spot_img
18 C
New York
Thứ Hai, Tháng Chín 26, 2022
spot_img
spot_img

hòa nhập trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Đêm duy nhất trong năm mà chúng ta có thể hòa nhập.

It’s the one night of the year where we fit in.

OpenSubtitles2018. v3

Ta tin là nó đã giúp cô hòa nhập trong thời gian ngắn.

I believe it allowed you to blend in for a while.

OpenSubtitles2018. v3

Hòa nhập cộng đồng.

Socialise.

OpenSubtitles2018. v3

Đối với hòa nhập xã hội thì không có công thức thành công duy nhất nào cả.

There is no single recipe for success in social inclusion. According to Mr.

worldbank.org

Hòa nhập với hệ thống này và cố gắng trở thành 1 sinh viên.”

Fit into this other system and try to become a student.”

ted2019

Cuối cùng, những dự định hòa nhập xã hội Estonia vào hệ thống Liên Xô đã thất bại.

After all, the attempt to integrate Estonian society into the Soviet system failed.

WikiMatrix

Với người ấy, bạn cảm thấy mình chín chắn hơn và dễ hòa nhập với bạn bè.

He made you feel more mature and seemed to help you fit in with your peers.

jw2019

Hòa nhập đi.

Well, suit yourself.

OpenSubtitles2018. v3

Anh dể hòa nhập trong tiệm bán truyện tranh…

You’d fit right in at the comic book store.

OpenSubtitles2018. v3

Bất kể nó là gì, cha cần con hòa nhập hơn.

Whatever this is about, I need you to be more social.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi rất muốn cô ấy hòa nhập với nơi này trong đêm nay.

I wanted her to succeed here tonight.

OpenSubtitles2018. v3

Đó là bộ đồ hóa trang của Super man để hòa nhập với chúng ta.

That’s the costume Superman wears to blend in with us.

OpenSubtitles2018. v3

Như vậy là không công bằng, và rõ ràng là một vấn đề trong hòa nhập xã hội.

This is unjust and an obvious problem for social inclusion.

worldbank.org

Mikey, chúng ta sẽ không bao giờ hòa nhập.

Mikey, we’ll never fit in.

OpenSubtitles2018. v3

Oliver không hòa nhập với người khác.

Oliver doesn’t play well with others.

OpenSubtitles2018. v3

(Tiếng cười) Người hỏi nói rằng, “Bằng sự hòa nhập” – hòa nhập cùng cái gì?

“(Laughter) The questioner says, “”By integration“” – integrating with what?”

Literature

Hãy để em hòa nhập với anh.

Let me be a part of this.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi phải hòa nhập được với dòng người ở Bangkok.

I had to become one with the people of bangkok.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng tôi được thông báo… phải hòa nhập ở Mỹ.

We were advised… to blend in America.

OpenSubtitles2018. v3

Cách làm việc của tôi tỏ ra dễ dàng hòa nhập với anh.

I insinuated my way in with you easily enough.

OpenSubtitles2018. v3

hòa nhập

And merge

OpenSubtitles2018. v3

Vì vậy, mỗi người trong số các bạn có thể chăng sống cuộc sống hòa nhập.

So may each of you live lives of immersion.

ted2019

hòa nhập nhanh thật đấy.

You seem to be settling in well.

OpenSubtitles2018. v3

Em không hòa nhập và không bắt chuyện với người khác nhanh đến vậy.

I don’t even mingle, or start speaking with someone so quickly.

ted2019

Hoặc 1 người khó hòa nhập.

Or a person who fits in badly.

ted2019

Source: https://wincat88.com
Category: BLOG

Đánh giá post
spot_img

BÀI VIẾT CÙNG CHỦ ĐỀ

- Đăng ký app xem 18+ -spot_img

ĐƯỢC XEM NHIỀU