spot_img
12 C
New York
Thứ Bảy, Tháng Mười 1, 2022

‘thách thức’ là gì?, Tiếng Việt – Tiếng Anh

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” thách thức “, trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ thách thức, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ thách thức trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh

1. Hài kịch thách thức định nghĩa bởi vì định nghĩa đôi khi cần sự thách thức.

Comedy is the defiance of definition because definitions sometimes need defiance .

2. Sự thách thức tột cùng.

Tremendously challenging .

3. đó là một sụ thách thức

That was challenging .

4. Cây cối thách thức cả trọng lực.

Trees defy gravity .

5. TẸT-TIU đứng trước một thách thức.

TERTIUS faced a challenge .

6. Giảm bớt những kẻ thách thức tôi.

To lessen the assholes who tested me .

7. Đó là một lời thách thức hay sao?

Is that like a dare or something ?

8. Các anh có thấy những thách thức chăng?

Do you see the challenge ?

9. Các đặc ân và thách thức phụ trội

Further Privileges and Challenges

10. Đáp ứng sự đòi hỏi của thách thức

Rising to the Challenge

11. Thật vậy, người khiếm thị gặp nhiều thách thức.

Indeed, blindness presents special challenges .

12. Gô-li-át gầm lên một tiếng thách thức.

Goliath bellowed out a challenge .

13. Công tác thực hiện cũng gặp nhiều thách thức vì:

Implementation of the project had also been challenging because :

14. Làm sao chúng ta thách thức bạn bè chúng ta?

How do we challenge our friends ?

15. Nó là bí ẩn lớn nhất thách thức loài người:

It’s the greatest mystery confronting human beings :

16. Tôi muốn thách thức mọi giới hạn của hệ thống đó.

I wanted to test the limits of the system .

17. ” Những thách thức to lớn và nguồn lực bỏ ra cao .

” The challenges are formidable and the stakes are high .

18. Ta cảm thấy trong cậu sự thách thức của Qui-Gon.

Qui-Gon ‘ s defiance I sense in you .

19. Một nhãn dán sau xe đề “Hãy thách thức quyền hành”.

“ Question Authority ” says a bumper sticker .

20. Hạt phải đối mặt với nhiều thách thức do vấn đề nhập cư.

The county faces a range of challenges due to immigration issues .

21. Nhưng giờ đây, nó đang bị thách thức bởi Huân tước Cutler Beckett.

But now that rule is being challenged by Lord Cutler Beckett .

22. Nếu bệ hạ thách thức Thiên Chúa, bệ hạ sẽ bị trừng phạt.

If you defy God, you will be punished .

23. Họ lại có thêm những thách thức khác khi nuôi dạy con cái.

Thes e face additional challenges when it comes to rearing children .

24. Cho chúng thấy cái giá phải trả khi dám thách thức thần vương.

Let them see the cost of daring to challenge the god-king .

25. 8 Đức Giê-hô-va thách thức các thần đưa ra chứng cớ.

8 Jehovah challenges the gods to present their case.

26. Sa mạc thể hiện một môi trường đầy thách thức đối với động vật.

Deserts present a very challenging environment for animals .

27. Đức Chúa Trời đối phó với sự thách thức xấc xược đó thế nào?

How would God handle such an insulting challenge ?

28. Khi nộp đơn vào Harvard, tôi đã dấn mình vào một sự thách thức.

I applied to Harvard on a dare .

29. Những thách thức đối với doanh nghiệp là tất cả trong toàn tổ chức.

The challenges for the business are all across the organization .

30. Với sự hậu thuẫn của họ, không ai có thể thách thức chúng ta.

With their tư vấn, none could challenge us .

31. Đối với người cận nghèo, mua bảo hiểm y tế là một thách thức.

For them, paying for health insurance was also a challenge .

32. Hãy bắt đầu với thách thức trên toàn cầu về quá trình đô thị hóa.

Let’s start with the global challenge of urbanization .

33. Thêm một thách thức đang phát sinh đó là nhu cầu quản lý năng động.

One more emerging challenge is dynamic regulatory needs .

34. Mặc dù xe được thiết kế tốt chỉ là một phần thách thức vận tải.

Well-designed vehicles are only part of the transport challenge, though .

35. Nhưng chính phủ phải đối mặt với những thách thức kinh tế và xã hội.

But the government faced considerable economic and social challenges .

36. Thách thức này là một phần của cơ cấu nền văn minh của chúng ta.

This challenge is part of the fabric of our whole civilization .

37. Để có tương lai tươi sáng đó, liệu tôi có phải thách thức pháp luật?

To have this great future, must I challenge the law ?

38. Người chơi cũng có thể đặt các chướng ngại vật để tăng tính thách thức.

Players can also set up obstacles to make the game more challenging .

39. Mazhar Bey đã thách thức lệnh trục xuất của Talat Pasha, Bộ trưởng Nội vụ .

Mazhar Bey defied the orders of deportation from Talat Pasha, the Interior Minister .

40. Thách thức này đòi hỏi sự khiêm tốn – và chân thực về mặt trí tuệ.

This challenge requires humility – and intellectual honesty .

41. Họ thách thức những điều mà không một ai khác dám làm và thành công.

They take on challenges that no one else will and succeed .

42. Hãy cho hắn thấy thách thức với loài cọp răng kiếm thì sẽ ra sao.

Let’s show him what happens when he messes with sabres .

43. Đó là sự trừng phạt cho việc dám thách thức các quy tắc xã hội.

It was a punishment for daring to challenge the society’s rules .

44. Vịnh Buckner tỏ ra có nhiều thách thức hơn so với các đợt càn quét.

Hackerspace culture may have more demonstrable challenges than the spaces themselves .

45. Nông nghiệp vĩnh cữu thách thức mọi cách tiếp cận thông thường về nông nghiệp.

Permaculture seems to challenge all the normal approaches to farming .

46. [ Như mọi khi, bức tranh của Arthur đã không giải thích được thách thức kĩ thuật.

[ As usual, Arthur’s drawing didn’t account for the technical challenges .

47. Ngay cả với khả năng giao tiếp, Loida vẫn phải đối mặt với nhiều thách thức.

Even with the gift of communication, Loida faces many challenges .

48. Khi đứng trước sự thách thức thâm độc, người bị buộc tội có thể làm gì?

When confronted with a malicious challenge, what might an accused person do ?

49. Điều đó có thể thách thức lòng kiên nhẫn và sức chịu đựng của chúng ta.

That can challenge our patience and endurance .

50. Một giám khảo đánh giá các thí sinh và người chiến thắng của mỗi thách thức.

A guest judge evaluates the contestants and decides the winner of each challenge .

Source: https://wincat88.com
Category: BLOG

Đánh giá post
spot_img

BÀI VIẾT CÙNG CHỦ ĐỀ

spot_img

ĐƯỢC XEM NHIỀU