spot_img
18 C
New York
Thứ Hai, Tháng Chín 26, 2022
spot_img
spot_img

Hạch toán kinh tế là gì Công nghệ 10

DE KIEM TRA CONG NGHE 10 HKII

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (135.25 KB, 8 trang )

TRƯỜNG THPT MINH HÓA ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2012 2013
TỔ : HÓA – SINH – KTNN MÔN: CÔNG NGHỆ 10
Thời gian làm bài: 45 phút
(không kể thời gian giao đề)
ĐỀ 01
Câu 1: Đặc điểm kinh doanh hộ gia đình ? Việc lựa chọn loại hình kinh doanh được tiến hành theo các
bước như thế nào? (3.5đ)
Câu 2: Dựa vào các yếu tố căn cứ nào mà doanh nghiệp có thể lập được kế hoạch kinh doanh? Phân tích
từng yếu tố ? Theo em thì yếu tố nào là quan trọng nhất? (3.0đ)
Câu 3:(3.5đ)Hạch toán hiệu quả kinh doanh của một doanh nghiệp X kinh doanh 2 ngành hàng trong năm
+ Bán hàng
– Ngành hàng A: Số lượng hàng hóa 100 tấn. Giá bán 90.000đ/tấn
– Ngành hàng B : Số lượng hàng hóa 700 tấn. Giá bán 50.000đ/tấn
+ Chi phí mua hàng :
– Ngành hàng A: Số lượng hàng hóa 100 tấn. Giá mua 80.000đ/tấn
– Ngành hàng B :Số lượng hàng hóa 700 tấn. Giá mua 40.000đ/tấn
– Chi phí khác 20.000đ/tấn .
a. Xác đinh tổng doanh thu bán hàng?
b. Xác đinh chi phi kinh doanh ?
c.Cho biết công ty đã lời hay lỗ bao nhiêu phần trăm (%) so với tổng doanh thu.?
HẾT

TRƯỜNG THPT MINH HÓA ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2012 2013
TỔ : HÓA – SINH – KTNN MÔN: CÔNG NGHỆ 10
Thời gian làm bài: 45 phút
(không kể thời gian giao đề
ĐỀ 02
Câu 1 : Cho biết đặc điểm, thuận lợi, khó khăn của doanh nghiệp nhỏ ?
Câu 2: Em hãy phân tích các bước khi tiến hành lựa chọn lĩnh vực kinh doanh ?
Câu 3: Một cửa hàng bán cơm trưa, nước giải khát một ngày như sau:
+ Bán hàng :

-Cơm: phục vụ 150 khách.Giá bán 30.000đ/suất
-Nước giải khát: phục vụ 100 khách giá bình quân 10.000đ/chai.
+ Chi phí :
Chi phí trả công lao động 4 người tiền công: 50.000đ/người
Gạo 30 kg giá 15.000/kg .Thit 25 kg gias 70.000đ/kg. Chi phí khác 500.000đ
a.Xác đinh tổng doanh thu cửa hàng trên trong một ngày ?
b. Xác đinh chi phi kinh doanh trong một ngày ?
c. Cho biết cửa hàng đã lời hay lỗ bao nhiêu phần trăm (%) so với tổng doanh thu môt ngày.?
HẾT
TRƯỜNG THPT MINH HÓA ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2012 2013
TỔ : HÓA – SINH – KTNN MÔN: CÔNG NGHỆ 10
Thời gian làm bài: 45 phút
(không kể thời gian giao đề
ĐỀ 03
Câu 1: Căn cứ vào các yếu tố nào mà doanh nghiệp có thể lập được kế hoạch kinh doanh? Phân tích từng
yếu tố ? Theo em thì yếu tố nào là quan trọng nhất? (3.0đ)
Câu 2 : Doanh nghiệp nhỏ có đặc điểm gì ? Các lĩnh vực kinh doanh phù hợp với doanh nghiệp nhỏ ? Ví
dụ ?
Câu 3: Một cử hàng X bán hoa trong một ngày như sau ?
+ Bán hàng
– Hoa hồng : Số lượng 150 bông. Giá bán 15.000đ/bông
– Hoa cúc : Số lượng 120 bông. Giá bán 12.000đ/bông
+ Chi phí mua hàng :
– Hoa hồng : Số lượng 150 bông. Giá mua 10.000đ/bông
– Hoa cúc : Số lượng 120 bông. Giá mua 8.000đ/bông
– Chi phí vận chuyển và chi phí khác 100.000đ
a. Xác đinh tổng doanh thu bán hàng?
b. Xác đinh chi phi kinh doanh ?
c.Cho biết cửa hàng đã lời hay lỗ bao nhiêu phần trăm (%) so với tổng doanh thu.?
HẾT

TRƯỜNG THPT MINH HÓA ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2012 2013
TỔ : HÓA – SINH – KTNN MÔN: CÔNG NGHỆ 10
Thời gian làm bài: 45 phút
(không kể thời gian giao đề
ĐỀ 04
Câu 1: Em hãy phân tích các bước khi tiến hành lựa chọn lĩnh vực kinh doanh ?
Câu 2 : Cho biết đặc điểm, thuận lợi, khó khăn của doanh nghiệp nhỏ ?
Câu 3: Một cửa hàng bán cháo sáng trong một buổi như sau:
+ Bán hàng :
– Cháo bò : phục vụ 90 khách. Giá bán 20.000đ/bát
– Cháo thịt nạch : phục vụ 120 Giá bán 15.000đ/bát.
+ Chi phí :
Chi phí trả công lao động 4 người tiền công: 40.000đ/người
Gạo 5 kg giá 15.000/kg :Thit nạc 15 kg giá 70.000đ/kg: Thịt bò 3kg giá 180.000.
a.Xác đinh tổng doanh thu cửa hàng trên trong một ngày ?
b. Xác đinh chi phi kinh doanh trong một ngày ?
c. Cho biết cửa hàng đã lời hay lỗ bao nhiêu phần trăm (%) so với tổng doanh thu ?
HẾT
ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ II CÔNG NGHỆ 10
Đề 01
Câu: 1 ( 3.5 ®iÓm)
– Đặc điểm kinh doanh hộ gia đình : (mổi ý 0.25đ)
+ Loại hình kinh doanh nhỏ thuộc sở hữu của cá nhân (chủ gia đình) chịu mọi trách nhiệm về mọi
hoạt động kinh doanh.
+ Quy mô kinh doanh nhỏ
+ Công nghệ kinh doanh đơn giản
+ Lao động chủ yếu là những người thân trong gia đình.
– Việc lựa chọn loại hình kinh doanh được tiến hành theo các bước:
* Bước 1: Phân tích:

+ Phân tích môi trường kinh doanh: (0.5điểm)
– Nhu cầu thị trường và mức độ thỏa nãn thị trường
– Các chính sách pháp luật hiện hành
+ Phân tích đánh giá năng lực đội ngủ lao động. (0.5điểm)
– Trình độ chuyên môn
– Năng lực quản lý kinh doanh
+Phân tích khả năng đáp ứng nhu cầu thị trường của doanh nghiệp (0. 5điểm)
+ Phân tích điều kiện kỹ thuật công nghệ (0.5điểm)
+ Phân tích tài chính : (0.5 điểm)
– Vốn đầu tư kinh doanh
– Thời gian hoàn vốn
– Lộ nhuận, rủi ro
* Bước 2 : Quyết định lựa chọn
Câu: 2: (3.0 điểm) (mổi ý 0.5đ)
+ Các căn cứ lập kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp :
– Nhu cầu thị trường: Đơn đặt hàng,hợp đồng mua bán hàng hóa
– Tình hình phát triển kinh tế – xã hội : phát triển sx hàng hóa, thu nhập dân cư.
– Pháp luật hiện hành: Chủ trương,đường lối chính sách của nhà nước.
– Khả năng của doanh nghiệp: Vốn, lao động,công nghệ, nhà xưởng, trang thiết bị.
+ Trong các căn cứ trên Nhu cầu thị trường là quan trọng nhất vì : ta chỉ bán nhưng gì thị trường cần chử
không thể bán những gì ta có. (1.0điểm)
Câu: 3: (3.5 ®iÓm)
a.XĐ tổng doanh thu :
Tổng doanh thu :
100 x 90.000 + 70 x 50.000 = 12.500.000đ (1.0điểm)
b.XĐ chi phí kinh doanh :
Tổng chi phí kinh doanh :
100 x 80.000 + 70 x 40.000 = 10.800.000đ (1.0điểm)
c. Công ty đã lời hay lỗ bao nhiêu phần trăm (%) so với doanh thu.?
Lợi nhuận : 12.500.000 – 10.800.000 = 1.700.000đ (0.5điểm)

1.700.000
Công ty lời bao nhiêu % x 100 = 13.6% (1.0điểm)
12.500.000
ĐÁP ÁN CƠNG HỌC KỲ II NGHỆ 10
Đề 02
Câu: 1 (2.5 ®iĨm)
-Đặc điểm của doanh nghiệp nhỏ: (1.0điểm)
+Doanh thu không lớn.
+Số lượng lao động không nhiều.
+Vốn kinh doanh ít.
-Thuận lợi của doanh nghiệp nhỏ: (1. 5điểm)
+Doanh nghiệp nhỏ tổ chức hoạt động kinh doanh linh hoạt, dễ thay đổi phù hợp với nhu cầu
thò trường.
+Doanh nghiệp nhỏ dễ quản lí chặt chẽ và hiệu quả.
+Dễ dàng đổi mới công nghệ.
-Khó khăn của doanh nghiệp nhỏ: (1.0điểm)
+Vốn ít nên khó có thể đầu tư đồng bộ.
+Thường thiếu thông tin về thò trường.
+Trình độ lao động thấp.
+Trình độ quản lí thiếu chuyên nghiệp.
Câu 2: (2.5đ)
* Bước 1: Phân tích:
+ Phân tích mơi trường kinh doanh: (0.5điểm)
– Nhu cầu thị trường và mức độ thỏa nãn thị trường
– Các chính sách pháp luật hiện hành
+ Phân tích đánh giá năng lực đội ngủ lao động. (0.5điểm)
– Trình độ chun mơn
– Năng lực quản lý kinh doanh
+Phân tích khả năng đáp ứng nhu cầu thị trường của doanh nghiệp (0. 5điểm)
+ Phân tích điều kiện kỹ thuật cơng nghệ (0.5điểm)

+ Phân tích tài chính : (0.5 điểm)
– Vốn đầu tư kinh doanh
– Thời gian hồn vốn
– Lộ nhuận, rủi ro
* Bước 2 : Quyết định lựa chọn
Câu: 3 (3.5 ®iĨm)
a.XĐ tổng doanh thu :
Tổng doanh thu : (1.0điểm)
120 x 30.000 + 100 x 10.000 = 4.600.000đ(1điểm)
b.XĐ chi phí kinh doanh :
Tổng chi phí kinh doanh : (1.0điểm)
4 x 50.000 + 30 x 15.000 + 25 x.70.000 + 500.000 = 2.900.000đ
c. Cơng ty đã lời hay lỗ bao nhiêu phần trăm (%) so với doanh thu.?
Lợi nhuận : 4.600.000 – 2.900.000 = 1.700.000đ (0.5điểm)
1.700.000/
Cơng ty lời bao nhiêu % : x 100 = 36.95% (1.0 điểm)
4.600.000
ĐÁP ÁN CÔNG HỌC KỲ II NGHỆ 10
Đề 03
Câu: 1 ( 3.0 ®iÓm)
Các căn cứ lập kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp :
– Nhu cầu thị trường: Đơn đặt hàng,hợp đồng mua bán hàng hóa
– Tình hình phát triển kinh tế – xã hội : phát triển sx hàng hóa, thu nhập dân cư.
– Pháp luật hiện hành: Chủ trương,đường lối chính sách của nhà nước.
– Khả năng của doanh nghiệp: Vốn, lao động,công nghệ, nhà xưởng, trang thiết bị.
+ Trong các căn cứ trên Nhu cầu thị trường là quan trọng nhất vì : ta chỉ bán nhưng gì thị trường cần chử
không thể bán những gì ta có. (1.0điểm)
Câu 2: (3.5đ)
Đặc điểm của doanh nghiệp nhỏ : (1.0đ)
– Doanh thu không lớn.

– Số lượng lao động không nhiều
– Vốn kinh doanh ít
Các lĩnh vực phù hợp với doanh nghiệp nhỏ
a. Hoạt động sản xuất hàng hoá. (0.5đ)
– Sản xuất các mặt hàng lương thực, thực phẩm: Thóc, ngô, rau, quả, gia cầm, gia súc
b. Các hoạt động mua, bán hàng hoá. (1.0đ)
– Đại lí bán hàng: Vật tư phục vụ sản xuất, xăng dầu, hàng hoá tiêu dùng khác.
– Bán lẽ hàng hoá tiêu dùng: hoa quả, bánh kẹo, quần áo
c. Các hoạt động dịch vụ. (1.0đ)
– Dịch vụ Internet phục vụ khai thác thông tin, vui chơi giải trí.
– Dịch vụ bán, cho thuê sách, truyện
– Dịch vụ sửa chữa: xe máy, điện tử
– Các dịch vụ khác: ăn uống, cắt tóc, giải khác
Câu: 3 (3.5đ)
a.Tổng doanh thu :
Tổng doanh thu :
150 x 15.000 + 120 x 12.000 = 3.690.000đ (1điểm) (1.0điểm)
b.Chi phí kinh doanh :
Tổng chi phí kinh doanh :
150 x 10.000 + 120 x 8.000 = 2.260.000đ (1.0điểm)
c. Công ty đã lời hay lỗ bao nhiêu phần trăm (%) so với doanh thu.?
Lợi nhuận : 3.690.000 – 2.260.000 = 1.430.000đ (0.5điểm)
1.430.000
Công ty lời bao nhiêu % x 100 = 38.75% (1.0điểm)
3.690.000
ĐÁP ÁN CƠNG HỌC KỲ II NGHỆ 10
Đề 04
Câu: 1 (2.5 ®iĨm)
* Bước 1: Phân tích:
+ Phân tích mơi trường kinh doanh: (0.5điểm)

– Nhu cầu thị trường và mức độ thỏa nãn thị trường
– Các chính sách pháp luật hiện hành
+ Phân tích đánh giá năng lực đội ngủ lao động. (0.5điểm)
– Trình độ chun mơn
– Năng lực quản lý kinh doanh
+Phân tích khả năng đáp ứng nhu cầu thị trường của doanh nghiệp (0. 5điểm)
+ Phân tích điều kiện kỹ thuật cơng nghệ (0.5điểm)
+ Phân tích tài chính : (0.5 điểm)
– Vốn đầu tư kinh doanh
– Thời gian hồn vốn
– Lộ nhuận, rủi ro
* Bước 2 : Quyết định lựa chọn
Câu: 1 ( 3 ®iĨm)
-Đặc điểm của doanh nghiệp nhỏ: (0. 5điểm)
+Doanh thu không lớn.
+Số lượng lao động không nhiều.
+Vốn kinh doanh ít.
-Thuận lợi của doanh nghiệp nhỏ: (1. 5điểm)
+Doanh nghiệp nhỏ tổ chức hoạt động kinh doanh linh hoạt, dễ thay đổi phù hợp với nhu cầu
thò trường.
+Doanh nghiệp nhỏ dễ quản lí chặt chẽ và hiệu quả.
+Dễ dàng đổi mới công nghệ.
-Khó khăn của doanh nghiệp nhỏ: (1.0điểm)
+Vốn ít nên khó có thể đầu tư đồng bộ.
+Thường thiếu thông tin về thò trường.
+Trình độ lao động thấp.
+Trình độ quản lí thiếu chuyên nghiệp.
Câu: 3 (3.5 ®iĨm)
a.XĐ tổng doanh thu :
Tổng doanh thu : (1.0điểm)

90 x 20.000 + 120 x 15.000 = 3.600.000đ (1điểm)
b.XĐ chi phí kinh doanh :
Tổng chi phí kinh doanh : (1.0điểm)
4 x 40.000 + 5 x 15.000 + 15 x.70.000 + 500.000 + 3 x 180.000 = 1.825.000đ
c. Cơng ty đã lời hay lỗ bao nhiêu phần trăm (%) so với doanh thu.? (1.5điểm)
Lợi nhuận : 3.600.000 – 1.825.000 = 1.775.000đ
1.775.000/
Cơng ty lời bao nhiêu % : x 100 = 49. 30 %
3.600.000
SỞ GD – ĐT QUẢNG BÌNH ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2012 2013
Trường THPT Minh Hóa MÔN: CÔNG NGHỆ 10
Thời gian làm bài: 45 phút
(không kể thời gian giao đề)

Câu 1: Khái niệm kế hoạch kinh doanh? Để lập kế hoạch kinh doanh, doanh nghiệp cần xác định những
phương pháp nào? Em hãy xác định các phương pháp đó bằng cách lập sơ đồ. ( 2 điểm )
Câu 2: Lĩnh vực kinh doanh phù hợp là gì ? Để đi đến quyết định lựa chọn lĩnh vực kinh doanh cho phù
hợp, nhà doanh nghiệp cần phải làm gì? ( 2 điểm )
Câu 3: Dựa vào các yếu tố căn cứ nào mà doanh nghiệp có thể lập được kế hoạch kinh doanh. Phân tích
từng yếu tố và theo em thì yếu tố nào là quan trọng nhất? ( 2 điểm )
Câu 4: Hạch toán kinh tế là gì? Ý nghĩa của hạch toán kinh tế. (1 điểm)
Câu 5: ( 3 điểm )
Công ty D kinh doanh các mặt hàng nông sản ( rau, củ quả và gạo). Mỗi tháng công ty bán ra 50 tấn gạo
với giá là 1.5 triệu đồng một tấn và thu được 250 triệu đồng từ rau, củ quả. Ngoài ra công ty còn kinh
doanh những mặt hàng lương thực chế biến sẵn (đồ hộp, ) và thu được 80% so với doanh thu của mặt
hàng gạo và 60% so với doanh thu của rau, củ quả. Biết công ty đã chi những nội dung sau đây:
– Gạo: 500.000/tấn
– Rau, củ quả: 300.000/tháng
– Thuế gạo bằng 10% và thuế rau, củ quả bằng 50% của thuế gạo, thuế lương thực chế biến bằng
tổng thuế nông sản.

– Bốc vác : 2.000.000/1 người/1 tháng (Có 10 người bốc vác)
– Xe vận chuyển cho 1 tháng bằng 1.5% doanh thu của gạo.
– Điện, nước: 1.500.000/tháng.
– Quản lí: 4.500.000/1 người/1 tháng (Có 3 quản lí)
– Chi tiêu lặt vặt: 1.000.000/tháng
– Hoa hồng: 5% tổng tất cả doanh thu
Câu hỏi:
– Em hãy hạch toán kinh tế cho một năm của công ti đó.
– Cho biết công ty đã lời hay lỗ bao nhiêu phần trăm (%) so với doanh thu.?
HẾT
(Gíam thị không giải thích gì thêm)
(Gíam thị không giải thích gì thêm)
Câu 4: Hạch toán kinh tế là gì? Ý nghĩa của hạch toán kinh tế. ( 1 điểm )

Source: https://wincat88.com
Category: BLOG

Đánh giá post
spot_img

BÀI VIẾT CÙNG CHỦ ĐỀ

- Đăng ký app xem 18+ -spot_img

ĐƯỢC XEM NHIỀU