spot_img
12.9 C
New York
Thứ Năm, Tháng Mười 6, 2022

Quản Lý Nhà Hàng Tiếng Anh Là Gì, Bạn Có Biết: Ngành Quản Trị Nhks Tiếng Anh Là Gì – https://wincat88.com

Quản Lý Nhà Hàng Tiếng Anh Là Gì, Bạn Có Biết : Ngành Quản Trị Nhks Tiếng Anh Là Gì

Giống như một doanh nghiệp, để duy trì hoạt động và phát triển, nhà hàng khách sạn có rất nhiều vị trí và nhân viên. Bạn đã biết tất cả các vị trí trong nhà hàng khách sạn bằng tiếng Anh cùng cách phát âm? Hãy cùng đối chiếu với aroma qua bài học tiếng Anh nhà hàng khách sạn sau đây nhé!

**

Các vị trí trong nhà hàng khách sạn bằng tiếng Anh thuộc cấp lãnh đạo

General Director (GD) /ˈdʒenrəl/ /dəˈrektər/ / General Manager (GM) /ˈdʒenrəl/ /ˈmænɪdʒər/ – Tổng giám đốc

Deputy General Manager ( DGM ) / ˈdepjuti / / ˈdʒenrəl / / ˈmænɪdʒər / – Phó Tổng giám đốc Rooms Division Manager / ruːms / / dɪˈvɪʒn / / ˈmænɪdʒər / – Giám đốc bộ phận phòng khách Front Office Manager ( FOM ) / ˌfrʌnt ˈɔːfɪs / / ˈmænɪdʒər / – Giám đốc bộ phận lễ tân Executive Housekeeper / ɪɡˈzekjətɪv / / ˈhaʊskiːpər / / Housekeeping Manager / ˈhaʊskiːpɪŋ / / ˈmænɪdʒər / – Giám đốc Buồng F&B Manager / ˈmænɪdʒər / – Giám đốc bộ phận ẩm thực ăn uống Sales và Marketing Manager / ˈseɪlz / / ənd / / ˈmɑːrkɪtɪŋ / / ˈmænɪdʒər / – Giám đốc kinh doanh thương mại Chief Accountant / tʃiːf / / əˈkaʊntənt / / Accounting Manager / əˈkaʊntɪŋ / / ˈmænɪdʒər / – Giám đốc kinh tế tài chính, kế toán Administration / ədˌmɪnɪˈstreɪʃn / / HR Manager / ˈmænɪdʒər / – Giám đốc bộ phận hành chính – nhân sự Maintenance / ˈmeɪntənəns / / Engineering / ˌendʒɪˈnɪrɪŋ / – Giám đốc bộ phận kỹ thuật Các vị trí trong nhà hàng khách sạn bằng tiếng Anh thuộc bộ phận lễ tân : Receptionist / rɪˈsepʃənɪst / – Nhân viên lễ tân Reservation / ˌrezərˈveɪʃn / – Nhân viên đặt phòng Cashier / kæˈʃɪr / – Nhân viên thu ngân Concierge / koʊnˈsjerʒ / – Nhân viên tương hỗ người mua Bell man / bel / / mæn / – Nhân viên tư trang Door man / dɔːr / / mæn / – Nhân viên đứng cửa

Các vị trí trong nhà hàng khách sạn bằng tiếng Anh thuộc bộ phận buồng phòng:

Housekeeping / ˈhaʊskiːpɪŋ / – Nhân viên làm phòng Laundry / ˈlɔːndri / – Nhân viên giặt là Linen Room / ˈlɪnɪn / / ruːm / – Nhân viên kho vải Gardener / ˈɡɑːrdnər / / Pest Control / pest / / kənˈtroʊl / – Nhân viên làm vườn / diệt côn trùng nhỏ Public Area cleaner / ˈpʌblɪk / / ˈeriə / / ˈkliːnər / – Nhân viên vệ sinh công cộng Baby Sitter / ˈbeɪbi / / ˈsɪtər / – Nhân viên trông trẻ Locker Attendant / ˈlɑːkər / / əˈtendənt / – Nhân viên phòng thay đồ

Các vị trí trong nhà hàng khách sạn bằng tiếng Anh thuộc bộ phận ẩm thực:

Chef / ʃef / – Bếp trưởng

Cook Assistant /kʊk/ /əˈsɪstənt/ – Phụ bếp

Bakery / ˈbeɪkəri / – Nhân viên nhà bếp bánh Steward / ˈstuːərd / – Nhân viên rửa bát Waiter / ˈweɪtər / / waitress / ˈweɪtrəs / – Nhân viên ship hàng Hostess / ˈhoʊstəs / – Nhân viên đứng cửa Order Taker / ˈɔːrdər / / ˈteɪkər / – Nhân viên điểm món Food Runner / fuːd / / ˈrʌnər / – Nhân viên chạy món Event Staff / ɪˈvent / / stæf / – Nhân viên tiệc Bartender / ˈbɑːrtendər / – Nhân viên pha chế rượu, cocktail Barista / bəˈriːstə / – Nhân viên pha chế cafe

Các vị trí trong nhà hàng khách sạn bằng tiếng Anh thuộc bộ phận kinh doanh:

Marketing / ˈmɑːrkɪtɪŋ / – Nhân viên Marketing PR, Guest Relation / ˌpiː ˈɑːr / / ɡest / / rɪˈleɪʃn / – Nhân viên PR / Quan hệ người mua Sales Corp / ˈseɪlz / / ˌkɔːrpəˈreɪʃn / – Nhân viên kinh doanh thương mại khách công ty Sales Tour / ˈseɪlz / / tʊr / – Nhân viên kinh doanh thương mại khách tour Sales trực tuyến / ˈseɪlz / / ˌɔːnˈlaɪn / – Nhân viên kinh doanh thương mại trên Internet Sales Banquet / F&B / ˈseɪlz / / ˈbæŋkwɪt / – Nhân viên kinh doanh thương mại nhà hàng / tiệc

Các vị trí trong nhà hàng khách sạn bằng tiếng Anh thuộc bộ phận kế toán – tài chính:

General Accountant / ˈdʒenrəl / / əˈkaʊntənt / – Nhân viên kế toán tổng hợp Debt Accountant / det / / əˈkaʊntənt / – Nhân viên kế toán nợ công Auditor / ˈɔːdɪtər / – Nhân viên kế toán nội bộ Cash keeper / kæʃ / / ˈkiːpər / – Nhân viên thủ quỹ Purchaser / ˈpɜːrtʃəsər / – Nhân viên thu mua

Các vị trí trong nhà hàng khách sạn bằng tiếng Anh thuộc bộ phận nhân sự:

HR Manager – Quản lý nhân sự Payroll / ˈpeɪroʊl / / Insurance / ɪnˈʃʊrəns / – Nhân viên lương / bảo hiểm Legal Officer / ˈliːɡl / / ˈɔːfɪsər / – Chuyên viên pháp lý

Các vị trí trong nhà hàng khách sạn bằng tiếng Anh thuộc bộ phận khác

IT Man – Nhân viên IT

Rescue worker /ˈreskjuː/ /ˈwɜːrkər/ / rescuer /ˈreskjuːər/ – Nhân viên cứu hộ

Security / səˈkjʊrəti / – Nhân viên bảo vệ Store Keeper / stɔːr / / ˈkiːpər / – Nhân viên thủ kho

Học anh văn chuyên ngành này, bạn không thể bỏ qua từ vựng về các vị trí trong nhà hàng khách sạn bằng tiếng Anh trên đây. Các từ vựng tiếng Anh nhà hàng khách sạn sẽ giúp bạn tìm hiểu nhanh chóng và cụ thể hơn chuyên ngành này nên bạn hãy chú ý ghi nhớ nhé.

Source: https://wincat88.com
Category: BLOG

Đánh giá post
spot_img

BÀI VIẾT CÙNG CHỦ ĐỀ

spot_img

ĐƯỢC XEM NHIỀU