spot_img
19.9 C
New York
Thứ Ba, Tháng Chín 27, 2022
spot_img
spot_img

vũ bão trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Khi bọn họ kéo như vũ bão đến phân tán con.

When they stormed out to scatter me.

jw2019

Hãy tấn công chúng như vũ bão!

Hit them now.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi bắt gặp một cái nhìn của nhân vật như vũ bão, và một lúc sau, tiếng nói của Holmes từ trong phạm vi đảm bảo với họ rằng đó là một sai lầm báo động.

I caught a glimpse of rushing figures, and a moment later the voice of Holmes from within assuring them that it was a false alarm .

QED

Mục tiêu của chúng tôi là tập hợp những người lãnh đạo, cả giáo viên và sinh viên, vào sự phát triển như vũ bão này của công nghệ thông tin và các ứng dụng của chúng.

And our goal was to assemble the leaders, both teachers and students, in these exponentially growing information technologies, and their application.

ted2019

Không may rằng, thứ bạn cầm trong tay không chỉ cho phép sự phát triển công nghệ và tăng trưởng công nghiệp vũ bão, mà nó còn góp phần trong những đau đớn không tưởng tượng nổi của con người.

Unfortunately, what you hold in your hand has not only enabled incredible technological development and industrial expansion, but it has also contributed to unimaginable human suffering .

QED

(Gia-cơ 1:2-4) Như những cơn gió mạnh tựa vũ bão thử nghiệm sự chắc chắn của con tàu thể nào thì bão tố của sự chống đối cũng bày ra bất cứ khuyết điểm nào trong con tàu đức tin của chúng ta thể ấy.

(James 1:2-4) Just as gale-force winds test the seaworthiness of a vessel, storms of opposition will reveal any weaknesses in our ship of faith.

jw2019

Các cơn xoáy thuận tăng cường độ như vũ bão vào phía nam của 50oS thường cho thấy sự chuyển động về hướng đường xích đạo, trái ngược với chuyển động hướng cực của hầu hết các xoáy thuận bùng nổ Bắc Bán cầu.

Explosively deepening cyclones south of 50 ° S often show equator-ward movement, in contrast with the poleward motion of most Northern Hemisphere bombs .

WikiMatrix

22 Khi phải đối diện với sự bắt bớ nóng như lửa thiêu đốt và sự chống đối mạnh như vũ bão, đám người sót lại đã được tẩy sạch sẽ nhận thấy Đức Giê-hô-va là Nguồn che chở, an ninh và ẩn náu của mình.

22 When faced with the scorching heat of persecution and the storms of opposition, the cleansed remnant will find Jehovah to be their Source of protection, security, and refuge.

jw2019

Vua Phi-líp hài lòng khi thấy ông dẹp cuộc nổi loạn của bộ lạc Maedi ở Thrace trong khoảnh khắc, chiếm được thành chính của họ bằng cuộc tấn công vũ bão, và lấy tên ông đặt cho thành là A-léc-xan-ru-pô-lit (Alexandroúpolis).

To the delight of Philip, he quickly put down the rebellious Thracian tribe Maedi, took their chief city by storm, and named the place Alexandroúpolis, after himself.

jw2019

Một đám mây mà người ta hiếm khi bỏ lỡ là đây: mây bão vũ tích.

One cloud that people rarely miss is this one : the cumulonimbus storm cloud .

QED

Anh là một con diều khiêu trong cơn bão, anh Bond.

You’re a kite dancing in a hurricane, Mr. Bond.

OpenSubtitles2018. v3

Thế nhưng giờ đây ông đột nhiên bị ném vào một cơn bão tranh luận về trụ học.

But now suddenly he was thrust into the stormy world of cosmological controversy.

Literature

Hãy nhìn vào chính sự giận dữ; nó trong có vẻ rất hăm doạ, giống như một đám mây đen đang vần hay một trận bão tố sấm chớp.

Look at anger itself. It looks very menacing, like a billowing monsoon cloud or thunderstorm .

QED

Giã từ khí, Chương 36 Đêm hôm ấy có bão và tôi thức dậy khi nghe tiếng mưa đập vào cửa kính.

A Farewell To Arms 36 That night there was a storm and I woke to hear the rain lashing the window-panes.

Literature

Phong biểu mấy ngày qua xuống dần, báo trước một cơn bão.

The barometer, which had been going down for some days, foreboded a coming storm.

Literature

Woa, cô ta thổi chúng ta bằng kiểu đánh như vũ bão.

She blew’em all away in the shitstorm sweepstakes.

OpenSubtitles2018. v3

Năm 1968, Vũ Bão được điều vào mặt trận Khe Sanh.

In 1968, the division took part in the Battle of Khe Sanh.

WikiMatrix

Nhưng Aurelian chiếm được Ê-díp-tô, rồi xua quân như vũ bão vào Tiểu Á và Sy-ri.

But Aurelian took Egypt and then launched an expedition into Asia Minor and Syria.

jw2019

Khi sinh vật phù du tăng đến đỉnh, cá đuối bơi gần nhau hơn tạo thành tập quán đặc trưng gọi là bữa ăn vũ bão.

As plankton levels peak in the bay, the mantas swim closer and closer together in a unique behavior we call cyclone feeding.

ted2019

Cũng thế, chúng ta phải chuẩn bị đối phó các áp lực như vũ bão khi hệ thống gian ác này đi gần đến chỗ chấm dứt.

In like manner, we must prepare to face pressures of gale-force intensity as this wicked system nears its end.

jw2019

Vì kích thước, bộ áo giáp và vũ khí của nó—cái miệng đáng sợ và cái đuôi mạnh vũ bão—Lê-vi-a-than chẳng sợ gì cả.

And because of its size, armor, and weapons —a threatening mouth and powerful tail— Leviathan knows no fear.

jw2019

Ngài không dùng phép lạ để ngăn cản sự bắt bớ nóng như lửa thiêu đốt hoặc sự chống đối mạnh như vũ bão đang đè nặng trên họ.

He does not miraculously prevent the heat of persecution or the storms of opposition from bearing down on them.

jw2019

Vua Sy-ri là Rê-xin và vua Y-sơ-ra-ên phía bắc là Phê-ca xâm lăng Giu-đa; quân đội của họ tấn công như vũ bão.

Rezin, the king of Syria, and Pekah, the king of the northern kingdom of Israel, invade Judah, and their armies hit hard .

jw2019

Quân triều đình bị sụp đổ hoàn toàn trong tình trạng hỗn loạn do quân Yên tấn công như vũ bão, giành quyền kiểm soát và kết thúc trận chiến.

The government forces completely collapsed in a state of confusion as the Yan forces stormed to take over and ended the battle.

WikiMatrix

Source: https://wincat88.com
Category: BLOG

Đánh giá post
spot_img

BÀI VIẾT CÙNG CHỦ ĐỀ

- Đăng ký app xem 18+ -spot_img

ĐƯỢC XEM NHIỀU