spot_img
19.9 C
New York
Thứ Ba, Tháng Chín 27, 2022
spot_img
spot_img

‘chôn rau cắt rốn’ là gì?, Tiếng Việt – Tiếng Anh

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” chôn rau cắt rốn “, trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ chôn rau cắt rốn, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ chôn rau cắt rốn trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh1. Tìm về nơi chôn nhau cắt rốn
Finding My Birthplace

2. Họ sẽ không từ bỏ nơi chôn nhau cắt rốn của mình.

They’re not gonna give up their home .
3. Cắt dây rốn đi bố !
Cut the umbilical, Dad !
4. Cách đây vài năm, tôi biết được là ngôi làng nơi chôn nhau cắt rốn của tôi hầu hết đã bị bỏ phí .
A few years ago, I discovered that the village where I grew up was practically deserted .
5. Cô hỏi : “ Một thiếu nữ dùng thì giờ thế nào khi sống xa bạn hữu và nơi chôn nhau cắt rốn của mình ?
She asked : “ What does a young girl do with her time when away from friends and her roots ?
6. hoặc cách cắt dây rốn để có được một lỗ rốn đẹp. để có được một lỗ rốn đẹp
Or how to cut the umbilical cord just so, to make a beautiful belly button .
7. Cắt bao quy đầu và chăm nom cuống rốn
Circumcision and umbilical cord care
8. Lấy hai cái kẹp, cắt dây rốn đi .
Two clips, cut the umbilical cord
9. * Chồng bạn có muốn cắt dây rốn cho con không ?
* Would your partner like to cut the umbilical cord ?
10. Cậu ấy từ lúc vừa cắt rốn xấu tính như vậy rồi .
That guy had his manners cut off along with his umbilical cord .
11. Xem cách em cắt rau củ kìa .
Look at how you’re cutting .
12. Bạn có muốn bố của bé cắt rốn cho con mình không ?
Do you want the baby ‘ s cord to be cut by your partner ?

13. Bệnh thường xảy ra do nhiễm trùng cuống rốn khó lành, đặc biệt là khi rốn được cắt bằng các dụng cụ không được tiệt trùng.

It usually occurs through infection of the unhealed umbilical stump, particularly when the stump is cut with a non-sterile instrument .
14. Nó để cắt rau, không phải để đánh nhau .
Yeah, it’s for vegetables, not a knife fight .
15. Cái cách anh ấy cắt rau là tuyệt vời .
The way he cuts vegetables is amazing .
16. Bác sĩ sẽ đặt bé trên bụng của bạn và cắt dây rốn cho bé .
Your baby may then be placed on your stomach, and the umbilical cord will be cut .
17. Bố nghĩ bà ấy cắt rau như thế để cảnh báo nhắc nhở bố .
I think she chopped her vegetables like that as a warning to me .
18. Cô tự cắt dây rốn với một cái que, và buộc chúng lại bằng chính tóc của mình
She cuts the umbilical cord with a stick, and ties it with her own hair .
19. Chúng tôi đứng cạnh nhau và quan sát những cô hầu cắt rau diếp .
We stood together and watched the maids cut lettuces .
20. 5 Nạn đói trong xứ Y-sơ-ra-ên đã buộc Ê-li-mê-léc, chồng Na-ô-mi, đưa vợ và hai con trai rời bỏ nơi chôn nhau cắt rốn để đến sinh sống tại nơi đất khách quê người là Mô-áp .
5 A famine in Israel had convinced Naomi’s husband, Elimelech, that he must move his wife and two sons away from their homeland and take up living in Moab as aliens .
21. Nạn đói trong xứ Y-sơ-ra-ên đã buộc Ê-li-mê-léc, chồng Na-ô-mi, đưa vợ và hai con trai rời bỏ nơi chôn nhau cắt rốn để đến sinh sống tại nơi đất khách quê người là Mô-áp .
A famine in Israel convinced Naomi’s husband, Elimelech, that he must move his wife and two sons away from their homeland and take up living in Moab as aliens .
22. – Dán cao lên rốn .
– Placing a plaster over the belly button .
23. Sau khi sinh, dây rốn của bé được kẹp hoặc cột chặt lại trước khi cắt để tách trẻ với nhau thai .
Following delivery, the cord is clamped or tied off before it ‘ s cut to separate the infant from the placenta .

24. Với sự giúp đỡ của chị gái, cô ấy cắt dây rốn của em bé và đặt đứa bé vào một chiếc hộp nhỏ.

With the help of her sister, she cut the baby’s umbilical cord and placed her in a small box .
25. Một cái khoen rốn .
A belly button ring .

Source: https://wincat88.com
Category: BLOG

Đánh giá post
spot_img

BÀI VIẾT CÙNG CHỦ ĐỀ

- Đăng ký app xem 18+ -spot_img

ĐƯỢC XEM NHIỀU