spot_img
17.3 C
New York
Chủ Nhật, Tháng Chín 25, 2022
spot_img
spot_img

du lịch sinh thái trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Chiến lược phát triển du lịch của khu vực tập trung vào khuyến khích du lịch sinh thái.

The region’s tourism development strategy focuses on encouraging ecotourism.

WikiMatrix

Đây là một vùng du lịch sinh thái gắn với nhiều huyền thoại.

They are a landmark tied with a local legend.

WikiMatrix

Mỗi năm châu Phi có được 80 tỷ đô la thu nhập từ du lịch sinh thái.

There’s an 80-billion-dollar-a-year ecotourism revenue stream into Africa.

ted2019

Trong lưu vực sông Trẹm có khu du lịch sinh thái.

The area is at a biological crossroads.

WikiMatrix

Du lịch sinh thái là một động lực thúc đẩy du khách tới Tuvalu.

Ecotourism is a motivation of travellers to Tuvalu.

WikiMatrix

Mỗi năm châu Phi có được 80 tỷ đô la thu nhập từ du lịch sinh thái.

There’s an 80- billion- dollar- a- year ecotourism revenue stream into Africa.

QED

Khu vực sẽ sớm được mở ra cho công chúng thông qua du lịch sinh thái bởi chính quyền Myanmar.

The region will shortly be opened to the general public through eco-tourism by the Myanmar authorities.

WikiMatrix

Các cuộc kiểm toán được thực hiện ở châu Phi đã chỉ ra rằng du lịch sinh thái đã giúp bảo tồn mèo châu Phi.

Audits done in Africa have shown that ecotourism has helped in African cat conservation.

WikiMatrix

Ngày nay, Madagascar là một điểm chính cho du lịch sinh thái, với hơn năm mươi công viên quốc gia và dự trữ được bảo vệ khác.

Madagascar is a primary spot for ecotourism, with more than fifty national parks and other protected reserves.

WikiMatrix

Các nhà du lịch sinh thái từ nhiều quốc gia đến đảo Epi để được bơi lội cùng với những con cá nược hiền lành nhưng thích vui đùa.

Ecotourists travel from around the globe to swim alongside gentle but playful dugongs at Epi Island.

jw2019

Du lịch sinh thái rất phổ biến trong khu vực và có nhiều cơ hội để đi bộ đường dài, leo núi, cưỡi ngựa và đi bè trên sông.

Ecotourism is very popular in the area and there are many opportunities for hiking, rock climbing, horseback riding and river rafting.

WikiMatrix

Tác động kinh tế của nó vẫn còn khiêm tốn nhưng đang phát triển từ năm này qua năm khác với sự gia tăng của du lịch sinh thái.

Its economic impact remains modest but is growing from year to year with the rise of ecotourism.

WikiMatrix

Tài nguyên đất được sử dụng cho nhiều mục đích có thể bao gồm nông nghiệp hữu cơ, trồng rừng, quản lý tài nguyên nước và các dự án du lịch sinh thái.

Land resources are used for a variety of purposes which may include organic agriculture, reforestation, water resource management and eco-tourism projects.

WikiMatrix

Ở Hoa Kỳ, các khu vực quản lý tài nguyên thiên nhiên là quản lý cuộc sống hoang dã thường có liên quan đến du lịch sinh thái và quản lý đồng cỏ.

In the United States, the most active areas of natural resource management are wildlife management often associated with ecotourism and rangeland management.

WikiMatrix

Công tác phục hồi và bảo vệ rừng sẽ tạo việc làm mới cho người dân tại hơn 900 cộng đồng thuộc 257 xã thuộc 8 tỉnh trong địa bàn dự án. Ngoài ra dự án cũng tạo thêm cơ hội phát triển du lịch sinh thái và nuôi trồng thuỷ sản.

More than 900 communities spread across 257 communes in the eight provinces will benefit from the jobs created from the rehabilitation of degraded forests, the protection of existing forests, and ensuing opportunities for ecotourism and aquaculture.

worldbank.org

Với cuộc khủng hoảng chính trị năm 2009, nạn khai thác gỗ bất hợp pháp đã sinh sôi nảy nở và hiện đang đe dọa các khu rừng mưa nhiệt đới ở phía đông bắc, bao gồm cả cư dân vượn cáo và du lịch sinh thái mà cộng đồng địa phương dựa vào.

With the political crisis in 2009, illegal logging has proliferated and now threatens rainforests in the northeast, including its lemur inhabitants and the ecotourism that the local communities rely upon.

WikiMatrix

Sự hiện diện của vượn cáo trong các công viên quốc gia giúp thúc đẩy du lịch sinh thái, đặc biệt giúp các cộng đồng địa phương sống trong vùng lân cận của các công viên quốc gia, vì nó mang lại cơ hội việc làm và cộng đồng nhận được một nửa phí vào cửa công viên.

The presence of lemurs in national parks helps drive ecotourism, which especially helps local communities living in the vicinity of the national parks, since it offers employment opportunities and the community receives half of the park entrance fees.

WikiMatrix

Bí mật là, họ xây dựng chương trình du lịch sinh thái vô cùng tuyệt vời.

The secret is, they have an eco – tourism program, which is absolutely brilliant .

QED

Nó cũng khuyến khích họ hành động như hướng dẫn và tạo ra thu nhập từ du lịch sinh thái.

It also encourages them to act as guides and generate income from eco-tourism.

WikiMatrix

Ngoài ra, du lịch sinh thái và môn thể thao lướt sóng cũng là điểm cuốn hút du khách tới Nicaragua.

In addition, ecotourism, sport fishing and surfing attract many tourists to Nicaragua.

WikiMatrix

Du lịch sinh thái thu hút nhiều du khách tới các khu bảo vệ thiên nhiên rải rác trên khắp nước này.

Ecotourism draws many tourists to visit the extensive national parks and protected areas around the country.

WikiMatrix

San Blas và khu vực xung quanh quần đảo là thiên đường của du lịch sinh thái vì sự nguyên sơ của nó.

San Blas and its surrounding area is a haven for ecotourism because of its pristine environs.

WikiMatrix

Thay vào đó họ huy động mọi nguồn lực cho giác dục, du lịch sinh thái và bảo vệ các rừng nguyên sinh.

It prefers to devote its resources to education, ecotourism and the protection of its primary forest.

OpenSubtitles2018. v3

Những nỗ lực bảo tồn hiện nay thường tập trung vào việc giáo dục chủ trang trại và thúc đẩy du lịch sinh thái.

Current conservation efforts often focus on educating ranch owners and promoting ecotourism.

WikiMatrix

Tháng 6 năm 2016, thông tin về một trung tâm du lịch sinh thái với diện tích 126 hécta (1,26 km2) sẽ được xây dựng tại Mandai được công bố.

In June 2016, it was announced that a 126 hectares (1.26 km2) ecotourism hub will be developed in Mandai.

WikiMatrix

Source: https://wincat88.com
Category: BLOG

Đánh giá post
spot_img

BÀI VIẾT CÙNG CHỦ ĐỀ

- Đăng ký app xem 18+ -spot_img

ĐƯỢC XEM NHIỀU