spot_img
17.6 C
New York
Chủ Nhật, Tháng Chín 25, 2022
spot_img
spot_img

hoàn thành tốt nhiệm vụ in English – Vietnamese-English Dictionary | Glosbe

Liệu ta có thể mong một người đàn ông với cái đầu bù xù này hoàn thành tốt nhiệm vụ?”

Can we expect a man with this disheveled mind-set to perform his duty well?”

WikiMatrix

Vì đã hoàn thành rất tốt nhiệm vụ, bạn hiền.

For all that good police work, good buddy.

OpenSubtitles2018. v3

Được rồi, mọi người vừa hoàn thành thành công bốn nhiệm vụ, vì vậy hãy xem liệu tôi đã hoàn thành tốt nhiệm vụ của mình để trao cho các bạn thêm bảy phút rưỡi như phần thưởng cuộc sống.

Well, you have successfully completed your four quests, let’s see if I’ve successfully completed my mission to give you seven and a half minutes of bonus life .

QED

Ông nhận được tín nhiệm do hoàn thành tốt nhiệm vụ, và tiếp tục phục vụ trong các chiến dịch Đức trong Chiến tranh Bảy năm với thành tích xuất sắc (ông bị 22 vết thương); nhưng vào thời bình ông giải ngũ với quân hàm đại úy, và với một số tiền nhỏ trợ cấp và chữ thập St Louis.

He received a commission for good conduct in action, and served in the later German campaigns of the Seven Years’ War with distinction (he received 22 wounds); but at the peace he was retired as a captain, with a small pension and the cross of St Louis.

WikiMatrix

Thật tốt khi hoàn thành nhiệm vụ.

It sounds very nice right about now.

OpenSubtitles2018. v3

Hợp đồng COTS ban đầu của NASA yêu cầu chuyến bay thử đầu tiên của Falcon phải diễn ra vào tháng 9 năm 2008, và hoàn thành tốt cả ba nhiệm vụ thử nghiệp vào tháng 9 năm 2009.

The original NASA COTS contract called for the first demonstration flight of Falcon in September 2008, and completion of all three demonstration missions by September 2009.

WikiMatrix

9 Do tuổi tác, kinh nghiệm hoặc năng khiếu, một số trưởng lão có thể hoàn thành nhiệm vụ tốt hơn các anh khác, hoặc họ có hiểu biết sâu sắc hơn.

9 Because of age, experience, or natural abilities, some elders may be more efficient than others, or they may be endowed with greater insight.

jw2019

Suốt các buổi huấn luyện trong tuần, tôi thích đi lên khán đài, ngồi xem các cầu thủ bóng rổ chơi và xem liệu mình đã hoàn thành nhiệm vụ tốt chưa

I liked to go up and sit in the stands and watch the players play, and see whether I’d done a decent job during the week .

QED

Microsoft đã hoàn thành được một nhiệm vụ tương đối tốt trong 2 năm vừa qua để xây dựng lại vị thế của nó trong cộng đồng bảo mật .

Microsoft has done a relatively good job over the past couple years at rebuilding its standing in the security community .

EVBNews

Y học đã hoàn thành tốt nhiệm vụ khi kéo dài tuổi thọ của chúng ta.

The fact is that we’re living longer .

QED

Nhưng về sau, Shah Jahan phong ông làm tổng trấn của Gujarat; ông đã hoàn thành tốt nhiệm vụ và được ban thưởng.

Thereafter, Shah Jahan appointed him governor of Gujarat where he served well and was rewarded for bringing stability.

WikiMatrix

Số 2 đã hoàn thành tốt nhiệm vụ, không giống như Count Lippe… việc anh ta chọn Angelo có thể huỷ hoại sự thành công của kế hoạnh chúng ta.

Number Two has done well, unlike Count Lippe w hose choice of Angelo might have jeopardized the success of our project.

OpenSubtitles2018. v3

Ioannes VII đã hoàn thành tốt nhiệm vụ của mình và đột nhiên kỳ tích xảy ra khi Bayezid bị Timur đánh bại trong trận Ankara vào ngày 20 tháng 7 năm 1402.

John VII discharged his duties well, hoping for a miracle, which was considered to occur when Bayezid was defeated by Timur at the Battle of Ankara (20 July 1402).

WikiMatrix

Nếu bên yếu không hoàn thành được nhiệm vụ này, họ sẽ mất Tượng cho quân Tốt thứ nhất và sau đó quân Tốt thứ hai sẽ phong cấp. (de la Villa 2008:104).

If the defending king and bishop cannot accomplish this, the first pawn will win the defending bishop and the second one will promote (de la Villa 2008:104).

WikiMatrix

” Nhưng tôi cũng ý thức được nhiệm vụ của mình và sẽ nỗ lực hết sức để hoàn thành tốt công việc của mình. ”

” But I am aware of my duty and I try my best to fulfil it. “

EVBNews

Sivers nhấn mạnh rằng “Rails như một vị giáo viên thú vị” nhưng rồi đưa ra kết luận rằng PHP đã hoàn thành tốt nhiệm vụ của nó sau khi ông học được một bài học từ Ruby on Rails.

Sivers noted that “Rails was an amazing teacher” but he concluded that PHP was up to the task once he had learned the lessons Ruby on Rails taught him.

WikiMatrix

Gibbons khen Xander vì đã hoàn thành tốt công việc của mình và Xander quyết định tiếp tục phục vụ, sẵn sàng cho một nhiệm vụ mới và bảo vệ quyền tự do.

Gibbons compliments Xander on a job well done and Xander decides to continue in service, ready for a new mission to watch the watchers and preserve liberty.

WikiMatrix

159 chiếc Caribou do Lục quân Hoa Kỳ mua về đã hoàn thành tốt nhiệm vụ vận tải chiến thuật của mình trong cuộc Chiến tranh Việt Nam bởi các máy bay vận tải lớn hơn như Fairchild C-123 Provider và Lockheed C-130 Hercules đều không có khả năng hạ cánh trên các phi đạo ngắn.

The U.S. Army purchased 159 of the aircraft and they served their purpose well as a tactical transport during the Vietnam War, where larger cargo aircraft such as the Fairchild C-123 Provider and the Lockheed C-130 Hercules could not land on the shorter landing strips.

WikiMatrix

Anh đã hoàn thành nhiệm vụ rất tốt, Thiếu tá.

You did a fine job, major.

OpenSubtitles2018. v3

Nhân danh tất cả những gì tốt đẹp trong thế giới này ta sẽ sớm hoàn thành nhiệm vụ của người Amazon để giải phóng thế giới này khỏi ngươi mãi mãi!

In the name of all that it is good in this world… I hereby complete the mission of the Amazons… by ridding this world of you… forever!

OpenSubtitles2018. v3

Khi RCA nói nó sẽ không cho phép anh ta tốt nghiệp nếu anh ta không hoàn thành một nhiệm vụ của một bản vẽ cuộc sống của một người mẫu nữ vào năm 1962, Hockney đã vẽ ‘Life Painting for a Diploma’ ‘để phản đối.

When the RCA said it would not let him graduate if he did not complete an assignment of a life drawing of a female model in 1962, Hockney painted Life Painting for a Diploma in protest.

WikiMatrix

Thông qua giao diện của Animus, người chơi được phép chơi lại những nhiệm vụ trước mặc dù đã hoàn thành xong, ví dụ như Assassin’s Creed: Brotherhood, người chơi sẽ đạt được kết quả đồng bộ tốt hơn nếu như hoàn thành xuất sắc những yêu cầu riêng trong màn chơi như chỉ tiêu diệt duy nhất mục tiêu của nhiệm vụ.

Through the Animus interface, the player can go back to retry any past mission already completed; for example, in Assassin’s Creed: Brotherhood, the player achieves better synchronization results by performing the mission in a specific manner such as by only killing the mission’s target.

WikiMatrix

Trong nhiệm vụ này, kết hợp với Phrataphernes, ông đã hoàn thành tốt, và tái gia nhập Alexander tại Zariaspa vào mùa thu 328 TCN, ông mang theo Arsames, kẻ bị ông bắt sống, cũng như Barzanes, người đã được bổ nhiệm bởi Bessus phó vương của Parthia.

This service, in conjunction with Phrataphernes, he successfully accomplished, and rejoined Alexander at Zariaspa in the autumn of 328, bringing with him Arsames himself as a captive, as well as Barzanes, who had been appointed by Bessus satrap of Parthia.

WikiMatrix

Hãy chắc chắn rằng bạn và đội ngũ nhân viên của mình cung cấp dịch vụ chăm sóc khách hàng tốt nhất để làm hài lòng khách hàng và họ sẽ sử dụng sản phẩm của doanh nghiệp bạn lần nữa, thiết lập các phương thức hoạt động để làm sao hoàn thành được các nhiệm vụ đề ra, và vẫn luôn nắm vững mọi vấn đề thuộc sổ sách kế toán .

Make sure you and your employees place a premium on customer service to generate repeat business, establish protocols for how tasks should be accomplished, and remain continually in the know on all things accounting .

EVBNews

Source: https://wincat88.com
Category: BLOG

Đánh giá post
spot_img

BÀI VIẾT CÙNG CHỦ ĐỀ

- Đăng ký app xem 18+ -spot_img

ĐƯỢC XEM NHIỀU