spot_img
19.9 C
New York
Thứ Tư, Tháng Chín 28, 2022
spot_img
spot_img

Hạch toán kinh tế là gì Công nghệ 10 | HoiCay – Top Trend news

DE KIEM TRA CONG NGHE 10 HKII

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (135.25 KB, 8 trang )

TRƯỜNG THPT MINH HÓA ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2012 2013
TỔ : HÓA – SINH – KTNN MÔN: CÔNG NGHỆ 10
Thời gian làm bài: 45 phút
(không kể thời gian giao đề)
ĐỀ 01
Câu 1: Đặc điểm kinh doanh hộ gia đình ? Việc lựa chọn loại hình kinh doanh được tiến hành theo các
bước như thế nào? (3.5đ)
Câu 2: Dựa vào các yếu tố căn cứ nào mà doanh nghiệp có thể lập được kế hoạch kinh doanh? Phân tích
từng yếu tố ? Theo em thì yếu tố nào là quan trọng nhất? (3.0đ)
Câu 3:(3.5đ)Hạch toán hiệu quả kinh doanh của một doanh nghiệp X kinh doanh 2 ngành hàng trong năm
+ Bán hàng
– Ngành hàng A: Số lượng hàng hóa 100 tấn. Giá bán 90.000đ/tấn
– Ngành hàng B : Số lượng hàng hóa 700 tấn. Giá bán 50.000đ/tấn
+ Chi phí mua hàng :
– Ngành hàng A: Số lượng hàng hóa 100 tấn. Giá mua 80.000đ/tấn
– Ngành hàng B :Số lượng hàng hóa 700 tấn. Giá mua 40.000đ/tấn
– Chi phí khác 20.000đ/tấn .
a. Xác đinh tổng doanh thu bán hàng?
b. Xác đinh chi phi kinh doanh ?
c.Cho biết công ty đã lời hay lỗ bao nhiêu phần trăm (%) so với tổng doanh thu.?
HẾT

TRƯỜNG THPT MINH HÓA ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2012 2013
TỔ : HÓA – SINH – KTNN MÔN: CÔNG NGHỆ 10
Thời gian làm bài: 45 phút
(không kể thời gian giao đề
ĐỀ 02
Câu 1 : Cho biết đặc điểm, thuận lợi, khó khăn của doanh nghiệp nhỏ ?
Câu 2: Em hãy phân tích các bước khi tiến hành lựa chọn lĩnh vực kinh doanh ?
Câu 3: Một cửa hàng bán cơm trưa, nước giải khát một ngày như sau:
+ Bán hàng :

-Cơm: phục vụ 150 khách.Giá bán 30.000đ/suất
-Nước giải khát: phục vụ 100 khách giá bình quân 10.000đ/chai.
+ Chi phí :
Chi phí trả công lao động 4 người tiền công: 50.000đ/người
Gạo 30 kg giá 15.000/kg .Thit 25 kg gias 70.000đ/kg. Chi phí khác 500.000đ
a.Xác đinh tổng doanh thu cửa hàng trên trong một ngày ?
b. Xác đinh chi phi kinh doanh trong một ngày ?
c. Cho biết cửa hàng đã lời hay lỗ bao nhiêu phần trăm (%) so với tổng doanh thu môt ngày.?
HẾT
TRƯỜNG THPT MINH HÓA ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2012 2013
TỔ : HÓA – SINH – KTNN MÔN: CÔNG NGHỆ 10
Thời gian làm bài: 45 phút
(không kể thời gian giao đề
ĐỀ 03
Câu 1: Căn cứ vào các yếu tố nào mà doanh nghiệp có thể lập được kế hoạch kinh doanh? Phân tích từng
yếu tố ? Theo em thì yếu tố nào là quan trọng nhất? (3.0đ)
Câu 2 : Doanh nghiệp nhỏ có đặc điểm gì ? Các lĩnh vực kinh doanh phù hợp với doanh nghiệp nhỏ ? Ví
dụ ?
Câu 3: Một cử hàng X bán hoa trong một ngày như sau ?
+ Bán hàng
– Hoa hồng : Số lượng 150 bông. Giá bán 15.000đ/bông
– Hoa cúc : Số lượng 120 bông. Giá bán 12.000đ/bông
+ Chi phí mua hàng :
– Hoa hồng : Số lượng 150 bông. Giá mua 10.000đ/bông
– Hoa cúc : Số lượng 120 bông. Giá mua 8.000đ/bông
– Chi phí vận chuyển và chi phí khác 100.000đ
a. Xác đinh tổng doanh thu bán hàng?
b. Xác đinh chi phi kinh doanh ?
c.Cho biết cửa hàng đã lời hay lỗ bao nhiêu phần trăm (%) so với tổng doanh thu.?
HẾT

TRƯỜNG THPT MINH HÓA ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2012 2013
TỔ : HÓA – SINH – KTNN MÔN: CÔNG NGHỆ 10
Thời gian làm bài: 45 phút
(không kể thời gian giao đề
ĐỀ 04
Câu 1: Em hãy phân tích các bước khi tiến hành lựa chọn lĩnh vực kinh doanh ?
Câu 2 : Cho biết đặc điểm, thuận lợi, khó khăn của doanh nghiệp nhỏ ?
Câu 3: Một cửa hàng bán cháo sáng trong một buổi như sau:
+ Bán hàng :
– Cháo bò : phục vụ 90 khách. Giá bán 20.000đ/bát
– Cháo thịt nạch : phục vụ 120 Giá bán 15.000đ/bát.
+ Chi phí :
Chi phí trả công lao động 4 người tiền công: 40.000đ/người
Gạo 5 kg giá 15.000/kg :Thit nạc 15 kg giá 70.000đ/kg: Thịt bò 3kg giá 180.000.
a.Xác đinh tổng doanh thu cửa hàng trên trong một ngày ?
b. Xác đinh chi phi kinh doanh trong một ngày ?
c. Cho biết cửa hàng đã lời hay lỗ bao nhiêu phần trăm (%) so với tổng doanh thu ?
HẾT
ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ II CÔNG NGHỆ 10
Đề 01
Câu: 1 ( 3.5 ®iÓm)
– Đặc điểm kinh doanh hộ gia đình : (mổi ý 0.25đ)
+ Loại hình kinh doanh nhỏ thuộc sở hữu của cá nhân (chủ gia đình) chịu mọi trách nhiệm về mọi
hoạt động kinh doanh.
+ Quy mô kinh doanh nhỏ
+ Công nghệ kinh doanh đơn giản
+ Lao động chủ yếu là những người thân trong gia đình.
– Việc lựa chọn loại hình kinh doanh được tiến hành theo các bước:
* Bước 1: Phân tích:

+ Phân tích môi trường kinh doanh: (0.5điểm)
– Nhu cầu thị trường và mức độ thỏa nãn thị trường
– Các chính sách pháp luật hiện hành
+ Phân tích đánh giá năng lực đội ngủ lao động. (0.5điểm)
– Trình độ chuyên môn
– Năng lực quản lý kinh doanh
+Phân tích khả năng đáp ứng nhu cầu thị trường của doanh nghiệp (0. 5điểm)
+ Phân tích điều kiện kỹ thuật công nghệ (0.5điểm)
+ Phân tích tài chính : (0.5 điểm)
– Vốn đầu tư kinh doanh
– Thời gian hoàn vốn
– Lộ nhuận, rủi ro
* Bước 2 : Quyết định lựa chọn
Câu: 2: (3.0 điểm) (mổi ý 0.5đ)
+ Các căn cứ lập kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp :
– Nhu cầu thị trường: Đơn đặt hàng,hợp đồng mua bán hàng hóa
– Tình hình phát triển kinh tế – xã hội : phát triển sx hàng hóa, thu nhập dân cư.
– Pháp luật hiện hành: Chủ trương,đường lối chính sách của nhà nước.
– Khả năng của doanh nghiệp: Vốn, lao động,công nghệ, nhà xưởng, trang thiết bị.
+ Trong các căn cứ trên Nhu cầu thị trường là quan trọng nhất vì : ta chỉ bán nhưng gì thị trường cần chử
không thể bán những gì ta có. (1.0điểm)
Câu: 3: (3.5 ®iÓm)
a.XĐ tổng doanh thu :
Tổng doanh thu :
100 x 90.000 + 70 x 50.000 = 12.500.000đ (1.0điểm)
b.XĐ chi phí kinh doanh :
Tổng chi phí kinh doanh :
100 x 80.000 + 70 x 40.000 = 10.800.000đ (1.0điểm)
c. Công ty đã lời hay lỗ bao nhiêu phần trăm (%) so với doanh thu.?
Lợi nhuận : 12.500.000 – 10.800.000 = 1.700.000đ (0.5điểm)

1.700.000
Công ty lời bao nhiêu % x 100 = 13.6% (1.0điểm)
12.500.000
ĐÁP ÁN CƠNG HỌC KỲ II NGHỆ 10
Đề 02
Câu: 1 (2.5 ®iĨm)
-Đặc điểm của doanh nghiệp nhỏ: (1.0điểm)
+Doanh thu không lớn.
+Số lượng lao động không nhiều.
+Vốn kinh doanh ít.
-Thuận lợi của doanh nghiệp nhỏ: (1. 5điểm)
+Doanh nghiệp nhỏ tổ chức hoạt động kinh doanh linh hoạt, dễ thay đổi phù hợp với nhu cầu
thò trường.
+Doanh nghiệp nhỏ dễ quản lí chặt chẽ và hiệu quả.
+Dễ dàng đổi mới công nghệ.
-Khó khăn của doanh nghiệp nhỏ: (1.0điểm)
+Vốn ít nên khó có thể đầu tư đồng bộ.
+Thường thiếu thông tin về thò trường.
+Trình độ lao động thấp.
+Trình độ quản lí thiếu chuyên nghiệp.
Câu 2: (2.5đ)
* Bước 1: Phân tích:
+ Phân tích mơi trường kinh doanh: (0.5điểm)
– Nhu cầu thị trường và mức độ thỏa nãn thị trường
– Các chính sách pháp luật hiện hành
+ Phân tích đánh giá năng lực đội ngủ lao động. (0.5điểm)
– Trình độ chun mơn
– Năng lực quản lý kinh doanh
+Phân tích khả năng đáp ứng nhu cầu thị trường của doanh nghiệp (0. 5điểm)
+ Phân tích điều kiện kỹ thuật cơng nghệ (0.5điểm)

+ Phân tích tài chính : (0.5 điểm)
– Vốn đầu tư kinh doanh
– Thời gian hồn vốn
– Lộ nhuận, rủi ro
* Bước 2 : Quyết định lựa chọn
Câu: 3 (3.5 ®iĨm)
a.XĐ tổng doanh thu :
Tổng doanh thu : (1.0điểm)
120 x 30.000 + 100 x 10.000 = 4.600.000đ(1điểm)
b.XĐ chi phí kinh doanh :
Tổng chi phí kinh doanh : (1.0điểm)
4 x 50.000 + 30 x 15.000 + 25 x.70.000 + 500.000 = 2.900.000đ
c. Cơng ty đã lời hay lỗ bao nhiêu phần trăm (%) so với doanh thu.?
Lợi nhuận : 4.600.000 – 2.900.000 = 1.700.000đ (0.5điểm)
1.700.000/
Cơng ty lời bao nhiêu % : x 100 = 36.95% (1.0 điểm)
4.600.000
ĐÁP ÁN CÔNG HỌC KỲ II NGHỆ 10
Đề 03
Câu: 1 ( 3.0 ®iÓm)
Các căn cứ lập kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp :
– Nhu cầu thị trường: Đơn đặt hàng,hợp đồng mua bán hàng hóa
– Tình hình phát triển kinh tế – xã hội : phát triển sx hàng hóa, thu nhập dân cư.
– Pháp luật hiện hành: Chủ trương,đường lối chính sách của nhà nước.
– Khả năng của doanh nghiệp: Vốn, lao động,công nghệ, nhà xưởng, trang thiết bị.
+ Trong các căn cứ trên Nhu cầu thị trường là quan trọng nhất vì : ta chỉ bán nhưng gì thị trường cần chử
không thể bán những gì ta có. (1.0điểm)
Câu 2: (3.5đ)
Đặc điểm của doanh nghiệp nhỏ : (1.0đ)
– Doanh thu không lớn.

– Số lượng lao động không nhiều
– Vốn kinh doanh ít
Các lĩnh vực phù hợp với doanh nghiệp nhỏ
a. Hoạt động sản xuất hàng hoá. (0.5đ)
– Sản xuất các mặt hàng lương thực, thực phẩm: Thóc, ngô, rau, quả, gia cầm, gia súc
b. Các hoạt động mua, bán hàng hoá. (1.0đ)
– Đại lí bán hàng: Vật tư phục vụ sản xuất, xăng dầu, hàng hoá tiêu dùng khác.
– Bán lẽ hàng hoá tiêu dùng: hoa quả, bánh kẹo, quần áo
c. Các hoạt động dịch vụ. (1.0đ)
– Dịch vụ Internet phục vụ khai thác thông tin, vui chơi giải trí.
– Dịch vụ bán, cho thuê sách, truyện
– Dịch vụ sửa chữa: xe máy, điện tử
– Các dịch vụ khác: ăn uống, cắt tóc, giải khác
Câu: 3 (3.5đ)
a.Tổng doanh thu :
Tổng doanh thu :
150 x 15.000 + 120 x 12.000 = 3.690.000đ (1điểm) (1.0điểm)
b.Chi phí kinh doanh :
Tổng chi phí kinh doanh :
150 x 10.000 + 120 x 8.000 = 2.260.000đ (1.0điểm)
c. Công ty đã lời hay lỗ bao nhiêu phần trăm (%) so với doanh thu.?
Lợi nhuận : 3.690.000 – 2.260.000 = 1.430.000đ (0.5điểm)
1.430.000
Công ty lời bao nhiêu % x 100 = 38.75% (1.0điểm)
3.690.000
ĐÁP ÁN CƠNG HỌC KỲ II NGHỆ 10
Đề 04
Câu: 1 (2.5 ®iĨm)
* Bước 1: Phân tích:
+ Phân tích mơi trường kinh doanh: (0.5điểm)

– Nhu cầu thị trường và mức độ thỏa nãn thị trường
– Các chính sách pháp luật hiện hành
+ Phân tích đánh giá năng lực đội ngủ lao động. (0.5điểm)
– Trình độ chun mơn
– Năng lực quản lý kinh doanh
+Phân tích khả năng đáp ứng nhu cầu thị trường của doanh nghiệp (0. 5điểm)
+ Phân tích điều kiện kỹ thuật cơng nghệ (0.5điểm)
+ Phân tích tài chính : (0.5 điểm)
– Vốn đầu tư kinh doanh
– Thời gian hồn vốn
– Lộ nhuận, rủi ro
* Bước 2 : Quyết định lựa chọn
Câu: 1 ( 3 ®iĨm)
-Đặc điểm của doanh nghiệp nhỏ: (0. 5điểm)
+Doanh thu không lớn.
+Số lượng lao động không nhiều.
+Vốn kinh doanh ít.
-Thuận lợi của doanh nghiệp nhỏ: (1. 5điểm)
+Doanh nghiệp nhỏ tổ chức hoạt động kinh doanh linh hoạt, dễ thay đổi phù hợp với nhu cầu
thò trường.
+Doanh nghiệp nhỏ dễ quản lí chặt chẽ và hiệu quả.
+Dễ dàng đổi mới công nghệ.
-Khó khăn của doanh nghiệp nhỏ: (1.0điểm)
+Vốn ít nên khó có thể đầu tư đồng bộ.
+Thường thiếu thông tin về thò trường.
+Trình độ lao động thấp.
+Trình độ quản lí thiếu chuyên nghiệp.
Câu: 3 (3.5 ®iĨm)
a.XĐ tổng doanh thu :
Tổng doanh thu : (1.0điểm)

90 x 20.000 + 120 x 15.000 = 3.600.000đ (1điểm)
b.XĐ chi phí kinh doanh :
Tổng chi phí kinh doanh : (1.0điểm)
4 x 40.000 + 5 x 15.000 + 15 x.70.000 + 500.000 + 3 x 180.000 = 1.825.000đ
c. Cơng ty đã lời hay lỗ bao nhiêu phần trăm (%) so với doanh thu.? (1.5điểm)
Lợi nhuận : 3.600.000 – 1.825.000 = 1.775.000đ
1.775.000/
Cơng ty lời bao nhiêu % : x 100 = 49. 30 %
3.600.000
SỞ GD – ĐT QUẢNG BÌNH ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2012 2013
Trường THPT Minh Hóa MÔN: CÔNG NGHỆ 10
Thời gian làm bài: 45 phút
(không kể thời gian giao đề)

Câu 1: Khái niệm kế hoạch kinh doanh? Để lập kế hoạch kinh doanh, doanh nghiệp cần xác định những
phương pháp nào? Em hãy xác định các phương pháp đó bằng cách lập sơ đồ. ( 2 điểm )
Câu 2: Lĩnh vực kinh doanh phù hợp là gì ? Để đi đến quyết định lựa chọn lĩnh vực kinh doanh cho phù
hợp, nhà doanh nghiệp cần phải làm gì? ( 2 điểm )
Câu 3: Dựa vào các yếu tố căn cứ nào mà doanh nghiệp có thể lập được kế hoạch kinh doanh. Phân tích
từng yếu tố và theo em thì yếu tố nào là quan trọng nhất? ( 2 điểm )
Câu 4: Hạch toán kinh tế là gì? Ý nghĩa của hạch toán kinh tế. (1 điểm)
Câu 5: ( 3 điểm )
Công ty D kinh doanh các mặt hàng nông sản ( rau, củ quả và gạo). Mỗi tháng công ty bán ra 50 tấn gạo
với giá là 1.5 triệu đồng một tấn và thu được 250 triệu đồng từ rau, củ quả. Ngoài ra công ty còn kinh
doanh những mặt hàng lương thực chế biến sẵn (đồ hộp, ) và thu được 80% so với doanh thu của mặt
hàng gạo và 60% so với doanh thu của rau, củ quả. Biết công ty đã chi những nội dung sau đây:
– Gạo: 500.000/tấn
– Rau, củ quả: 300.000/tháng
– Thuế gạo bằng 10% và thuế rau, củ quả bằng 50% của thuế gạo, thuế lương thực chế biến bằng
tổng thuế nông sản.

– Bốc vác : 2.000.000/1 người/1 tháng (Có 10 người bốc vác)
– Xe vận chuyển cho 1 tháng bằng 1.5% doanh thu của gạo.
– Điện, nước: 1.500.000/tháng.
– Quản lí: 4.500.000/1 người/1 tháng (Có 3 quản lí)
– Chi tiêu lặt vặt: 1.000.000/tháng
– Hoa hồng: 5% tổng tất cả doanh thu
Câu hỏi:
– Em hãy hạch toán kinh tế cho một năm của công ti đó.
– Cho biết công ty đã lời hay lỗ bao nhiêu phần trăm (%) so với doanh thu.?
HẾT
(Gíam thị không giải thích gì thêm)
(Gíam thị không giải thích gì thêm)
Câu 4: Hạch toán kinh tế là gì? Ý nghĩa của hạch toán kinh tế. ( 1 điểm )
– Cơm : Giao hàng 150 khách. Giá bán 30.000 đ / suất-Nước giải khát : ship hàng 100 khách giá trung bình 10.000 đ / chai. + giá thành : giá thành trả công lao động 4 người tiền công : 50.000 đ / ngườiGạo 30 kg giá 15.000 / kg. Thit 25 kg gias 70.000 đ / kg. giá thành khác 500.000 đa. Xác đinh tổng doanh thu shop trên trong một ngày ? b. Xác đinh chi phi kinh doanh thương mại trong một ngày ? c. Cho biết shop đã lời hay lỗ bao nhiêu Tỷ Lệ ( % ) so với tổng doanh thu môt ngày. ? HẾTTRƯỜNG THPT MINH HÓA ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2012 2013T Ổ : HÓA – SINH – KTNN MÔN : CÔNG NGHỆ 10T hời gian làm bài : 45 phút ( không kể thời hạn giao đềĐỀ 03C âu 1 : Căn cứ vào những yếu tố nào mà doanh nghiệp hoàn toàn có thể lập được kế hoạch kinh doanh thương mại ? Phân tích từngyếu tố ? Theo em thì yếu tố nào là quan trọng nhất ? ( 3.0 đ ) Câu 2 : Doanh nghiệp nhỏ có đặc thù gì ? Các nghành nghề dịch vụ kinh doanh thương mại tương thích với doanh nghiệp nhỏ ? Vídụ ? Câu 3 : Một cử hàng X bán hoa trong một ngày như sau ? + Bán hàng – Hoa hồng : Số lượng 150 bông. Giá bán 15.000 đ / bông – Hoa cúc : Số lượng 120 bông. Giá bán 12.000 đ / bông + Ngân sách chi tiêu mua hàng : – Hoa hồng : Số lượng 150 bông. Giá mua 10.000 đ / bông – Hoa cúc : Số lượng 120 bông. Giá mua 8.000 đ / bông – Ngân sách chi tiêu luân chuyển và ngân sách khác 100.000 đa. Xác đinh tổng doanh thu bán hàng ? b. Xác đinh chi phi kinh doanh thương mại ? c. Cho biết shop đã lời hay lỗ bao nhiêu Phần Trăm ( % ) so với tổng doanh thu. ? HẾTTRƯỜNG THPT MINH HÓA ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2012 2013T Ổ : HÓA – SINH – KTNN MÔN : CÔNG NGHỆ 10T hời gian làm bài : 45 phút ( không kể thời hạn giao đềĐỀ 04C âu 1 : Em hãy nghiên cứu và phân tích những bước khi thực thi lựa chọn nghành nghề dịch vụ kinh doanh thương mại ? Câu 2 : Cho biết đặc thù, thuận tiện, khó khăn vất vả của doanh nghiệp nhỏ ? Câu 3 : Một shop bán cháo sáng trong một buổi như sau : + Bán hàng : – Cháo bò : ship hàng 90 khách. Giá bán 20.000 đ / bát – Cháo thịt nạch : ship hàng 120 Giá bán 15.000 đ / bát. + Chi tiêu : Ngân sách chi tiêu trả công lao động 4 người tiền công : 40.000 đ / ngườiGạo 5 kg giá 15.000 / kg : Thit nạc 15 kg giá 70.000 đ / kg : Thịt bò 3 kg giá 180.000. a. Xác đinh tổng doanh thu shop trên trong một ngày ? b. Xác đinh chi phi kinh doanh thương mại trong một ngày ? c. Cho biết shop đã lời hay lỗ bao nhiêu Xác Suất ( % ) so với tổng doanh thu ? HẾTĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ II CÔNG NGHỆ 10 Đề 01C âu : 1 ( 3.5 ® iÓm ) – Đặc điểm kinh doanh thương mại hộ mái ấm gia đình : ( mổi ý 0.25 đ ) + Loại hình kinh doanh thương mại nhỏ thuộc chiếm hữu của cá thể ( chủ mái ấm gia đình ) chịu mọi nghĩa vụ và trách nhiệm về mọihoạt động kinh doanh. + Quy mô kinh doanh thương mại nhỏ + Công nghệ kinh doanh thương mại đơn thuần + Lao động hầu hết là những người thân trong gia đình trong mái ấm gia đình. – Việc lựa chọn mô hình kinh doanh thương mại được thực thi theo những bước : * Bước 1 : Phân tích : + Phân tích môi trường tự nhiên kinh doanh thương mại : ( 0.5 điểm ) – Nhu cầu thị trường và mức độ thỏa nãn thị trường – Các chủ trương pháp lý hiện hành + Phân tích nhìn nhận năng lượng đội ngủ lao động. ( 0.5 điểm ) – Trình độ trình độ – Năng lực quản trị kinh doanh thương mại + Phân tích năng lực cung ứng nhu yếu thị trường của doanh nghiệp ( 0. 5 điểm ) + Phân tích điều kiện kèm theo kỹ thuật công nghệ ( 0.5 điểm ) + Phân tích kinh tế tài chính : ( 0.5 điểm ) – Vốn góp vốn đầu tư kinh doanh thương mại – Thời gian hoàn vốn – Lộ nhuận, rủi ro đáng tiếc * Bước 2 : Quyết định lựa chọnCâu : 2 : ( 3.0 điểm ) ( mổi ý 0.5 đ ) + Các địa thế căn cứ lập kế hoạch kinh doanh thương mại của doanh nghiệp : – Nhu cầu thị trường : Đơn đặt hàng, hợp đồng mua và bán sản phẩm & hàng hóa – Tình hình tăng trưởng kinh tế – xã hội : tăng trưởng sx sản phẩm & hàng hóa, thu nhập dân cư. – Pháp luật hiện hành : Chủ trương, đường lối chủ trương của nhà nước. – Khả năng của doanh nghiệp : Vốn, lao động, công nghệ, nhà xưởng, trang thiết bị. + Trong những địa thế căn cứ trên Nhu cầu thị trường là quan trọng nhất vì : ta chỉ bán nhưng gì thị trường cần chửkhông thể bán những gì ta có. ( 1.0 điểm ) Câu : 3 : ( 3.5 ® iÓm ) a. XĐ tổng doanh thu : Tổng doanh thu : 100 x 90.000 + 70 x 50.000 = 12.500.000 đ ( 1.0 điểm ) b. XĐ ngân sách kinh doanh thương mại : Tổng chi phí kinh doanh thương mại : 100 x 80.000 + 70 x 40.000 = 10.800.000 đ ( 1.0 điểm ) c. Công ty đã lời hay lỗ bao nhiêu Tỷ Lệ ( % ) so với lệch giá. ? Lợi nhuận : 12.500.000 – 10.800.000 = 1.700.000 đ ( 0.5 điểm ) 1.700.000 Công ty lời bao nhiêu % x 100 = 13.6 % ( 1.0 điểm ) 12.500.000 ĐÁP ÁN CƠNG HỌC KỲ II NGHỆ 10 Đề 02C âu : 1 ( 2.5 ® iĨm ) – Đặc điểm của doanh nghiệp nhỏ : ( 1.0 điểm ) + Doanh thu không lớn. + Số lượng lao động không nhiều. + Vốn kinh doanh thương mại ít. – Thuận lợi của doanh nghiệp nhỏ : ( 1. 5 điểm ) + Doanh nghiệp nhỏ tổ chức triển khai hoạt động giải trí kinh doanh thương mại linh động, dễ đổi khác tương thích với nhu cầuthò trường. + Doanh nghiệp nhỏ dễ quản lí ngặt nghèo và hiệu suất cao. + Dễ dàng thay đổi công nghệ. – Khó khăn của doanh nghiệp nhỏ : ( 1.0 điểm ) + Vốn ít nên khó hoàn toàn có thể góp vốn đầu tư đồng nhất. + Thường thiếu thông tin về thò trường. + Trình độ lao động thấp. + Trình độ quản lí thiếu chuyên nghiệp. Câu 2 : ( 2.5 đ ) * Bước 1 : Phân tích : + Phân tích mơi trường kinh doanh thương mại : ( 0.5 điểm ) – Nhu cầu thị trường và mức độ thỏa nãn thị trường – Các chủ trương pháp lý hiện hành + Phân tích nhìn nhận năng lượng đội ngủ lao động. ( 0.5 điểm ) – Trình độ chun mơn – Năng lực quản trị kinh doanh thương mại + Phân tích năng lực phân phối nhu yếu thị trường của doanh nghiệp ( 0. 5 điểm ) + Phân tích điều kiện kèm theo kỹ thuật cơng nghệ ( 0.5 điểm ) + Phân tích kinh tế tài chính : ( 0.5 điểm ) – Vốn góp vốn đầu tư kinh doanh thương mại – Thời gian hồn vốn – Lộ nhuận, rủi ro đáng tiếc * Bước 2 : Quyết định lựa chọnCâu : 3 ( 3.5 ® iĨm ) a. XĐ tổng doanh thu : Tổng doanh thu : ( 1.0 điểm ) 120 x 30.000 + 100 x 10.000 = 4.600.000 đ ( 1 điểm ) b. XĐ ngân sách kinh doanh thương mại : Tổng chi phí kinh doanh thương mại : ( 1.0 điểm ) 4 x 50.000 + 30 x 15.000 + 25 x. 70.000 + 500.000 = 2.900.000 đc. Cơng ty đã lời hay lỗ bao nhiêu Phần Trăm ( % ) so với lệch giá. ? Lợi nhuận : 4.600.000 – 2.900.000 = 1.700.000 đ ( 0.5 điểm ) 1.700.000 / Cơng ty lời bao nhiêu % : x 100 = 36.95 % ( 1.0 điểm ) 4.600.000 ĐÁP ÁN CÔNG HỌC KỲ II NGHỆ 10 Đề 03C âu : 1 ( 3.0 ® iÓm ) Các địa thế căn cứ lập kế hoạch kinh doanh thương mại của doanh nghiệp : – Nhu cầu thị trường : Đơn đặt hàng, hợp đồng mua và bán sản phẩm & hàng hóa – Tình hình tăng trưởng kinh tế – xã hội : tăng trưởng sx sản phẩm & hàng hóa, thu nhập dân cư. – Pháp luật hiện hành : Chủ trương, đường lối chủ trương của nhà nước. – Khả năng của doanh nghiệp : Vốn, lao động, công nghệ, nhà xưởng, trang thiết bị. + Trong những địa thế căn cứ trên Nhu cầu thị trường là quan trọng nhất vì : ta chỉ bán nhưng gì thị trường cần chửkhông thể bán những gì ta có. ( 1.0 điểm ) Câu 2 : ( 3.5 đ ) Đặc điểm của doanh nghiệp nhỏ : ( 1.0 đ ) – Doanh thu không lớn. – Số lượng lao động không nhiều – Vốn kinh doanh thương mại ítCác nghành nghề dịch vụ tương thích với doanh nghiệp nhỏa. Hoạt động sản xuất hàng hoá. ( 0.5 đ ) – Sản xuất những loại sản phẩm lương thực, thực phẩm : Thóc, ngô, rau, quả, gia cầm, gia súcb. Các hoạt động giải trí mua, bán hàng hoá. ( 1.0 đ ) – Đại lí bán hàng : Vật tư ship hàng sản xuất, xăng dầu, hàng hoá tiêu dùng khác. – Bán lẽ hàng hoá tiêu dùng : hoa quả, bánh kẹo, quần áoc. Các hoạt động giải trí dịch vụ. ( 1.0 đ ) – Dịch Vụ Thương Mại Internet Giao hàng khai thác thông tin, đi dạo vui chơi. – Thương Mại Dịch Vụ bán, cho thuê sách, truyện – Dịch Vụ Thương Mại sửa chữa thay thế : xe máy, điện tử – Các dịch vụ khác : nhà hàng siêu thị, cắt tóc, giải khácCâu : 3 ( 3.5 đ ) a. Tổng doanh thu : Tổng doanh thu : 150 x 15.000 + 120 x 12.000 = 3.690.000 đ ( 1 điểm ) ( 1.0 điểm ) b. Ngân sách chi tiêu kinh doanh thương mại : Tổng chi phí kinh doanh thương mại : 150 x 10.000 + 120 x 8.000 = 2.260.000 đ ( 1.0 điểm ) c. Công ty đã lời hay lỗ bao nhiêu Tỷ Lệ ( % ) so với lệch giá. ? Lợi nhuận : 3.690.000 – 2.260.000 = 1.430.000 đ ( 0.5 điểm ) 1.430.000 Công ty lời bao nhiêu % x 100 = 38.75 % ( 1.0 điểm ) 3.690.000 ĐÁP ÁN CƠNG HỌC KỲ II NGHỆ 10 Đề 04C âu : 1 ( 2.5 ® iĨm ) * Bước 1 : Phân tích : + Phân tích mơi trường kinh doanh thương mại : ( 0.5 điểm ) – Nhu cầu thị trường và mức độ thỏa nãn thị trường – Các chủ trương pháp lý hiện hành + Phân tích nhìn nhận năng lượng đội ngủ lao động. ( 0.5 điểm ) – Trình độ chun mơn – Năng lực quản trị kinh doanh thương mại + Phân tích năng lực phân phối nhu yếu thị trường của doanh nghiệp ( 0. 5 điểm ) + Phân tích điều kiện kèm theo kỹ thuật cơng nghệ ( 0.5 điểm ) + Phân tích kinh tế tài chính : ( 0.5 điểm ) – Vốn góp vốn đầu tư kinh doanh thương mại – Thời gian hồn vốn – Lộ nhuận, rủi ro đáng tiếc * Bước 2 : Quyết định lựa chọnCâu : 1 ( 3 ® iĨm ) – Đặc điểm của doanh nghiệp nhỏ : ( 0. 5 điểm ) + Doanh thu không lớn. + Số lượng lao động không nhiều. + Vốn kinh doanh thương mại ít. – Thuận lợi của doanh nghiệp nhỏ : ( 1. 5 điểm ) + Doanh nghiệp nhỏ tổ chức triển khai hoạt động giải trí kinh doanh thương mại linh động, dễ biến hóa tương thích với nhu cầuthò trường. + Doanh nghiệp nhỏ dễ quản lí ngặt nghèo và hiệu suất cao. + Dễ dàng thay đổi công nghệ. – Khó khăn của doanh nghiệp nhỏ : ( 1.0 điểm ) + Vốn ít nên khó hoàn toàn có thể góp vốn đầu tư đồng điệu. + Thường thiếu thông tin về thò trường. + Trình độ lao động thấp. + Trình độ quản lí thiếu chuyên nghiệp. Câu : 3 ( 3.5 ® iĨm ) a. XĐ tổng doanh thu : Tổng doanh thu : ( 1.0 điểm ) 90 x 20.000 + 120 x 15.000 = 3.600.000 đ ( 1 điểm ) b. XĐ ngân sách kinh doanh thương mại : Tổng chi phí kinh doanh thương mại : ( 1.0 điểm ) 4 x 40.000 + 5 x 15.000 + 15 x. 70.000 + 500.000 + 3 x 180.000 = 1.825.000 đc. Cơng ty đã lời hay lỗ bao nhiêu Xác Suất ( % ) so với lệch giá. ? ( 1.5 điểm ) Lợi nhuận : 3.600.000 – 1.825.000 = 1.775.000 đ1. 775.000 / Cơng ty lời bao nhiêu % : x 100 = 49. 30 % 3.600.000 SỞ GD – ĐT QUẢNG BÌNH ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2012 2013T rường THPT Minh Hóa MÔN : CÔNG NGHỆ 10T hời gian làm bài : 45 phút ( không kể thời hạn giao đề ) Câu 1 : Khái niệm kế hoạch kinh doanh thương mại ? Để lập kế hoạch kinh doanh thương mại, doanh nghiệp cần xác lập nhữngphương pháp nào ? Em hãy xác lập những chiêu thức đó bằng cách lập sơ đồ. ( 2 điểm ) Câu 2 : Lĩnh vực kinh doanh thương mại tương thích là gì ? Để đi đến quyết định hành động lựa chọn nghành kinh doanh thương mại cho phùhợp, nhà doanh nghiệp cần phải làm gì ? ( 2 điểm ) Câu 3 : Dựa vào những yếu tố địa thế căn cứ nào mà doanh nghiệp hoàn toàn có thể lập được kế hoạch kinh doanh thương mại. Phân tíchtừng yếu tố và theo em thì yếu tố nào là quan trọng nhất ? ( 2 điểm ) Câu 4 : Hạch toán kinh tế là gì ? Ý nghĩa của hạch toán kinh tế. ( 1 điểm ) Câu 5 : ( 3 điểm ) Công ty D kinh doanh thương mại những loại sản phẩm nông sản ( rau, củ quả và gạo ). Mỗi tháng công ty bán ra 50 tấn gạovới giá là 1.5 triệu đồng một tấn và thu được 250 triệu đồng từ rau, củ quả. Ngoài ra công ty còn kinhdoanh những loại sản phẩm lương thực chế biến sẵn ( đồ hộp, ) và thu được 80 % so với lệch giá của mặthàng gạo và 60 % so với lệch giá của rau, củ quả. Biết công ty đã chi những nội dung sau đây : – Gạo : 500.000 / tấn – Rau, củ quả : 300.000 / tháng – Thuế gạo bằng 10 % và thuế rau, củ quả bằng 50 % của thuế gạo, thuế lương thực chế biến bằngtổng thuế nông sản. – Bốc vác : 2.000.000 / 1 người / 1 tháng ( Có 10 người bốc vác ) – Xe luân chuyển cho 1 tháng bằng 1.5 % lệch giá của gạo. – Điện, nước : 1.500.000 / tháng. – Quản lí : 4.500.000 / 1 người / 1 tháng ( Có 3 quản lí ) – Chi tiêu lặt vặt : một triệu / tháng – Hoa hồng : 5 % tổng tổng thể doanh thuCâu hỏi : – Em hãy hạch toán kinh tế cho một năm của công ti đó. – Cho biết công ty đã lời hay lỗ bao nhiêu Phần Trăm ( % ) so với lệch giá. ? HẾT ( Gíam thị không lý giải gì thêm ) ( Gíam thị không lý giải gì thêm ) Câu 4 : Hạch toán kinh tế là gì ? Ý nghĩa của hạch toán kinh tế. ( 1 điểm )

Source: https://wincat88.com
Category: BLOG

Đánh giá post
spot_img

BÀI VIẾT CÙNG CHỦ ĐỀ

- Đăng ký app xem 18+ -spot_img

ĐƯỢC XEM NHIỀU