OF ACCREDITED TESTS
VILAS 897
AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 3/4
TT
Tên sản phẩm,
vật liệu được thử
Materials or
product tested
Tên phép thử cụ thể
The name of specific tests
Giới hạn định lượng
(nếu có)/ Phạm vi đo
Limit of quantitation(if
any)/range of
measurement
Phương pháp thử
Test method
5.
Phân bón
Fertilizer
Xác định độ ẩm
Determination of moisture – TCVN 9297: 2012
6.
Xác định hàm lượng Nitơ tổng số
Phương pháp Kjeldahl.
Determination of total nitrogen content
Kjeldahl method.
0,1% TCVN 10682:2015
7.
Xác định hàm lượng Phốt pho hữu hiệu
Phương pháp UV-VIS.
Determination of Avaiable phosphorus
content
UV-VIS method.
0,1% TCVN 8559:2010
8.
Xác định hàm lượng Kali hữu hiệu
Phương pháp F-AAS
Determination of avaiable potassium
content
F-AAS method.
0,1% KĐ3.QT.009:2020
(Ref. TCVN
8560:2018)
9.
Phân bón
hỗn hợp NPK
NPK mixed
Fertilizers
Xác định hàm lượng Nitơ tổng số
Phương pháp Kjeldahl
Determination of total nitrogen content
Kjeldahl method.
0,1% TCVN 5815:2018
10.
Phân bón
không nitrat
Nitrate free
Fertilizers
Xác định hàm lượng Nitơ tổng số
Phương pháp Kjeldahl.
Determination of total nitrogen content
Kjeldahl method.
0,1% TCVN 8557:2010
11. Thức ăn
chăn nuôi
Animal feeding
stuffs
Xác định hàm lượng tro thô
Determination of crude ash – TCVN 4327:2007
12.
Xác định độ ẩm và hàm lượng chất bay
hơi khác
Determination of moisture and other
volatile matter
– TCVN 4326:2001
13.
Thức ăn
chăn nuôi
Animal
feedingstuffs
Xác định hàm lượng β-Agonist:
Ractopamine, Clenbuterol, Salbutamol
Phương pháp UPLC/MS/MS.
Determination of β-Agonist:
Ractopamine, Clenbuterol,
Salbutamolcontent.
UPLC/MS/MS method
Salbutamol:
1,0 μg/kg
Ractopamine:
1,0 μg/kg
Clenbuterol:
1,0 μg/kg
KĐ3.QT.006:2019
(Ref. USDA
Food Safety and
Inspection Service
CLG- MRM 1.03)
14. Sữa bột
Milk powder
Xác định hàm lượng tro tổng số
Determination of total ash. – AOAC 930.30
DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN
LIST OF ACCREDITED TESTS
VILAS 897
AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 3.00 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 4/4
TT
Tên sản phẩm,
vật liệu được thử
Materials or
product tested
Tên phép thử cụ thể
The name of specific tests
Giới hạn định lượng
(nếu có)/ Phạm vi đo
Limit of quantitation(if
any)/range of
measurement
Phương pháp thử
Test method
15. Sữa bột
Milk powder
Xác định hàm lượng Chì, Cadimi
Phương pháp ICP-MS
Determination of lead, cadmium content.
ICP-MS method
Cd: 5 μg/kg
Pb: 10 μg/kg
PTPL.001:2019
(Ref. AOAC
999.11)
16.
Trái cây
Fruit
Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật
nhóm Pyrethroid: Bifenthrin, Permethrin,
Cyfluthrin, Cypermethrin và
Deltamethrin
Phương pháp GC/MS/MS.
Determination of Pyrethroid pesticide
residues: Bifenthrin, Permethrin,
Cyfluthrin, Cypermethrin và
Deltamethrin content
GC/MS/MS method.
10 μg/kg
Mỗi chất/
Each compound
TCVN 9333:2012
(AOAC 2007.01)
17.
Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật
nhóm Carbamat: Aldicard sulfoxide,
Aldicarb sulfone, Oxamyl, 3-Hydroxy
carbofuran, Aldicarb, Propoxur,
Carbofuran, Carbaryl và Methiocarb
Phương pháp LC/MS/MS.
Determination of Carbamate pesticide
residues: Aldicard sulfoxide, Aldicarb
sulfone, Oxamyl, 3-Hydroxy carbofuran,
Aldicarb, Propoxur, Carbofuran,
Carbaryl and Methiocarb content
LC/MS/MS method.
10 μg/kg
Mỗi chất/
Each compound
TCVN 9333:2012
(AOAC 2007.01)
Ghi chú/Note:
– KĐ.QT…../PTPL….: phương pháp nội bộ/ laboratory developped method
– TCVN: Tiêu chuẩn Quốc gia.
– AOAC: Association of Official Analytical Chemists
– ASTM: American Society for Testing and Materials

Source: https://wincat88.com
Category: BLOG

Đánh giá post
spot_img

BÀI VIẾT CÙNG CHỦ ĐỀ

- Đăng ký app xem 18+ -spot_img

ĐƯỢC XEM NHIỀU