spot_img
13.8 C
New York
Thứ Năm, Tháng Mười 6, 2022

Các mẫu câu có từ ‘đồng tiền’ trong Tiếng Việt được dịch sang Tiếng Anh

1. Đồng tiền !
The medallion .
2. Đồng tiền xương máu .

This is blood money.

3. Dụt bỏ hết những đồng tiền dơ bẩn, và tôi sẽ làm ra đồng tiền trong sạch.

Throw away this dirty money, and I make clean money .
4. Đồng tiền vàng gọi chúng tôi !
The gold calls to us .

5. “Hai đồng tiền” của một bà góa

A Widow’s “ Two Small Coins ”

6. Tớ bán rẻ mình vì đồng tiền.

I sold out for the cash .

7. Chúng ta là chủ hay nô lệ đồng tiền?

Is Money Your Master or Your Servant ?

8. Hành vi phản bội đê tiện vì đồng tiền.

Rotten treachery for money .
9. Đồng tiền có khắc hình Ptolemy II và vợ ông
Coin portraying Ptolemy II and his wife
10. Đồng tiền mang hình Melkart, thần chính của Ty-rơ
Coin depicting Melkart, chief deity of Tyre
11. Đồng tiền La Mã có lẽ rằng khắc hình của Aurelian
Roman coin possibly depicting Aurelian

12. 3 Chúng ta là chủ hay nô lệ đồng tiền?

3 Is Money Your Master or Your Servant ?

13. Chúng ta phải tiêu cho đáng đồng tiền bát gạo

We are gonna get our money’s worth .

14. Đóng thuế bằng đồng tiền từ miệng cá (24-27)

Tax paid with coin from fish’s mouth ( 24-27 )

15. Và phải bảo đảm đồng tiền mạnh nhưng không thiếu hụt .

And there must be provision for an adequate but sound currency .
16. Đồng tiền này đề năm 1661, xuất phát từ Nuremberg, Đức .
This one, dated 1661, is from Nuremberg, Germany .

17. Này, George, đừng có nhận những đồng tiền dởm đấy nhớ.

Hey, George, don’t take any plug nickels .

18. Bởi đồng tiền có thể bị mất giá do lạm phát

Because they might inflate the currency to death .

19. Chỉ “hai đồng tiền” trị giá 1/64 của ngày lương.

Only 1/64 of a day’s wages .
20. Đồng tiền La Mã phát hành vào năm 71 công nguyên .
Roman coin struck in 71 C.E.
21. Đồng tiền tiên phong kiếm được ở quán Kẻ Đi Lậu .
* ” First dollar ever made at the Stowaway .

22. Anh muốn người ta đóng thuế bằng đồng tiền La Mã sao?

you expect people to pay the tax with Roman coins .

23. Tuy nhiên, 1921-1923 đồng tiền được phép tiếp tục lưu hành.

However, 1921 – 1923 coins were allowed to continue circulating .

24. Một đồng tiền của thể kỷ 16 khắc hình Vua Henry VIII

A 16 th – century coin depicting Henry VIII

25. Các đồng tiền xu của người Iberes đã được đúc ở Setabi.

Iberian coins were minted at Setabi .

26. Tỷ lệ phần trăm khối lượng cho tất cả các đồng tiền cụ thể sẽ được thêm lên đến 200%, do từng giao dịch đều liên quan đến hai đồng tiền.

Volume percentages for all individual currencies should add up to 200 %, as each transaction involves two currencies .

27. Đó là những đồng tiền lương thiện dùng cho việc tồi tệ, Joe.

It’s good money at the bad, Joe .

28. đáng giá đồng tiền bỏ ra; đáng giá hơn số tiền bỏ ra

bang for the buck

29. Cũng chỉ là do ma lực đồng tiền và quyền lực khống chế.

It is only by the force of money and power control .

30. Khi đồng tiền đi theo ý bạn, bạn không hề nghi ngờ gì cả.

When the money’s coming your way, you don’t ask any questions .

31. 4. Mua vàng thường làm giảm giá trị đồng tiền dùng để mua vàng .

4. Gold purchases tend to reduce the value of the currency used to purchase gold .

32. Đây là yếu tố rất quan trọng làm tăng độ bền của đồng tiền.

That’s definitely a factor in raising money .

33. Cái đầu của cậu bị những đồng tiền lương kếch xù che mất rồi.

Your head was in the fast lane on your big salary .

34. Khách hành hương phải đổi tiền của họ để lấy những đồng tiền này.

Visitors had to exchange their money to acquire such coins .

35. Người ta há chẳng bán năm con chim sẻ giá hai đồng tiền sao?

Five sparrows sell for two coins of small value, do they not ?

36. Nếu một đồng tiền là thả nổi tự do, tỷ giá hối đoái được phép thay đổi so với các đồng tiền khác và được xác định bởi các lực cung và cầu thị trường.

If a currency is free-floating, its exchange rate is allowed to vary against that of other currencies and is determined by the market forces of supply and demand .

37. Các bi văn và đồng tiền cũng bổ sung cho những tư liệu văn chương.

Inscriptions and coin finds supplement the literary sources .

38. Hãy tưởng tượng tất cả những đồng tiền văng tung tóe trên nền đá hoa!

Imagine all those coins skittering across the marble floor !
39. Đồng tiền trước của Euro, Đơn vị tiền tệ của châu Âu, có mã XEU .
The predecessor to the euro, the European Currency Unit ( ECU ), had the code XEU .

40. Cứ mỗi năm mới, họ đúc những đồng tiền mới có khắc những chữ đánh dấu năm mà những đồng tiền đó được phát hành như “năm thứ hai”, “năm thứ ba” và “năm thứ tư”.

Each new year, they struck new coins with inscriptions that identify them as of “ year two, ” “ year three, ” and “ year four. ”

41. Đồng tiền này chỉ tồn tại trong thời gian ngắn, chỉ kéo dài một năm.

This currency was short-lived, lasting only a full year .

42. Maues phát hành những đồng tiền chung đề cập đến một nữ hoàng Machene(“ΜΑΧΗΝΗ”).

Maues issued joint coins mentioning a queen Machene ( ” ΜΑΧΗΝΗ ” ) .

43. Bà đã cho “hết của mình có”—hai đồng tiền nhỏ cuối cùng của bà.

She gave “ all of what she had ” — her last bit of money .

44. Ta cần mọi người hiểu điều ta nói và đồng tiền được tiêu có ích.

We need to make our voices heard and our dollars count .

45. Nó không phải là những đồng tiền bên vững mà không phải lo trả nợ

It’s not just solid debt – không tính tiền cash .

46. Các peseta (chứa 4,887 g bạc mịn) đã trở thành một đồng tiền bốn thực.

The peseta ( containing 4.887 g fine silver ) became a four-real coin .

47. ▪ “Người ta há chẳng bán năm con chim sẻ giá hai đồng tiền sao?

▪ “ Five sparrows sell for two coins of small value, do they not ?
48. Đồng tiền La Mã và hạt thủy tinh cũng đã được tìm thấy ở Nhật Bản .
Roman coins and glass beads have also been found in Nhật Bản .

49. Nhưng ngài phán: “Hãy cho ta xem một đơ-ni-ê [một đồng tiền La Mã].

But he said : “ Show me a denarius [ a Roman coin ] .

50. Một đồng tiền khắc hình chiếc thuyền Phê-ni-xi, thế kỷ 3 đến 4 TCN

A coin depicting a Phoenician ship, third to fourth century B.C.E.

51. Vậy là nếu họ làm như thế, thì giá trị đồng tiền sẽ không thay đổi.

So if they were to do this, the currency wouldn’t change .

52. Những đồng tiền kim loại cuối cùng được phát hành dưới tên “Liên bang Đông Dương”.

The last piastre coins were issued in the name of the ” Indochinese Federation ” .

53. Những người đổi tiền làm ăn phát đạt, lấy lãi trên mỗi đồng tiền họ đổi.

Dealers ran a thriving business, charging a fee for every piece of money exchanged .

54. Cô ta tìm cách giả sử sự ngẫu nhiên mà không dùng cách búng đồng tiền

She tries to simulate randomness without a coin .

55. Với một đồng tiền ít ỏi người ta có thể mua được hai con chim sẻ.

For one coin of small value, a buyer got two sparrows .

56. Tuy nhiên, nếu được quản lý cách khôn khéo, đồng tiền là công cụ hữu dụng.

When managed properly, however, money can be a useful tool .

57. Các đồng tiền được phát hành dưới tên ông và tên của hoàng đế Leo II.

Coins of this pope are extant bearing his name and that of Emperor Louis .

58. Ngược lại, giá trị đồng tiền đó sẽ mạnh lên khi nó là nước xuất khẩu ròng .

On the other hand, the value of its currency will increase when a country is a net exporter .

59. Và phẩm chất người Hoa cho khủng hoảng thực ra cùng một mặt trên cùng đồng tiền.

The Chinese character for crisis is actually the same side of the same coin .

60. Không phải lúc nào cũng cần có đồng tiền chuyền tay để cho guồng máy hoạt động.

Money doesn’t always have to change hands to keep the wheels turning .
61. Đồng tiền bạc khắc hình A-léc-xan-đơ Đại Đế như một thần của Hy Lạp
Silver coin with Alexander the Great depicted as a Greek deity

62. Những đồng tiền đầu tiên của Mithridates I cho thấy ông ta đội mũ mềm, nhưng những đồng tiền xuất hiện từ cuối triều đại của ông cho thấy ông lần đầu tiên đội vương miện hoàng gia Hy Lạp.

The earliest coins of Mithridates I show him wearing the soft cap, yet coins from the latter part of his reign show him for the first time wearing the royal Hellenistic diadem .

63. Vũ khí của họ bao gồm giáo, kiếm, nỏ (trên đồng tiền của Agathokleia) và mũi tên.

Their weapons were spears, swords, longbow ( on the coins of Agathokleia ) and arrows .

64. Tôi yêu cầu anh hài lòng với việc không tiêu xài những đồng tiền tôi không có.

I’m asking you to be okay not spending money that I don’t have .

65. Các đồng tiền lưu thông trong khu vực dưới quyền thị tộc Tomara được gọi là dehliwal.

Coins in circulation in the region under the Tomaras were called dehliwal .

66. Ngày hôm nọ có một lão già cày ruộng đằng kia tìm thấy mấy đồng tiền cổ.

The other day, an old boy plowing the field there found some old coins .

67. Ngài quí trọng hai đồng tiền của bà góa như dầu “rất quí-giá” của Ma-ri.

He valued the widow’s two coins no less than he did Mary’s “ very expensive ” oil .

68. Chúa Giê-su Christ nói: “Hai con chim sẻ há chẳng từng bị bán một đồng tiền sao?

Jesus Christ stated : “ Do not two sparrows sell for a coin of small value ?

69. 17 nước thành viên đã chấp nhận đồng tiền chung (đồng Euro), tạo nên khu vực đồng Euro.

Nineteen thành viên states have adopted a common currency, the euro, constituting the Eurozone .

70. Một vấn đề liên quan là giá trị của đồng tiền của Trung Quốc, đồng nhân dân tệ .

A related issue is the value of China ‘ s currency, the yuan .

71. Với việc thông qua hiến pháp cộng hòa 1824, Hoa Kỳ đã bắt đầu phát hành đồng tiền.

With the adoption of the 1824 republican constitution, the United Mexican States began issuing coins .

72. Royal Monetary Authority of Bhutan là Liệt kê men tiền bạc của đồng tiền Ngultrum và đồng xu.

The Royal Monetary Authority of Bhutan is the minting authority of the Ngultrum banknotes and coins .

73. Giá cả chỉ ổn định lại sau khi đồng tiền tệ mới ra đời, đồng hryvnia, năm 1996.

Prices stabilised only after the introduction of new currency, the hryvnia, in 1996 .

74. Khiến ta lâm cảnh nợ nần để ta trả nợ từ đồng tiền gãy lưng mới kiếm được.

Put us in debt so we’re giving back the money we earned from our back-breaking work .

75. Trong khi đồng tiền rúp là bạc, có những mệnh giá cao hơn đúc vàng và bạch kim.

While ruble coins were silver, there were higher denominations minted of gold and platinum .

76. Những đồng tiền xu khắc họa chân dung của Sebastianus sau này được đúc tại Arles và Trier.

Coins bearing Sebastianus ‘ image were then minted at Arles and Trier .
77. ĐAU BUỒN VÀ BỰC BỘI KHI ĐỒNG TIỀN HOẶC VỐN ĐẦU TƯ BỊ SỤT GIẢM HOẶC MẤT TRẮNG .
GRIEF AND FRUSTRATION WHEN MONEY OR INVESTMENTS DEPRECIATE OR FAIL .

78. Còn người đàn bà thì quý đồng tiền bị mất như thể bà không còn đồng nào khác.

And the woman felt the loss of her coin as if she had no other coins .

79. Giống như hai mặt của đồng tiền, phần vật chất và thuộc linh không thể tách rời được.

Like two sides of a coin, the temporal and spiritual are inseparable .

80. 6. Tăng trưởng chậm tại Trung Quốc đáng lo ngại hơn khu vực đồng tiền chung châu Âu ?

6. China slowdown bigger worry than eurozone ?

Source: https://wincat88.com
Category: BLOG

Đánh giá post
spot_img

BÀI VIẾT CÙNG CHỦ ĐỀ

spot_img

ĐƯỢC XEM NHIỀU