spot_img
18 C
New York
Thứ Hai, Tháng Chín 26, 2022
spot_img
spot_img

vì hòa bình trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Vì hòa bình và thịnh vượng dưới triều đại heo trị.

To peace and plenty under pig rule.

OpenSubtitles2018. v3

Vì Hòa Bình giữa Troy và Sparta!

To peace between Troy and Sparta.

OpenSubtitles2018. v3

Vì hòa bình, một chút mạo hiểm cá nhân thì cũng xứng đáng.

Peace is worth a few personal risks.

OpenSubtitles2018. v3

Người thương lượng vì hòa bình.

You negotiated a true peace.

OpenSubtitles2018. v3

Vì sự cân bằng của vũ trụ, vì hòa bình!

For the sake of universal harmony, and tranquility!

OpenSubtitles2018. v3

Nhất Hạnh vẫn tiếp tục các hoạt động vận động vì hòa bình.

They will work more willingly for peace.

WikiMatrix

Cậu đã giết chúng vì vụ Munich, vì tương lai, vì hòa bình.

You killed them for Munich, for the future, for peace.

OpenSubtitles2018. v3

Anh thích nói chúng ta hãy nâng li vì hòa bình thế giới.

I’d like to say a prayer and drink to world peace.

OpenSubtitles2018. v3

Wakanda tự hào chung tay vì hòa bình thế giới.

Wakanda is proud to extend it’s hand in peace.

OpenSubtitles2018. v3

Đoàn kết vì hòa bình.

Uniting for Peace.

OpenSubtitles2018. v3

Vì hòa bình thế giới.

To world peace.

OpenSubtitles2018. v3

Đó hóa ra là vinh dự cho những người cộng sản vì họ đấu tranh vì hòa bình và công lý

It is an honor for the communists to have to work for peace and justice

opensubtitles2

Napoleon hy vọng sẽ gây ra một thất bại lớn đối với Nga và buộc Aleksandr phải kiện vì hòa bình.

Napoleon hoped to inflict a major defeat on the Russians and force Alexander to sue for peace.

WikiMatrix

Anh thấy đấy, khi người Việt Nam hành động vì hòa bình và tự do, anh ta bị coi là cộng sản

And so, you see, when a Vietnamese works for peace and for liberty, he is considered a communist

opensubtitles2

Chú nói đây là dự án vì hòa bình sự đoàn kết nó mang mọi người lại gần nhau hơn.

He said that it was a project of peace and unity and that it brought people together.

ted2019

Ông khiêm tốn đáp lại “Chẳng phải Tổng thư ký chỉ làm công việc của mình khi hành động vì hòa bình sao?”

He humbly replied, “Is not the Secretary-General merely doing his job when he works for peace?”

WikiMatrix

Cuối cùng, hai tù trưởng từ Mattau đến nơi, khấu đầu trước các quan chức người Hà Lan và thỉnh cầu vì hòa bình.

Finally two chiefs from Mattau arrived, kow-towing to the Dutch officials and wishing to sue for peace.

WikiMatrix

Chú nói chú tự hào khi nhà chú được vẽ lên, và chú nói dự án này là dự án vì hòa bình và — xin lỗi —

He was really proud to see his house painted, and he said that this project was a project of peace and — sorry —

ted2019

Ngày Khoa học Thế giới vì Hòa bình và Phát triển (World Science Day for Peace and Development) được cử hành vào ngày 10 tháng 11 hàng năm.

World Science Day for Peace and Development highlights the important role that science has in society and is celebrated each year on November 10.

WikiMatrix

Ngày 17 tháng 8, Liên minh này tổ chức một cuộc “diễu hành vì hòa bình” nhằm mục đích làm suy yếu phong trào Chiếm lĩnh Trung Hoàn.

The APD organised a “march for peace” on 17 August intended to undermine the Occupy movement.

WikiMatrix

Ta chỉ theo lệnh Chấp chính La Mã, chủ nhân của ta, vì hòa bình và trật tự xã hội, vì lợi ích của Nền Cộng hòa.

I’m following the orders of a consul of Rome, my master by oath, for the sake of peace and public order, for the good of the Republic.

OpenSubtitles2018. v3

Trong việc chịu trách nhiệm cho vụ bạo lực này, thị trưởng của Apatzigán quyết định kêu gọi người dân tổ chức cuộc diễu hành vì hòa bình.

In response to this terrifying violence, the mayor of Apatzingán decided to call the citizens to a march for peace.

ted2019

Tổng thống Kennedy từng phát biểu những người khiến cách mạng vì hòa bình trở nên bất khả thi sẽ không thể tránh khỏi cách mạng vũ trang.

President Kennedy said that those who make peaceful revolution impossible make violent revolution inevitable .

QED

Từ năm 2005, chỉ số này được Quỹ vì hòa bình của chính phủ Hoa Kỳ và Tạp chí Foreign Policy (Chính sách đối ngoại) công bố thường niên.

Since 2005, the index has been published annually by the Fund for Peace and the magazine Foreign Policy.

WikiMatrix

Các thành viên của Phụ nữ vì Hòa bình đã xuất hiện tại Nhà Trắng mỗi Chủ nhật trong 8 năm từ 11 đến 1 cho một buổi cầu nguyện hòa bình.

Members of Women For Peace showed up at the White House every Sunday for 8 years from 11 to 1 for a peace vigil.

WikiMatrix

Source: https://wincat88.com
Category: BLOG

Đánh giá post
spot_img

BÀI VIẾT CÙNG CHỦ ĐỀ

- Đăng ký app xem 18+ -spot_img

ĐƯỢC XEM NHIỀU