spot_img
6.5 C
New York
Thứ Sáu, Tháng Một 27, 2023

‘huấn luyện viên’ là gì?, Tiếng Việt – Tiếng Anh

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” huấn luyện viên “, trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ huấn luyện viên, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ huấn luyện viên trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh

1. Tìm huấn luyện viên giọng.

Go and get a voice coach .

2. Cảm ơn, huấn luyện viên.

Thank you, Coach .

3. Huấn luyện viên: Cho Dong-Hyun Huấn luyện viên: Hakim Shaker Huấn luyện viên: Liu Chunming Huấn luyện viên: Samir Saad The following players were called for Giải vô địch bóng đá U-19 châu Á 2008 in Ả Rập Xê Út Huấn luyện viên: Ahmed Abdel-Qader ^ “Archived copy” (PDF).

Head coach : Cho Dong-Hyun Head coach : Hakim Shaker Head Coach : Liu Chunming Head Coach : Samir Saad The following players were called for AFC U-19 Championship 2008 in Saudi Arabia Head coach : Ahmed Abdel-Qader ” Archived copy ” ( PDF ) .

4. Diana, huấn luyện viên cá nhân.

Diana, personal trainer .

5. Năm 1946, Laurent giải nghệ sự nghiệp và tiếp tục làm huấn luyện viênhuấn luyện viên trẻ.

In 1946, Laurent retired from playing and went on to become a trainer and youth coach .

6. Chelsea Ladies giới thiệu huấn luyện viên mới mùa 2008–09, cựu huấn luyện viên đội dự bị Arsenal Ladies Steve Jones.

Chelsea Ladies introduced a new manager for the 2008 – 09 season, former Arsenal Ladies reserve team coach Steve Jones .

7. Hiện đội bóng không có huấn luyện viên.

The team did not yet have a coach .

8. Cô này là huấn luyện viên thể dục.

You were a personal trainer .

9. Các huấn luyện viên là nhà tạo mẫu Lieve Gerrits, huấn luyện viên diễn xuất Aza Declercq và nghệ sĩ Vasko Todorof.

Coaches are Lieve Gerrits who’s a stylist, Aza Declercq as acting coach and Vasko Todorof, make up artist .

10. Cô trở thành huấn luyện viên thể dục.

She became a personal trainer .

11. Huấn luyện viên từng thi đấu quốc tế.

I am ready to coach internationally .

12. Một huấn luyện viên, đặc biệt trong một trận đấu lớn, thường được hỗ trợ bởi một hoặc nhiều trợ lý huấn luyện viên.

A coach, particularly in a professional league, is usually supported by one or more assistant coaches and specialist tư vấn staff .

13. Huấn luyện viên của cậu đúng là đồ phò.

Your coach is such a bitch .

14. Con đi đây, huấn luyện viên đang đợi con.

I’m going Coach-sir is waiting

15. Tớ đã học riêng với huấn luyện viên Podell.

I’ve been studying privately with Coach Podell .

16. Ông đã bổ nhiệm Ryan Giggs, người đã giải nghệ cầu thủ, làm trợ lý Huấn luyện viên, Marcel Bout làm trợ lý huấn luyện viên kiêm trinh sát đối lập, và Frans Hoek làm huấn luyện viên thủ môn.

He appointed Ryan Giggs, who retired from playing, as assistant manager, Marcel Bout as assistant coach, specialising in oppositional scouting, and Frans Hoek as goalkeeping coach .

17. Còn đây là ông Phùng, huấn luyện viên nổi tiếng.

This is the famous soccer coach, Fung .

18. Còn đây là ông Phùng huấn luyện viên nổi tiếng.

This is the famous soccer coach, Fung .

19. Giữa giai đoạn giải nghệ và làm huấn luyện viên cho Dundee, Anderson từng phục vụ tại Aberdeen ở vị trí giám đốc và huấn luyện viên.

Between his retirement as a player as his appointment as manager of Dundee, Anderson served Aberdeen as a director and manager .

20. Sau khi giải nghệ, ông trở thành một huấn luyện viên.

After retiring he became a coach .

21. Sau khi giải nghệ, ông trở thành huấn luyện viên đội trẻ tại Colchester cũng như có một thời gian ngắn làm huấn luyện viên tạm quyền năm 1999.

After retiring he became a youth coach at Colchester as well as having a brief spell as caretaker manager in 1999 .

22. 1899) 1987 – Woody Hayes, bóng đá huấn luyện viên người Mỹ (s.

1899 ) 1987 – Woody Hayes, American football player and coach ( b .

23. Không có ai thích chơi cho một huấn luyện viên bán độ.

Nobody likes playing for a coach who throws the big game .

24. Huấn luyện viên: Marianne Louis ^ “Cúp bóng đá Caribe Group A Preview”.

Head coach : Marianne Louis ” Caribbean Cup Group A Preview ” .

25. Cô hiện đang làm việc như một huấn luyện viên diễn xuất.

She currently works as an acting coach.

26. Sáu huấn luyện viên aikido đã tham gia vào sự kiện này.

Six aikido teachers participated in the sự kiện .

27. Đội bóng được dẫn dắt bởi Huấn luyện viên ngài Matt Busby.

The team was led by manager Matt Busby .

28. Sau đó anh được bổ nhiệm là huấn luyện viên chính thức.

He was later officially announced as the full-time head coach .

29. Giám khảo từ bang Ohio sẽ đến, có cả huấn luyện viên nữa.

The scout from Ohio State is back, and the coach is with him .

30. (108) Một huấn luyện viên bóng rổ khuyến khích thiếu niên Gerrit W.

( 108 ) A basketball coach encourages young Gerrit W .

31. Cậu ấy là trợ lý huấn luyện viên ở trường Công nghệ Illinois.

He’s an assistant coach at Illinois Tech .

32. Năm 2012-2013 anh là huấn luyện viên của đội dự bị Rubin.

In 2012 – 2013 he was head coach of Rubin reserve squad .

33. Huấn luyện viên: John Obuh ^ “2013 FIFA World Cup U-20 Regulations” (PDF).

Head coach : John Obuh ” 2013 FIFA World Cup U-20 Regulations ” ( PDF ) .

34. Bà được chứng nhận là một huấn luyện viên và giáo viên yoga.

She is a certified yoga trainer and teacher .

35. Tôi muốn là một trong những huấn luyện viên hàng đầu của Mỹ.

At the Olympics, I want to be one of the head coaches of the United States .

36. Giờ cô là gì đây, phù thủy kiêm huấn luyện viên thiền à?

What are you now, magician-slash-zen life coach ?

37. Trợ lý huấn luyện viên đội một người Ý (và là cựu cầu thủ Chelsea) Roberto Di Matteo được bổ nhiệm là huấn luyện viên tạm quyền cho tới hết mùa giải.

Italian first team assistant manager ( and former Chelsea player ) Roberto Di Matteo was appointed caretaker manager until the end of the season .

38. 1 huấn luyện viên ở khu bể bơi trung tâm bị đột quỵ.

A judge at the campus pool center collapsed .

39. Huấn luyện viên: Gilberto Costa Tính đến ngày 5 tháng 11 năm 2017.

Coach : Gilberto Costa As of 5 November 2017 .

40. Một cầu thủ kiêm huấn luyện viên khác được bổ nhiệm, Vialli 33 tuổi.

Another player-manager was appointed, the 33 – year-old Vialli .

41. Cô cũng là huấn luyện viên của đội bóng đá của Đại học Pretoria.

She is also the coach of the University of Pretoria women’s football team .

42. Năm 2008, Nagoya bổ nhiệm cựu cầu thủ Dragan Stojković làm huấn luyện viên.

In 2008, Nagoya appointed former player Dragan Stojković as manager .

43. Họ trở nên các huấn luyện viên và người hướng đạo cho con cái.

They became the instructors and guides of their children .

44. Thầy Dakota là huấn luyện viên bóng bầu dục thời trung học của tôi.

Mr. Dakota was also my high school football coach .

45. Một vài huấn luyện viên đã được bổ nhiệm làm huấn luyện viên chính thức sau thời gian tạm quyền; ví dụ như trường hợp của Paul Hart ở Portsmouth hay David Pleat ở Tottenham Hotspur.

Several caretaker managers have gone on to secure a permanent managerial post after performing well as a caretaker, including Paul Hart at Portsmouth and David Pleat at Tottenham Hotspur .

46. Ông kết thúc sự nghiệp tại Glentoran với vị trí cầu thủ/huấn luyện viên.

He finished his career at Glentoran as player / manager .

47. Ông nhận giải huấn luyện viên xuất sắc nhất thế giới của FIFA năm 2010.

He was also the recipient of the first ever FIFA World Coach of the Year award in 2010 .

48. Isoyama vẫn đảm nhiệm vai trò huấn luyện viên trưởng và cố vấn điều hành.

Isoyama remains as chief instructor and Executive Advisor .

49. Và đã tạo ra một người máy huấn luyện viên thể dục và ăn kiêng.

And it was designed to be a robot diet-and-exercise coach .

50. Các huấn luyện viên cũng dạy cho chúng tôi về dinh dưỡng và sức khỏe.

Also, our coaches teach us about nutrition and health .

Đánh giá post
spot_img

BÀI VIẾT CÙNG CHỦ ĐỀ

ĐƯỢC XEM NHIỀU