spot_img
6.5 C
New York
Thứ Sáu, Tháng Một 27, 2023

niềm đam mê trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Và trong khi nghe nhạc thì phê, và sáng tác thì cần có niềm đam mê đặc biệt.

And while listening to music is wonderful, there’s a special joy to making music that’s all its own.

ted2019

Chỉ là niềm đam mê sắc duc thôi phải không?

Was it all impulsive lust?

opensubtitles2

Niềm đam mê lớn nhất của cháu là gì?”

What is your one great passion?’

Literature

Cô không bao giờ hiểu nổi niềm đam mê của Jack với xe cũ.

She’d never understood Jack’s fascination with old cars.

Literature

Niềm đam mê vũ khí khó quên lắm.

A passion for weapons is hard to forget.

OpenSubtitles2018. v3

Bạn đang sợ phải theo đuổi niềm đam mê của mình.

You’re afraid to pursue your passion.

ted2019

Buzkashi là, và mãi là, niềm đam mê của cả nước Afghanistan.

Buzkashi was, and still is, Afghanistan’s national passion.

Literature

Đó là niềm đam mê của ông đối với âm nhạc.

That was his passion for the music.

QED

” Meraki “, với niềm đam mê, với tình yêu

” Meraki, ” with passion, with love

QED

Nuôi dưỡng niềm đam mê của bạn với hai lĩnh vực chính: cuộc đời và con người.

Sharpen your interest in two major subjects: life and people.

Literature

Chord bắt đầu theo đuổi niềm đam mê biểu diễn sau khi tốt nghiệp trung học vào năm 2007.

Overstreet began to pursue his passion of performing after his high school graduation in 2007.

WikiMatrix

Niềm đam mê làm những điều mà họ đang làm.

Fascinating work they’re doing.

ted2019

Niềm đam mê âm nhạc của cô bắt đầu khi cô 10 tuổi.

Her passion for music began at the tender age of ten.

WikiMatrix

Niềm đam mê lịch sử của Frank là một lý do khác để chọn vùng cao nguyên này.

Frank’s passion for history was another reason for choosing the Highlands.

OpenSubtitles2018. v3

Thế marketing là niềm đam mê của cô à?

And is marketing your passion?

OpenSubtitles2018. v3

Làm việc quá giờ là niềm đam mê thiết kế, nên hãy gia nhập nhóm hoặc là đừng.

Overtime is the passion of design, so join the club or don’t.

ted2019

Niềm đam mê này đã trở thành công trình của đời ông.

This “ entertainment ” became his life’s work .

WikiMatrix

Bà Gloria có hai niềm đam mê lớn…

Gloria has two great passions

OpenSubtitles2018. v3

Những cặp đôi nồng cháy thường cũng hiểu rằng niềm đam mê thường có chu kì lên xuống

Erotic couples also understand that passion waxes and wanes.

QED

Gifford duy trì niềm đam mê bóng chày trong suốt cuộc đời mình.

Gifford maintained a passion for baseball throughout his life.

WikiMatrix

Tôi có một niềm đam mê cháy bỏng đối với những bức vẽ và những con chữ.

And I have a passion for images and for words.

QED

Một niềm đam mê như vậy!

Such passion.

OpenSubtitles2018. v3

Bạn có một niềm đam mê cuộc sống, Jane.

You have a passion for living, Jane.

OpenSubtitles2018. v3

Anh ấy có niềm đam mê đối với phim ảnh.

She also has a passion for film.

WikiMatrix

Niềm đam mê của chúng ta phải được kiềm chế.

Our passion is to be controlled.

LDS

Source: https://wincat88.com
Category: BLOG

5/5 - (1 bình chọn)
spot_img

BÀI VIẾT CÙNG CHỦ ĐỀ

ĐƯỢC XEM NHIỀU