spot_img
20.8 C
New York
Chủ Nhật, Tháng Chín 25, 2022
spot_img
spot_img

Màu xanh lá cây trong tiếng anh đọc là gì

Bạn muốn tìm hiểu vềmàu sắc trong tiếng Anh. Bạn muốn biếtmàu sắc được sử dụng như thế nào khi kết hợp với những từ khác. Trong bài viết này hãy để chúng tôi giới thiệu cho bạn “Màu Xanh Lá Cây” trong tiếng Anh, hãy cùng theo dõi ngay sau đây

Định nghĩa về màu xanh lá cây – màu lục trong tiếng anhNội dung chính

  • Màu Xanh Lá Cây tiếng anh là gì và được hiểu như thế nào
  • Cách dùng từ green
  • Một vài ví dụ của từ green trong tiếng anh
  • Cụm từ thông dụng

Màu Xanh Lá Cây tiếng anh là gì và được hiểu như thế nào

Green là tên tiếng anh của màu xanh lá cây

Trong US: từ green được phiên âm: /ɡriːn/

Trong UK: từ green được phiên âm: /ɡrin/

Màu Xanh Lá Cây trong tiếng anh nó là một danh từ. Nhưng green có nhiều từ loại khác nhau,từ tính từ, danh từ, nội động từ đến cả ngoại động từ. Hãy cùng tìm hiểu nghĩa của từ green qua bảng bên dưới:

Loại từ (Classifier)

Nghĩa (Meaning)

Tính từ ( Adjective ) Xanh lá cây, lục
Xanh ; tươi mát
Tràn đầy sức sống ; thanh xuân
Chưa có nhiều kinh nghiệm tay nghề ; mới vào nghề
Tái xanh ; tái ngắt ( ý chỉ nước da )
Theo nghĩa bóng là ghen, ghen tức, ghen tị
Còn mới, chưa lành, chưa liền ( ý chỉ vết thương )
Danh từ ( Noun ) Màu xanh lá cây hay màu xanh lục
Số nhiều ( rau )
( Theo nghĩa bóng ) tuổi xanh, tuổi thanh xuân ; sức sống, sức cường tráng
Vẻ cả tin, ngây thơ và non nớt
Nội động từ ( còn gọi là Intransitive Verbs ) Trở nên màu xanh lá cây, hoá thành màu lục
Ngoại động từ ( hay Transitive Verbs ) Làm cho xanh, nhuộm lục

( Từ lóng ) lừa bịp

Nghĩa của từ green theo từ loại của nó

Cách dùng từ green

Như vậy, qua bảng trên, bạn đã hiểu thêm được nhiều nghĩa khác của màu xanh lá cây trong tiếng anh. Từ green có cách dùng khá đơn giản như sau:

Green được sử dụng để chỉ màu sắc.

  • Ex: Nga is painting green.
  • (Nga đang tô màu xanh)

Green dùng để chỉ tên, chỉ cỏ cây.

  • Ex: Mr. Green is sitting on the green lawn.
  • (Ông Green đang ngồi trên bãi cỏ)

Chỉ người chưa quen, chưa lành nghề.

  • Ex: Luong is a green-hand person.
  • (Lượng là một người chưa lành nghề)

Green dược dùng để chỉ sức sống mãnh liệt, tuổi thanh xuân.

  • Ex: Xuan traveled to 5 countries in the green years
  • (Xuân đã đi du lịch 5 nước trong những năm thanh xuân)

Ngoài ra, từ green còn có nhiều cách dùng khác như để chỉ trạng thái ghen tức, chỉ vết thương chưa được lành, chỉ màu xanh của vật,…..

Một vài ví dụ của từ green trong tiếng anh

  • VD 1: Nghia’s apple is greener than Lan’s
  • Dịch nghĩa: Quả táo của Nghĩa thì xanh hơn là của Lan.
  • VD 2: The colors of the spectrum  red, orange, yellow, green, blue, purple, and indigo  can be seen in a rainbow
  • Dịch nghĩa: Các màu của quang phổ – đỏ, cam, vàng, lục, lam, tím và chàm – có thể được nhìn thấy trong cầu vồng.
  • VD 3: Minh dont eat enough green vegetables
  • Dịch nghĩa: Minh ăn không đủ rau xanh.
  • VD 4: Phu Quoc Islands is a small green dot on the Vietnam map
  • Dịch nghĩa: Hòn đảo Phú quốc là một chấm nhỏ màu xanh lá cây trên bản đồ Việt Nam.
  • VD 5: Her colleagues were green with envy
  • Dịch nghĩa: Các đồng nghiệp của cô ấy đã xanh mặt vì ghen tị.
  • VD 6: Dark green leaves are a good indication of healthy roots
  • Dịch nghĩa: Lá xanh đậm là một dấu hiệu tốt, nó cho thấy rễ khỏe mạnh.
  • VD 7: The suspect has dark hair and green eyes
  • Dịch nghĩa: Nghi phạm có mái tóc đen và đôi mắt màu xanh lá cây.
  • VD 8: Mr. Green usually has a nap after lunch 15 minutes
  • Dịch nghĩa: Ông Green thường ngủ trưa sau bữa trưa 15 phút.

Ví dụ và các cụm từ thông dụng của Màu Xanh Lá Cây trong tiếng anh

Cụm từ thông dụng

Cụm từ (Phrase)

Nghĩa (Meaning)

As green as grass Như cỏ xanh
To be a little green Ốm yếu hoặc trông ốm yếu ; Thiếu kinh nghiệm tay nghề .
To flourish like a green bay tree Thành công rực rỡ tỏa nắng, rất thành công xuất sắc .
Green shoots Chồi xanh ; Dấu hiệu hồi sinh ( kinh tế tài chính )
The rub of the green Chúc suôn sẻ
As sure as god made little green apples Thể hiện sự chắc như đinh
Greenwash

Rửa tiền

The green-eyed monster Ghen tị

Màu Xanh lá cây trong tiếng anh là green nhưng qua bài viết trên, từ green lại được sử dụng với nhiều nghĩa và cách dùng khác nhau. Hy vọng bạn đã có thêm kiến thức để hiểu thêm về màu xanh lá. Chúc bạn sử dụng thành thạo từ này và có những giây phút học tiếng anh vui vẻ.

Source: https://wincat88.com
Category: BLOG

Đánh giá post
spot_img

BÀI VIẾT CÙNG CHỦ ĐỀ

- Đăng ký app xem 18+ -spot_img

ĐƯỢC XEM NHIỀU