spot_img
12 C
New York
Thứ Bảy, Tháng Mười 1, 2022

Cụm từ cố định (collocations) phổ biến trong tiếng Anh

STT

CỤM TỪ

NGHĨA

1

▪ A recipe for a disaster

cách dẫn đến sự hỗn loạn, thảm họa

2

▪ A roaring success

một thành công lớn, vang dội

3

▪ A stroke of luck

dịp may bất ngờ

4

▪ Above the law

đứng trên luật pháp

5

▪ Alive and kicking

còn sống và rất khỏe mạnh, tràn đầy sức sống

6

▪ Alleviate suffering

giảm bớt đau đớn, khổ sở

7

▪ At a standstill

bị bế tắc, ngưng lại

8

▪ At all hours

bất cứ khi nào

9

▪ At death’s door

bên ngưỡng cửa của tử thần, hấp hối, gần chết

10

▪ At odds

gây sự bất hòa

11

▪ At one’s disposal

tùy ý sử dụng

12

▪ Back to the drawing board

quay lại từ đầu để chuẩn bị một kế hoạch mới vì kế hoạch trước đã thất bại

13

▪ Bare necessity

nhu yếu phẩm cơ bản(thức ăn, thuốc men,…)

14

▪ Be a big fish in a small pond

một nhân vật quan trọng và có ảnh hưởng trong một cộng đông nhỏ hay phạm vi hẹp

15

▪ Be a pack of lies

toàn là lời dối trá

16

▪ Be awfully tired

vô cùng mệt mỏi

17

▪ Be deep in something

ngập sâu vào, mải mê, đắm chìm vào cái gì

18

▪ Be in sb’s good/bad books

được yêu thích/bị người nào ghét, có tên trong sổ đen của ai

19

▪ Be in the public eye

trước mắt công chúng, bị dư luận soi xét

20

▪ Be in the right frame of mind

đang trong tâm trạng tốt, thích hợp

21

▪ Be keenly interested in something

rất thích, quan tâm điêu gì

22

▪ Be made redundant

bị sa thải

23

▪ Be on the level

thật thà, chân thật, nói điều thật

24

▪ Be part and parcel

phần cơ bản, quan trọng, thiết yếu

25

▪ Be put on probation

chịu án treo, đang trong thời gian quản chế

26

▪ Be terminally ill

bị bệnh nan y, vô phương cứu chữa

27

▪ Be wide awake

hoàn toàn tỉnh táo

28

▪ Begin from scratch

bắt đầu từ đầu, từ con số không

29

▪ Bite your tongue

giữ im lặng, nhẫn nhịn không nói điều gì

30

▪ Box – top

phòng vé

31

▪ Brain drain

chảy máu chất xám

32

▪ Breach of contract

vi phạm hợp đồng

33

▪ Break into the market

thâm nhập thị trường

34

▪ break the ice

làm cho người chưa gặp bao giờ cảm thấy thoải mái và bắt đầu nói chuyện với nhau.

35

▪ Brink of collapse

bờ vực phá sản, sụp đổ

36

▪ By the same token

vì lẽ ấy, đông thời

37

▪ Capacity for something

năng lực, khả năng làm gì

38

▪ Catch a glimpse of something

nhìn thoáng qua, lướt qua

39

▪ Clap/lay/set eyes on sb/sth

Để ý, để mắt cái gì/ai đó ngay từ lần đầu gặp

40

▪ Come to pass

xảy ra như dự định

41

▪ Con (someone) out of sth

lừa gạt ai đó

42

▪ Continuously throughout the night

liên tục suốt đêm

43

▪ Corporal punishment

hình phạt về thể xác, hành hạ thê xác

44

▪ Cost the earth

chi phí đắt đỏ, tốn kém

45

▪ Count something on (the fingers of) one hand

điều gì đó mà xảy ra rất hiếm hoặc tồn tại với số lượng rất nhỏ

46

▪ Creaking board

tấm ván kẽo kẹt

47

▪ Dead-end job

một công việc không có thăng tiến, triển vọng

48

▪ Do somebody a good/bad turn

làm điều gì đó giúp đỡ hoặc có hại cho ai

49

▪ Do something by the book = to obey the rules while doing something

tuân thủ luật lệ

50

▪ Drive somebody to something

dồn ai vào thế bí phải làm gì

51

• Dull ache

đau âm ỉ

52

▪ Excruciating pain

cực kỳ đau đớn

53

▪ Exert oneself to something

cố gắng, nỗ lực

54

▪ Fall prey to somebody/ something

làm con mồi, nạn nhân của ai/ cái gì

55

▪ Fizzy drinks

nước giải khát có ga

56

▪ Float through space

lơ lửng trong không gian

57

▪ Fly by the seat of one’s pants

làm việc gì khó mà không có kinh nghiệm, kĩ năng cần thiết, làm theo cảm tính

58

▪ Follow/obey something to the letter

làm chính xác như những gì ai đó bảo

59

▪ For the sake of somebody/ something

vì lợi ích của ai/ cái gì

60

▪ Forceyour way through/into etc something

chen lấn, xô đẩy, di chuyển khó khăn để đến nơi nào đấy

61

▪ Frighten/scare sb out of their wits

• làm cho ai vô cùng hoảng sợ 62

▪ Gain a competitive edge

có được lợi thế cạnh tranh

63

▪ Garden sparrow

chim sẻ nhà

64

• Get a move on

nhanh lên

65

▪ Give an account of sth

thuật lại chuyện gì

66

▪ Give chapter and verse

nói có sách, mách có chứng (có chứng cớ rõ ràng, xác thực)

67

▪ Go grey

có tóc bạc, bạc đầu

68

▪ Go to great lengths

cố gắng hết sức, làm mọi thứ để đạt được điều gì

69

▪ Grasp an opportunity

nắm bắt/ chộp lấy cơ hội

70

▪ Have a thirst for something

có niềm khao khát, đam mê làm gì

71

▪ Have an aversion to something

không thích cái gì

72

▪ Have an enquiring mind

có tinh thần học hỏi

73

▪ Have an outstanding command of a language

thông thạo vượt trội 1 thứ tiếng

74

▪ Have recollection of

có hồi ức về

75

▪ Have time on one’s hands

chẳng có gì để làm, rảnh rỗi

76

▪ Heinous crime

tội ác ghê tởm, tàn bạo

77

▪ Hold opinion

có ý kiến

78

▪ In close proximity

rất gần

79

▪ In deadly earnest

vô cùng nghiêm trọng

80

▪ In deep (trouble)

vô cùng rắc rối

81

▪ In earnest

nghiêm túc, đứng đắn

82

▪ In mint condition

trong điều kiện tốt như thể mới tinh

83

▪ In no mood for sth/ to do sth

không có tâm trạng làm gì

84

▪ In the balance

do dự, lưỡng lự

85

▪ (In) the middle of nowhere

cách xa thị trấn và thành phố và là nơi có ít người sinh sống

86

▪ In the peak of physical condition

ở trong tình trạng sức khỏe tốt nhất

87

▪ In the realm of

trong lĩnh vực

88

▪ In vain

thất bại, vô ích

89

▪ In/during/over the course of something

trong suốt quá trình, trong khi

90

▪ Innocuous remark

nhận xét vô hại, vô thưởng vô phạt

91

▪ Invariably pain

lúc nào cũng mưa

92

▪ It goes without saying

chắc chắn, hiển nhiên, khỏi phải nói

93

▪ It never crossed my mind

chưa từng mảy may nghĩ điều gì

94

▪ Jump the queue

vượt lên trước, chen lấn chỗ khi xếp hàng

95

▪ Keep somebody company

ở lại với ai đó để họ không cô đơn

96

▪ Keep track (of someone/ something)

tiếp tục theo sát, để mắt đến ai, cái gì

97

▪ Kill time

giết thời gian

98

▪ Lay trust in

đặt niềm tin vào

99

▪ Lend itself to something

thích hợp với, có thể dùng làm

100

▪ Let alone do something

chưa kể đến, nói chi là làm gì

101

▪ Let it announce

khẳng định, làm cho mọi người biết

102

▪ Lethal weapon

vũ khí giết người

103

▪ Make cutbacks

thực hiện cắt giảm

104

▪ Make head or tail of

hiểu đầu đuôi

105

▪ Move up ladder

chuyển nấc thang (tiến lên, phát triển)

106

▪ Narrow something down

loại bỏ các lựa chọn ít quan trọng hơn để việc lựa chọn dễ dàng hơn

107

▪ Nowhere near

còn lâu

108

▪ Odd cough and cold

ốm vặt

109

▪ Of one’s own accord

tự nguyện, tự ý

110

▪ Off the record

không được ghi, không chính thức

111

▪ On a par with somebody/ something

bằng, ngang tầm/ chất lượng với ai, cái gì

112

▪ Oniocation

quay ở hiện trường, quay ở trường quay ngoài trời

113

▪ On principle

theo nguyên tắc (đạo đức), niềm tin cố định của mình

114

▪ On the pretext

lấy cớ, viện lý do

115

▪ One way or another

cách này hay cách khác

116

▪ Open prison

án treo

117

▪ Out of condition

không khỏe mạnh (đủ để tập thể dục nặng vì không tham gia thể thao/ các hoạt động thể chất)

118

▪ Out of harm’s way

tránh những nơi có thể gây hại, ở nơi an toàn

119

▪ Overhead cost

chi phí chung để hoạt động (phí thuê mặt bằng, điện nước,…)

120

▪ Pay in arrears

trả tiền quá hạn, khất nợ

121

▪ Peer pressure

áp lực từ bạn bè, người đồng trang lứa

122

▪ Pet project/theory/subject

dự án/ lý thuyết/ chủ đề được chú ý/ yêu thích nhất/ nổi bật nhất

123

▪ Pinpoint the problems

chỉ ra, xác định mọi vấn đề đang gặp phải

124

▪ Pit your wits against somebody/ something

có đủ thông minh để đấu lại ai, cái gì

125

▪ Poor chance/ slim chance

cơ hội mong manh

126

▪ Pour something into something

đổ cái gì vào cái gì

127

▪ Press conference

cuộc họp báo

128

▪ Provoke somebody into (doing) something

khiêu khích, xúi giục ai đó làm gì

129

▪ Pull yourself together

bình tĩnh, điều khiển lại được cảm xúc sau khi tức giận/ buồn

130

▪ Put yourself in somebody’s position

thử đặt mình vào vị trí/ hoàn cảnh của người khác

131

▪ Qualified success

sự vừa đủ khả năng thành công

132

▪ Quench one’s thirst

giải tỏa cơn khát

133

▪ Raise (someone’s) hopes/expectations

nhen nhóm niềm tin, hi vọng trong ai đó

134

▪ Reach a consensus

đạt được sự nhất trí, đồng thuận

135

▪ Read between the lines

hiểu được ẩn ý, ngụ ý

136

▪ Read between the lines

tìm ra ngụ ý, hiểu được ẩn ý

137

▪ Redeeming feature

một phẩm chất tốt mà phần nào bù đắp cho những phẩm chất xấu trong một người hay 1 vật

138

▪ Run a business

điều hành kinh doanh

139

▪ Sales manager

quản lý kinh doanh

140

▪ Secure in knowledge that

tự tin, chắc chắn về điều gì

141

▪ See red

bừng bừng nổi giận, nổi xung

142

▪ Set a good pattern

nêu gương tốt, tấm gương tốt

143

▪ Set one’s heart on doing sth

thực sự ham muốn điều gì đó, mơ ước về điều gì đó

144

▪ Shed tears

rơi lệ, nhỏ lệ

145

▪ Sheer cost

giá cả cực kỳ cao

146

▪ Sheer pleasure

chỉ là niềm vui vì

147

▪ Sheer pleasure

niềm vui tuyệt đối, duy nhất

148

▪ Shrink duty

trốn tránh trách nhiệm, nhiệm vụ, bổn phận

149

▪ Slap in the face

tát vào mặt (sỉ nhục, lăng mạ)

150

▪ Slash the prices

giảm giá

151

▪ Slight cold

cảm lạnh nhẹ

152

▪ Snatch of something

phần nhỏ, đoạn ngắn

153

▪ Sole topic

chủ đề chính, duy nhất

154

▪ Splitting headache

đầu đau như búa bổ

155

▪ Squander savings

lãng phí tiền tiết kiệm

156

▪ Stand someone in good stead

có ích cho ai, có lợi cho ai; sẵn sàng giúp đỡ ai

157

▪ State of affairs

tình trạng (chung) của vụ việc này, sự kiện trong 1 thời điểm nhất định

158

▪ Strongly ask

mạnh mẽ yêu cầu

159

▪ Substitute something for something

dùng cái gì thay thế cho cái gì khác

160

▪ Suit somebody down to the ground

hoàn toàn thích hợp với ai

161

▪ Take a (heavy, terrible….) toll of something

gây tổn hại, gây thiệt hại

162

▪ Take a course

tham gia vào một khóa học

163

▪ Take effect

có hiệu lực

164

▪ Take its course

phát triển và kết thúc một cách tự nhiên

165

▪ Take something as read

thừa nhận cái gì là đúng mà không bàn cãi

166

▪ Take sth as read

chấp nhận một thứ gì đó là đúng

167

▪ Take the initiative in something

dẫn đầu trong việc gì, khởi xướng việc gì

168

▪ Teach (your) grandmother to suck eggs

trứng đòi khôn hơn vịt (dạy ai đó làm việc gì đó mà họ đã biết và thành thạo từ trước rồi)

169

▪ The apple doesn’t fall far from the tree

con nhà tông không giống lông cũng giống cánh, hổ phụ sinh hổ tử

170

▪ The big day

ngày trọng đại

171

▪ The death penalty

hình phạt tử hình

172

▪ The length and breadth of somewhere

đi hết tất cả mọi nơi của địa điểm nào đó

173

▪ The letter of the law

tính xác đáng của thuật ngữ pháp lý

174

▪ The quest for a new homeland

cuộc tìm kiếm vùng đất mới

175

▪ The scene of the crime

hiện trường vụ án

176

▪ Thorough examination

kiểm tra tổng quát

177

▪ Thoroughly enjoy yourself

hoàn toàn vui vẻ

178

▪ Throbbing headache

đau nhói đầu

179

▪ Through no fault of one’s own

không phải lỗi của ai

180

▪ Throw caution to the winds

thiếu thận trọng, liều lĩnh khi làm gì

181

▪ To do market research

tiến hành, thực hiện nghiên cứu thị trường

182

▪ Tragedy strike

bi kịch ập đến, giáng xuống

183

▪ Under lock and key

được cất giấu an toàn, kỹ lưỡng

184

▪ Under the counter

bán chui, bán lậu

185

▪ Utmost squalor

sự dơ bẩn cực kỳ

186

▪ Vocation for something

năng khiếu với việc gì

187

▪ Warts and all

đầy đủ, không che giấu những nét hư, tật xấu

188

▪ Win – at -all – costs attitude

thái độ háo thắng (muốn chiến thắng bằng mọi giá)

189

▪ Within reach of

ở gần, trong tầm tay

190

▪ Within/in walking distance

không xa lắm

191

▪ Written all over sb’s face

lộ rõ trên khuôn mặt

Source: https://wincat88.com
Category: BLOG

Đánh giá post
spot_img

BÀI VIẾT CÙNG CHỦ ĐỀ

spot_img

ĐƯỢC XEM NHIỀU