spot_img
17.6 C
New York
Chủ Nhật, Tháng Chín 25, 2022
spot_img
spot_img

hoài niệm trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Hoài niệm giả tưởng cũng có thể diễn đạt các vấn đề nghiêm trọng như chiến tranh.

And faux-nostalgia works even in serious subjects like war.

ted2019

Khi người lớn chúng ta ngắm nhìn cái đùi từ một khoảng cách và hoài niệm.

As adults we admire the lap from a nostalgic distance.

ted2019

Bộ phim đã khai thác đề tài về sự hoài niệm và chủ nghĩa hiện đại.

The movie explores themes of nostalgia and modernism.

WikiMatrix

Giống như một chuyến đi hoài niệm vậy.

Like a trip down memory lane.

OpenSubtitles2018. v3

Hoài niệm tương lai về xe là một trong những chuyên ngành của tôi.

Automotive retrofuturism is one of my specialties .

ted2019

Nhưng cha tôi đã già còn tôi… Tôi hằng hoài niệm những vườn hoa của Cordoba đã mất.

But my father is old and I I long for the vanished gardens of Cordoba.

OpenSubtitles2018. v3

Hoài niệm cũng hay, nhưng tôi thích đối mặt với hiện thực.

Nostalgia’s fine, but I’d rather deal with reality.

OpenSubtitles2018. v3

Một sự yêu mến đầy hoài niệm, vì chúng khiến họ nghĩ về tuổi trẻ.

It’s like a nostalgic fondness, and they make them think of their youth.

QED

Đi tìm hoài niệm sao?

You walking the nostalgia trail?

OpenSubtitles2018. v3

Đừng hoài niệm quá khứ, chiến binh trẻ ạ.

Never mourn the past, young warrior.

OpenSubtitles2018. v3

Chỉ còn lại hoài niệm, cũng vô nghĩa như sự ân hận… và tình yêu, nếu tình cờ có được.

What remains is nostalgia, which is as pointless as sorrow and love, if it appears by chance.

OpenSubtitles2018. v3

Vậy nên nếu chúng ta tái hiện lại một chút gì đó truyền thống, hoài niệm về quê hương thì sao?

So what if we brought back a little good old-fashioned nostalgia?

OpenSubtitles2018. v3

Ông biết lúc đó niềm vui sẽ luôn đi kèm với nỗi buồn; rằng hoài niệm về tôi sẽ cứ vang vọng mãi.

He knew there would be both sadness and joy in it; that it would always hold an echo of me.

Literature

Rất nhiều những bài thơ của ông sau đó mang chiều hướng hoài niệm và như muốn làm xoa dịu nỗi đau không cùng ấy.

Many of his later poems seem like remembrances and attempts to mitigate this enormous pain.

WikiMatrix

Hoài niệm cũng đã được tìm thấy có một hiệu ứng phục hồi, chống lại sự cô đơn bằng cách tăng nhận thức hỗ trợ xã hội.

Nostalgia has also been found to have a restorative effect, counteracting loneliness by increasing perceived social support.

WikiMatrix

Năm 2002, cô phát triển công ty thu âm của riêng mình, Son Music và phát hành Sonjare, một hồi tưởng hoài niệm về những bản hit đầu tiên của cô.

In 2002 she developed her own record company, Son Music and released Sonjare, a nostalgic retrospective of her original hits.

WikiMatrix

Tôi cũng hoài niệm tuổi trẻ ở Sydney, Úc, và những nỗi khó khăn mà tôi và anh Lloyd đã phải đối phó để thành hôn vào buổi đầu của Thế Chiến II.

I have also reminisced on my early life in Sydney, Australia, and the challenges Lloyd and I faced in order to get married during the early part of World War II.

jw2019

Phân đoạn 18-24 có thể đang hưởng ứng một thiết kế độc đáo bất ngờ so với sản phẩm khác trên thị trường, trong khi cha mẹ họ đang mua dựa trên sự hoài niệm.

The 18-24 segment might be responding to what is suddenly a unique design relative to everything else in the market, while their parents are buying nostalgia.

support.google

Các bài hát như “Fluorescent Adolescent” và “Do Me a Favour” nói về các mối quan hệ thất bại, hoài niệm và lớn lên, trong khi về phần nhạc lại uptempo và mạnh mẽ hơn.

Songs such as “Fluorescent Adolescent” and “Do Me a Favour” explored failed relationships, nostalgia and growing old, while musically the band took up a more uptempo and aggressive sound.

WikiMatrix

Để đáp lại trào lưu hoài niệm nhóm nhạc Kiss vào giữa những năm 90, ban nhạc đã công bố việc tập hợp lại đội hình gốc vào năm 1996, cùng với đó là việc make-up và mặc trang phục.

In response to a wave of Kiss nostalgia in the mid-1990s, the original lineup re-united in 1996, which also saw the return of their makeup and stage costumes.

WikiMatrix

Frank Sinatra Sings for Only the Lonely, một bộ sưu tập u buồn của những ca khúc hoài niệm và những bản ballad buồn, là một thành công về thương mại cực lớn, trụ trên bảng xếp hạng album của Billboards 120 tuần và đạt vị trí quán quân.

In September, Sinatra released Frank Sinatra Sings for Only the Lonely, a stark collection of introspective saloon songs and blues-tinged ballads which proved a huge commercial success, spending 120 weeks on Billboards album chart and peaking at No. 1 .

WikiMatrix

Các khảo sát sau đó cho thấy hầu hết người tiêu dùng yêu thích vị của New Coke hơn là Coke và Pepsi, tuy nhiên quản lý của Coca-Cola lại không lường trước đến sự hoài niệm của công chúng đối với loại đồ uống cũ, dẫn đến việc người dân biểu tình phản đối rất nhiều.

Follow-up taste tests revealed most consumers preferred the taste of New Coke to both Coke and Pepsi but Coca-Cola management was unprepared for the public’s nostalgia for the old drink, leading to a backlash.

WikiMatrix

Thời kỳ Trung cổ đã được xem xét với sự hoài niệm như một thời kỳ hòa hợp giữa xã hội và môi trường, sự truyền cảm hứng về tôn giáo, đối lập với sự quá độ của Cách mạng Pháp và hơn hết là đối lập với sự chuyển dịch về xã hội và môi trường và thuyết vi lợi của Cách mạng công nghiệp đang phát triển.

The Middle Ages were seen with nostalgia as a period of social and environmental harmony and spiritual inspiration, in contrast to the excesses of the French Revolution and, most of all, to the environmental and social upheavals and utilitarianism of the developing Industrial Revolution.

WikiMatrix

Một báo cáo năm 1949 lưu ý việc “không có dấu hiệu chậm lại nào trong đời sống ở Viện công nghệ” đánh dấu hòa bình trở lại, hoài niệm “sự thanh bình học thuật của những năm trước chiến tranh”, mặc dù ghi nhận những đóng góp đáng kể của hoạt động nghiên cứu quân sự lên việc nhấn mạnh hơn vào giáo dục sau đại học và sự gia tăng nhanh chóng nhận lực và cơ sở vật chất.

A 1949 report noted the lack of “any great slackening in the pace of life at the Institute” to match the return to peacetime, remembering the “academic tranquility of the prewar years”, though acknowledging the significant contributions of military research to the increased emphasis on graduate education and rapid growth of personnel and facilities.

WikiMatrix

Lúc này chúng ta có hoài bão, những khái niệm, và công nghệ để tạo ra mạng lưới giao thông 3-D, phát minh ra các phương tiện mới và thay đổi giao thông thành phố.

We now have the dreams, the concepts and the technology to create 3-D transportation networks, invent new vehicles and change the flow in our cities.

ted2019

Source: https://wincat88.com
Category: BLOG

Đánh giá post
spot_img

BÀI VIẾT CÙNG CHỦ ĐỀ

- Đăng ký app xem 18+ -spot_img

ĐƯỢC XEM NHIỀU