spot_img
20.8 C
New York
Chủ Nhật, Tháng Chín 25, 2022
spot_img
spot_img

‘danh bạ’ là gì?, Tiếng Việt – Tiếng Anh

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” danh bạ “, trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ danh bạ, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ danh bạ trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh

1. Danh bạ.

The phone book .

2. Để xem danh bạ, hãy mở ứng dụng Danh bạ [Ứng dụng Danh bạ] trên điện thoại Android.

To see your contacts, open your Android phone’s Contacts app [ Contacts app ] .

3. Xem danh bạ nào.

Address book .

4. Bluetooth 2.0 Danh bạ.

The phone has Bluetooth 2.0 .

5. Bỏ mấy cuốn danh bạ đi.

I leave the phone books .

6. Nếu danh bạ của bạn trên thẻ SIM, hãy tìm hiểu cách nhập danh bạ từ thẻ SIM.

If your contacts are on a SIM card, learn how to import contacts from a SIM card .

7. Để xem danh bạ, hãy mở ứng dụng Danh bạ [địa chỉ liên hệ] trên điện thoại Pixel.

To see your contacts, open your Pixel phone’s Contacts app [ Contacts ] .

8. Có danh bạ điện thoại không?

We have a phone book .

9. Danh bạ điện thoại có mà

That is in the phone book .

10. Em có tên trong danh bạ đấy.

I’m in the phone book .

11. Dầy như cuốn danh bạ điện thoại.

Reads like a phone book .

12. Danh bạ của cậu bao nhiêu tuổi rồi?

How old’s your phone book ?

13. Không có Sparks trong danh bạ điện thoại.

No sparks in any of the phone directories .

14. Nếu bạn có danh bạ khác trên điện thoại hoặc thẻ SIM, hãy tìm hiểu cách khôi phục danh bạ theo cách thủ công.

If you have other contacts on a phone or SIM card, find out how to manually restore contacts .

15. Tìm hiểu cách nhập danh bạ từ thẻ SIM.

Learn how to import contacts from a SIM card .

16. Contacts – Danh bạ số điện thoại và địa chỉ email.

Contacts – Phonebook for numbers and email addresses .

17. Bà nhảy vào xe – bà ngồi lên 2 quyển danh bạ.

She gets into the car — she’s sitting on two phone books .

18. Nhà cung cấp dịch vụ Tìm kiếm qua Danh bạ điện thoạiQuery

Telephonebook Search Provider

19. Zoe, tôi có thể để cô vào danh bạ điện thoại không?

Zoe, can I put you on the phone tree ?

20. Hãy tìm hiểu về cách sử dụng danh bạ trên điện thoại Pixel.

Learn about using contacts on your Pixel phone .

21. Đảm bảo bạn đã cấp cho Duo quyền truy cập vào danh bạ.

Make sure you’ve given Duo access to your contacts .

22. Nếu bạn không có quyền truy cập vào Danh bạ Google, sẽ cần bật dịch vụ Danh bạ cho nơi làm việc, trường học hoặc tên miền nhóm khác của bạn.

If you do not have access to Google Contacts, the Contacts service will need to be turned on for your work, school, or other group domain .

23. Bạn có thể sử dụng trình đọc màn hình với Danh bạ Google.

You can use a màn hình hiển thị reader with Google Contacts .

24. Tôi tra số điện thoại của anh ta trong cuốn danh bạ điện thoại.

I looked up his phone number in the telephone book .

25. • Dùng danh bạ điện thoại để tìm những tên thông dụng trong ngôn ngữ đó.

• Use a telephone directory to find names that are common in the language.

26. Bất kỳ số nào trong danh bạ điện thoại là một khách hàng tiềm năng.

Any number in the phone book is a potential customer .

27. Bạn sẽ vẫn tìm thấy sinh nhật của mọi người trong danh bạ của mình.

You’ll still be able to find birthdays of people in your contacts .

28. Hãy tìm hiểu cách nhập danh bạ từ một nhà cung cấp dịch vụ email khác.

Learn how to import contacts from another email provider .

29. ▪ “Tôi lấy từ danh bạ điện thoại”, và tiếp tục lời trình bày của anh chị.

▪ “ From the directory, ” and continue with your presentation .

30. Người dùng bạn đã mời giờ đây có thể truy cập vào nhóm Danh bạ của bạn.

The users that you invited can now access your Contacts group .

31. Bà đưa cho tôi cuốn sổ danh bạ điện thoại, tôi gọi cho trường dạy lái máy bay,

She passed me the phone book, I rang up the flying school ,

32. Chúng đã lấy đi danh bạ của từng địa điểm cất giữ bộ phận cuối cùng chúng cần.

They ripped off the database of every location that houses the final component that they need .

33. Bạn có thể gọi điện video hoặc gọi thoại cho bất kỳ ai trong danh bạ của mình.

You can make video or audio calls to anyone in your contacts .

34. Bạn có thể quản lý cuộc trò chuyện, lời mời và danh bạ của mình trong Google Hangouts.

You can manage your conversations, invitations and contacts in Google Hangouts .

35. Danh bạ có thể được nhập khẩu theo vài cách khác nhau, từ Microsoft Office Outlook, Eudora, Hotmail, Yahoo!

Users can import contacts ( in several different ways ) from Microsoft Office Outlook, Mozilla Thunderbird, Eudora, Hotmail, Yahoo !

36. Ta chỉ nhấc điện thoại khi số của người gọi có trong danh bạ và biết ai đang gọi thôi.

I only pick up the phone when I’ve stored the caller’s number and I know who’s calling .

37. Bạn có thể lưu tên, địa chỉ email, số điện thoại và các thông tin khác trong Danh bạ Google.

You can save names, email addresses, phone numbers and more in Google Contacts .

38. Bạn có thể đồng bộ hóa Danh bạ Google của mình với điện thoại, máy tính bảng và máy tính.

You can sync your Google Contacts to a phone, tablet, and computer .

39. Hãy tiếp tục theo dõi, bởi vì chúng tôi đã nhấc chiếc xe ko chỉ bằng danh bạ điện thoại.

Stay tuned, because we lifted cars with more than just phonebooks .

40. Tôi có thể có những email ông đã gửi, danh bạ ông đã gọi, và mật khẩu ông đã sử dụng.

I could have every e-mail you’ve sent contact called and password you’ve used .

41. Những người-biết-tuốt, họ là những bác học kiểu Rainman ngồi ở nhà và ghi nhớ danh bạ điện thoại.

Thes e know-it-alls, they’re not Rainman-style savants sitting at home memorizing the phone book .

42. Những người- biết- tuốt, họ là những bác học kiểu Rainman ngồi ở nhà và ghi nhớ danh bạ điện thoại.

Thes e know – it – alls, they’re not Rainman – style savants sitting at home memorizing the phone book .

43. Ở trường hợp này ta xác nhận trong danh bạ điện thoại số người lên dây đàn piano liệt kê ở Chicago.

In our case we can confirm this by looking in the phone book for the number of piano tuners listed in Chicago .

44. Để có thể gọi cho các số điện thoại lưu trong Danh bạ Google của bạn, hãy bật kết quả cá nhân.

To be able to call your Google Contacts, turn on personal results .

45. Ngay sau khi đọc xong tạp chí, cô gọi theo số điện thoại của Nhân-chứng, được ghi trong danh bạ điện thoại.

As soon as she had read the magazine, she telephoned the Witnesses, calling the number listed in the phone book .

46. Phần thứ nhất được hoàn thành vào năm 1677 và được đăng ký vào Danh bạ Stationers ‘vào ngày 22 tháng 12 năm 1677.

The first part was completed in 1677 and entered into the Stationers ‘ Register on 22 December 1677 .

47. Sự nổi bật cũng được dựa trên thông tin Google có về một doanh nghiệp trên web (như các liên kết, bài viết và danh bạ).

Prominence is also based on information that Google has about a business from across the web ( such as link, articles and directories ) .

48. Chỉ có đăng ký của công ty trong Danh bạ đăng ký thương mại (Handelsregister – Commercial Register) mới cung cấp cho thực thể GmbH tình trạng pháp lý đầy đủ của nó.

Only the registration of the company in the Commercial Register ( Handelsregister ) provides the GmbH with its full legal status .

49. Ông ta chưa từng có tên trong danh bạ hay nhật ký cuộc gọi nào, cũng không có lịch hẹn trong suốt chiến dịch hay từ khi ngài tổng thống nhậm chức.

He never showed up once on any call sheet, phone log or schedule during the chiến dịch or since we’ve been in office .

50. Nếu sử dụng Gmail thông qua cơ quan, trường học hoặc nhóm khác, bạn có thể cấp cho những người dùng khác trong tổ chức quyền truy cập và quản lý danh bạ của bạn.

If you use Gmail through your work, school or other group, you can give other users in your organisation permission to access and manage your contacts .

Source: https://wincat88.com
Category: BLOG

Đánh giá post
spot_img

BÀI VIẾT CÙNG CHỦ ĐỀ

- Đăng ký app xem 18+ -spot_img

ĐƯỢC XEM NHIỀU