spot_img
17.6 C
New York
Chủ Nhật, Tháng Chín 25, 2022
spot_img
spot_img

dựng nước trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Thuế đầu tiên bạn đóng là thuế xây dựng nước Mỹ — 33 cent.

The first thing that you have on the tax is — you have a tax for a stronger America — 33 cents .

QED

Nhiều công ty con trong ngành than, xây dựng, nước và nguyên liệu từ Sierra Leone đến Afghanistan

HOLDINGS IN COAL, CONSTRUCTION, WATER AND RAW MATERIALS FROM SIERRA LEONE TO AFGHANISTAN.

OpenSubtitles2018. v3

Thánh thư dạy chúng ta rằng nhờ đức tin, các thế giới đã được tạo dựng, nước được rẽ ra, người chết được sống lại, sông núi được dời đổi.5

The scriptures teach us that through faith the worlds were framed, waters were parted, dead were raised, and rivers and mountains were moved from their course.5

LDS

Tại sao và làm thế nào Nhân Chứng xây dựng Phòng Nước Trời?

Kingdom Halls —Why and How Are They Built?

jw2019

Cuối thập niên 90, xây dựng đất nước là xu hướng thịnh hành.

Late ‘ 90 s : nation – building is the cause du jour .

QED

Đó là cách chúng tôi gây dựng đất nước này.

That is how we built this country.

OpenSubtitles2018. v3

Xây dựng Phòng Nước Trời là một phần quan trọng trong thánh chức của chúng ta.

Building Kingdom Halls is an important part of our sacred service.

jw2019

Trong thời gian này, một số hội thánh địa phương đã xây dựng Phòng Nước Trời riêng khi họ có thể.

Local congregations were already building their own Kingdom Halls when they could.

jw2019

Chúng ta có thể làm gì đó, nếu anh chuyển hướng tàu khoảng vài tuần và tập trung xây dựng đất nước.

Nothing we can do anything about, not unless you wanna get sidetracked for weeks and get into the nation-building business.

OpenSubtitles2018. v3

Ông bạn, chúng tôi đã xây dựng đất nước cho các ông… và bây giờ các ông đá chúng tôi ra ngoài.

Man, we have built your countries and now you are kicking us out of almost all of them.

OpenSubtitles2018. v3

Ông đề nghị họ dùng nhà để xe của ông cho các buổi họp trong thời gian xây dựng Phòng Nước Trời.

He offered the use of his garage for their meetings until the Kingdom Hall was finished.

jw2019

Trước khi bắt đầu chương trình xây dựng Phòng Nước Trời, nơi nhóm họp thường là những chỗ che chỉ có mái lá

Before the Kingdom Hall construction program began, meeting places were often no more than grass-covered shelters

jw2019

Ông Leonardo muốn giúp xây dựng Phòng Nước Trời, nơi thờ phượng của hội thánh Nhân Chứng Giê-hô-va ở địa phương.

Leonardo wanted to share in the construction of a Kingdom Hall, or place of worship for the local congregation of Jehovah’s Witnesses.

jw2019

Sự mở rộng công nghiệp bắt đầu một cách nghiêm chỉnh theo sau việc xây dựng Đập nước Bonneville năm 1943 trên Sông Columbia.

Industrial expansion began in earnest following the construction of the Bonneville Dam in 1933–1937 on the Columbia River.

WikiMatrix

Các nhóm xây cất cũng tạo được tình bạn mật thiết với những hội thánh mà họ giúp xây dựng Phòng Nước Trời.

The construction groups also forge strong bonds of friendship with the local congregations that they help .

jw2019

(Mác 12:42-44) Những đóng góp này được sử dụng bằng nhiều cách tùy theo nhu cầu, bao gồm cả việc xây dựng Phòng Nước Trời.

(Mark 12:42-44) These funds are used in a variety of ways according to the need, including the construction of Kingdom Halls.

jw2019

Đến cuối thế kỷ 20, mô hình nhu cầu điện được xây dựng, nước nóng và điều hòa không khí dẫn đến điểm hàng ngày nhu cầu đã được đáp ứng bởi một mảng của ‘đạt đỉnh máy phát điện “đó sẽ chỉ được bật lên trong thời gian ngắn mỗi ngày.

Towards the end of the 20th century, electricity demand patterns were established: domestic heating and air-conditioning led to daily peaks in demand that were met by an array of ‘peaking power generators’ that would only be turned on for short periods each day.

WikiMatrix

Chúng ta hãy cùng gặp gỡ một số công nhân trước đó đã tham gia đội xây dựng Phòng Nước Trời tại xứ sở họ.

Let us meet some of the workers, who had been on Kingdom Hall building teams in their own countries.

jw2019

Mười lăm người công bố đã nỗ lực tuyệt vời để xây dựng Phòng Nước Trời đầu tiên ở vùng hẻo lánh này của Kenya.

The 15 publishers made a wonderful effort to build the first Kingdom Hall in this remote part of Kenya.

jw2019

Hệ thống xe lửa xuyên Siberia đã được xây dựng nối nước Nga châu Âu với Vladivostok – cảng đầu tiên ở Thái Bình Dương của Nga.

The Trans-Siberian Railway was built to connect European Russia with Vladivostok, Russia’s most important Pacific Ocean port.

WikiMatrix

Để đáp ứng nhu cầu cho những nước như thế, Nhân Chứng Giê-hô-va đang thực hiện một chương trình đẩy mạnh việc xây dựng Phòng Nước Trời.

To meet the needs in such countries, Jehovah’s Witnesses are implementing an accelerated program for constructing Kingdom Halls.

jw2019

Nước biển rẽ ra, và nước dựng đứng lại ở hai bên.

The waters of the sea were parted, and the waters were held up on both sides.

jw2019

Vua tiếp theo là Thalun (1629-1648) đã xây dựng lại đất nước bị chiến tranh tàn phá.

Anaukpetlun’s successor Thalun (1629–1648) rebuilt the war torn country.

WikiMatrix

[ Hãy nhìn vào những người đã xây dựng lên đất nước ta; ]

[ Just look at the people who built our country; ]

QED

Source: https://wincat88.com
Category: BLOG

Đánh giá post
spot_img

BÀI VIẾT CÙNG CHỦ ĐỀ

- Đăng ký app xem 18+ -spot_img

ĐƯỢC XEM NHIỀU