spot_img
4.1 C
New York
Thứ Sáu, Tháng Mười Hai 9, 2022

môi trường học trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Nhảy nhót không có lợi cho việc tạo môi trường học nghiêm túc.

Dancing is not conducive to a proper learning environment.

OpenSubtitles2018. v3

Tạo Ra một Môi Trường Học Tập

Creating a Learning Environment

LDS

Một số người học thiếu hiệu quả chỉ vì không có môi trường học thích hợp.

Some who could be getting better grades simply don’t know how to study —or they don’t have the appropriate environment for it.

jw2019

Những Đề Nghị Bổ Sung cho Việc Nuôi Dưỡng một Môi Trường Học Hỏi Thích Hợp [2.2.3]

Additional Suggestions for Cultivating an Appropriate Learning Environment [2.2.3]

LDS

Hoặc cho người khiếm thị, những thiết bị trong nhà hàng ngày trong môi trường học tập, làm việc.

Or for the blind, everyday home appliances — in the educational setting, in the office setting .

QED

Mặc dù theo đạo Hồi, song Anggun được gởi đến trường Công giáo để có một môi trường học tập tốt hơn.

Despite being a Muslim, Anggun was sent to a Catholic school to receive a better elementary education.

WikiMatrix

Hoặc tốt hơn, ” Làm thế nào để chúng ta sử dụng công cụ và nguồn lực của ảo [ môi trường học tập ] — ”

Or even better, ” How do we use the tools and resources of the virtual [ learning environment ] — ”

QED

Họ được trả công cho việc tạo ra môi trường học tập an toàn và vui vẻ bên ngoài nhà trường và nhà.

They are charged with the task of creating a safe and fun learning environment outside of school and the home.

WikiMatrix

Có thể cho rằng, một môi trường học thoải mái hơn sẽ cải thiện trí nhớ và thực hiện các bài kiểm tra.

Arguably, a more relaxed school environment will improve memory and performance on tests.

WikiMatrix

Đoàn thám hiểm gồm có 89 nhà môi trường học, địa chất học và khoa học đến từ Ả Rập Xê Út và nước ngoài.

The expedition consisted of 89 environmentalists, geologists, and scientists from Saudi Arabia and abroad.

WikiMatrix

Chúng ta không chỉ cần các nhà vật lý, mà còn cần nhà sinh học, chuyên gia máy tính và nhà môi trường học.

We need not just campaigning physicists, but we need biologists, computer experts and environmentalists as well .

QED

Các hoạt động khác hướng đến việc tạo ra một môi trường học tập, vượt quá kết quả và nhân viên tham gia phải có mặt.

Other activities geared toward creating a learning environment, exceeding results and engaging employees must be present.

WikiMatrix

Sự ảnh hưởng của môi trường học tập liên quan đến cả hai nguyên tắc mã hóa đặc trưng và sự quan tâm đến vật liệu kiểm tra.

The influence of the learning environment relates to both the encoding specificity principle and to the attention given to the test material.

WikiMatrix

Tuy nhiên, các mô hình toán kinh tế thường được sử dụng trong những môi trường học thuật nhiều hơn nhằm đánh giá các chính sách kinh tế .

However, the econometric models are more often used in academic fields to evaluate economic policies .

EVBNews

Từ nhiều thập niên qua, các nhà môi trường học và những người quan tâm đã cảnh báo về nhu cầu bảo vệ hệ sinh thái của trái đất.

For decades, environmentalists and other concerned citizens have warned of the need to protect the earth’s ecosystem.

jw2019

Sáu tháng sau, trường tôi và bọn trẻ của tôi được trao giải thưởng trung học xuất sắc đầu tiên vì đã tạo ra một môi trường học tập khỏe mạnh.

Six months later, my school and my kids were awarded the first ever high school award of excellence for creating a healthy school environment .

QED

Dù vai trò của tính đa dạng sinh học vẫn còn đang được tranh luận, một số nhà môi trường học nói rằng nó cần thiết cho sự sống trên đất.

Although the role of biodiversity is still debated, a number of environmental experts say that it is essential to life on earth.

jw2019

Giáo viên, phụ huynh và cộng đồng hợp tác chặt chẽ với nhau trong chương trình để hình thành nên một môi trường học tập mang lại nhiều ích lợi hơn.

Teachers, parents, and the community work closely together under the program to create a more conducive learning environment.

worldbank.org

Đa số chúng ta lớn lên trong môi trường học thuật với những suy nghĩ tự do, nơi mà ta được dạy rằng mọi thứ đều có thể đem ra tranh luận.

Many of us have grown up in the world of the academy and enlightened liberal thought, where we’re taught everything is open to debate.

ted2019

Nếu đang vật lộn để đương đầu với môi trường học đường, hãy tìm hiểu xem bạn có thể đăng ký học nghề để có bằng cấp và ra trường sớm hơn không.

If you are struggling to cope with the school environment, see if you can enroll in accelerated programs that will allow you to graduate earlier.

jw2019

Các nhà môi trường học phản đối sản xuất và sử dụng đá phiến dầu vì nó tạo ra thậm chí là nhiều khí nhà kính hơn các nguyên liệu hóa thạch thông thường.

Environmentalists oppose production and usage of oil shale, as it creates even more greenhouse gases than conventional fossil fuels.

WikiMatrix

Hãy tìm hiểu xem yếu tố tiềm ẩn nào có thể tác động đến hành vi của con ở môi trường học đường ( hoặc bất kì ở đâu khiến nạn bắt nạt xảy ra ) .

Look for insight into the factors that may be influencing your child ‘s behavior in the school environment ( or wherever the bullying is occurring ) .

EVBNews

Dù những mối lo sợ lớn nhất của các nhà môi trường học có lý do chính đáng hay không, bạn có thể thấy khó an lòng về tương lai của hành tinh chúng ta.

Whether the worst fears of environmentalists are justified or not, you may find it difficult to feel confident about the future of this planet.

jw2019

Sau khi làm quốc vụ khanh trong một thời gian ngắn, ông trở lại với môi trường học thuật và nhiều người đã cho rằng sự nghiệp chính trị của ông đã kết thúc trên thực tế.

Ma returned to academia and most people at the time believed his political career to have effectively ended.

WikiMatrix

Đối với nhiều nhà môi trường học, để các loài vật sống trong môi trường tự nhiên là cách duy nhất có thể chấp nhận được trong công tác bảo tồn các phân loài động vật quý hiếm.

For many environmentalists, leaving the animals in nature was the only acceptable way of preserving the already rare subspecies.

WikiMatrix

Source: https://wincat88.com
Category: BLOG

Đánh giá post
spot_img

BÀI VIẾT CÙNG CHỦ ĐỀ

ĐƯỢC XEM NHIỀU