spot_img
18 C
New York
Thứ Hai, Tháng Chín 26, 2022
spot_img
spot_img

thật là thú vị trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Thật là thú vị!

This is so exciting!

OpenSubtitles2018. v3

Thật là thú vị khi thấy có đại biểu của 12 sắc tộc khác nhau ở đây!

How exciting to have 12 nationalities represented!

jw2019

Thật là thú vị hết sức, họ rất tốt, ” Pellerin đã phát biểu với VOA .

It was really interesting, they were very nice, ” Pellerin told VOA .

EVBNews

Thật là thú vị.

That’s wonderful.

OpenSubtitles2018. v3

Các bạn thấy đấy, thật là thú vị khi thấy đây là mẹ cô ở phía sau.

It’s just, you know, it was just so interesting, just to watch — this is her mother in the background there .

QED

Nhưng thật là thú vị.

But that was interesting.

OpenSubtitles2018. v3

Thật là thú vị!

I’m tingling with curiosity.

OpenSubtitles2018. v3

Em tự tin như một tên trộm thật là thú vị.

Your confidence as a thief is beguiling.

OpenSubtitles2018. v3

Câu chuyện thật là thú vị.

What an interesting story .

QED

Chris Anderson: Cháu không biết là thật là thú vị biết bao khi nghe câu chuyện của cháu.

Chris Anderson: You have no idea how exciting it is to hear a story like yours.

ted2019

Cháu không biết là thật là thú vị biết bao khi nghe câu chuyện của cháu.

You have no idea how exciting it is to hear a story like yours .

QED

Thật là thú vị.

It’s refreshing.

OpenSubtitles2018. v3

Thật là thú vị!

What a pleasant surprise.

OpenSubtitles2018. v3

Điều này thật là thú vị và rất thiêng liêng.

It is fun and very spiritual.

LDS

2 Khi thảo luận về sự cứu rỗi chung thật là thú vị biết bao!

2 How refreshing to discuss salvation held in common!

jw2019

Thật là thú vị khi được gặp anh.

I was always very interested to meet you.

OpenSubtitles2018. v3

Tất cả anh em đều nói thật là thú vị và tốt thay được có mặt trong cử tọa!”

All the brothers said how pleasant and fine it had been to be in attendance!”

jw2019

Morian nói: “Em đã không nghĩ rằng em thích dọn dẹp nhà thờ, nhưng điều đó thật là thú vị.”

“I didn’t think I’d like cleaning the church, but it’s fun,” Morian said.

LDS

Mấy đứa con trai khác trong xóm thấy việc đào hố thật là thú vị và bắt đầu tham gia.

Other boys in the neighborhood saw just how exciting it was to dig a hole and started to help.

LDS

Tôi thấy điều đó thật là thú vị, ta không thể thấy ánh sáng nhưng có thể thấy bóng tối

I find that extraordinary, not to be able to see light, not to be able to see darkness .

QED

Tôi muốn ông biết rằng thật là thú vị khi điều hành công ty này mà không có ông cản đường.

I want you to know what a joy it will be running this company without you in the way.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi thấy điều mà Đấng Cứu Rỗi đã làm lần đầu tiên khi Ngài bắt đầu giáo vụ của Ngài thật là thú vị.

I find it very interesting what the Savior did first as He began His ministry.

LDS

Cuốn bài hát của chúng ta có rất nhiều những bài hát êm dịu thật là thú vị, hằng được những người ngoài khen ngợi.

Our songbook abounds with truly delightful melodies, the beauty of which has frequently been praised by outsiders.

jw2019

Source: https://wincat88.com
Category: BLOG

Đánh giá post
spot_img

BÀI VIẾT CÙNG CHỦ ĐỀ

- Đăng ký app xem 18+ -spot_img

ĐƯỢC XEM NHIỀU