spot_img
19.9 C
New York
Thứ Tư, Tháng Chín 28, 2022
spot_img
spot_img

gắn bó với nhau trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Áp dụng các nguyên tắc Kinh-thánh giúp chúng tôi gắn bó với nhau.

Applying Bible principles cemented us together.

jw2019

(b) Vợ chồng cho thấy họ gắn bó với nhau qua những cách cụ thể nào?

(b) What are some specific ways in which a husband and wife can show loyalty?

jw2019

Việc học Kinh Thánh giúp gia đình tôi gắn bó với nhau”.—Anh Eziquiel.

Studying the Bible brought our family together.” —Eziquiel.

jw2019

Naoko và Kizuki gắn bó với nhau gần như từ khi mới ra đời.

Naoko and Kizuki had been close almost from birth.

OpenSubtitles2018. v3

Gia đình tôi gắn bó với nhau hơn.

Our family has grown closer.

jw2019

Cái từ chính xác sẽ nói cho em biết hai thứ gắn bó với nhau ra sao.

The very word will tell you how inextricably the two are one.

OpenSubtitles2018. v3

Sau khi Judy qua đời, cha con chúng tôi càng gắn bó với nhau nhiều hơn.

After Judy’s death, the girls and I became much closer.

jw2019

tôi biết 2 người rất gắn bó với nhau.

I know you two were close.

OpenSubtitles2018. v3

Khi cùng vui chơi, cha mẹ và con cái gắn bó với nhau hơn.

Playing together helps parent and child to bond.

jw2019

Phần này cho phép mẹ và con có mối quan hệ gắn bó với nhau”.

It is this portion of the brain that permits mothers and their babies to bond.”

jw2019

Trong thời gian này, gia đình chúng tôi gắn bó với nhau.

During this time, our family bonded together.

LDS

Gia đình phải gắn bó với nhau.

Family sticks together.

OpenSubtitles2018. v3

Ông nghĩ điều gì sẽ giúp gia đình gắn bó với nhau?

What do you think will help keep the family together?

jw2019

Và chúng tôi đã từng ” gắn bóvới nhau

And we had been so close.

OpenSubtitles2018. v3

Điều gì sẽ giúp vợ chồng gắn bó với nhau?

What will help marriage mates to cultivate loyalty?

jw2019

Hai người phải “dính-díu” hay gắn bó với nhau.

The couple must now stick to each other.

jw2019

Ông bà và các cháu gắn bó với nhau nhờ có chung ngôn ngữ

A common language preserves the bond between grandparents and grandchildren

jw2019

Ý định của Đức Chúa Trời là vợ chồng phải gắn bó với nhau.

God’s purpose is that marriage mates stick together.

jw2019

Vợ chồng mình có còn gắn bó với nhau nhiều như trước không?

Has the level of commitment in our marriage decreased?

jw2019

(b) Đức Giê-hô-va và Con Ngài đã gắn bó với nhau như thế nào?

(b) What kind of bond exists between Jehovah and his Son?

jw2019

“Gia đình tôi gắn bó với nhau hơn”.—Anh Roald

“Our family has grown closer.” —Roald

jw2019

Ngoài ra, việc cùng nhau thờ phượng sẽ giúp cả gia đình gắn bó với nhau.

Additionally, families who worship together strengthen family bonds.

jw2019

Gia đình có thể được làm lễ gắn bó với nhau qua các giáo lễ đền thờ.

Families can be sealed together through temple ordinances.

LDS

Tôi chỉ nghĩ là bạn gái chúng ta nên gắn bó với nhau.

I just thought that us girls should stick together.

OpenSubtitles2018. v3

Khi một cặp nam nữ bước vào vòng hôn nhân, họ gắn bó với nhau như thể “một thịt”.

When a man and a woman unite in wedlock, they becomeone flesh,” as it were.

jw2019

Source: https://wincat88.com
Category: BLOG

Đánh giá post
spot_img

BÀI VIẾT CÙNG CHỦ ĐỀ

- Đăng ký app xem 18+ -spot_img

ĐƯỢC XEM NHIỀU