spot_img
12.9 C
New York
Thứ Năm, Tháng Mười 6, 2022

trước đám đông trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Ngay trước đám đông.

In front of a crowd, baby.

OpenSubtitles2018. v3

Trước đám đông, bà nói thật về căn bệnh của mình cũng như việc vừa được chữa lành.

In front of all, she tells the truth about her illness and that she has just been cured.

jw2019

Rất nhiiều người sợ phát biểu trước đám đông.

Speaking in public’s terrifying for a lot of people, really terrifying. Oh!

OpenSubtitles2018. v3

Đó là cách không thấy sợ khi nói trước đám đông.

It’s the way not to be scared when speaking in public.

OpenSubtitles2018. v3

Còn chuyện sợ hãi trước đám đông

As for the speech phobia

OpenSubtitles2018. v3

Ah, có lẽ sau nhiều năm đã hâm nóng khao khát được vinh quang trước đám đông.

Ah, perhaps the years have tempered desire for laurels and adulation of the crowds.

OpenSubtitles2018. v3

Emily đang cố vượt qua vấn đề nhút nhát trước đám đông.

Emily’s trying to get over a case of publicity shyness.

OpenSubtitles2018. v3

Benfica thắng trận mở màn 0–1 trước đám đông 4.232.

Benfica won the opening game 1–0 in front of a crowd of 4,232.

WikiMatrix

Nora của tôi đứng đầu lớp ở lĩnh vực nói trước đám đông đấy.

My Nora was first in her class at public speaking.

OpenSubtitles2018. v3

Anh đã bao giờ thử tiểu trước đám đông chưa?

You ever tried to pee on yourself in public?

OpenSubtitles2018. v3

Phi-e-rơ và các sứ đồ khác đứng lên trước đám đông.

Then Peter and the other apostles stood in front of the crowd.

jw2019

Thì anh ấy sẽ phải phát biểu, trước đám đông.

So, he’ll have to make a speech, in front of people.

OpenSubtitles2018. v3

Cô trình diễn tại MoMA PS1 vào ngày 19 tháng 8 trước đám đông khoảng 4.000 người.

She performed at MoMA PS1 on August 19 to a crowd of 4,000.

WikiMatrix

Có lẽ là Stage Fright ( sợ hãi khi đứng trước đám đông )

Maybe that’s ” Stage Fright ”

OpenSubtitles2018. v3

Payne một lần biểu diễn trước đám đông 26.000 ở Wolverhampton Wanderers trận đấu bóng đá.

Payne had previously performed in front of a crowd of 26,000 during a Wolverhampton Wanderers football match.

WikiMatrix

và những gì có thể nói trước đám đông.

and what is safe to say on a microphone.

ted2019

Khi ngươi đi đến trước đám đông này, ngươi sẽ chia sẻ với họ.

When you get in front of this crowd, you’re gonna share the news.

ted2019

Mạnh Hiểu Tuấn thì không thích diễn thuyết trước đám đông

Meng Xiaojun, he doesn’t like talk in public

OpenSubtitles2018. v3

Lời biện hộ của Phao-lô trước đám đông (1-21)

Paul’s defense before the crowd (1-21)

jw2019

10. a) Các trưởng-lão cần phải có thái độ nào về việc nói năng trước đám đông?

10. (a) What attitude should elders have toward public speaking?

jw2019

Bởi vì ta sắp sửa khiêu vũ trước đám đông… và trình độc của cô thật tệ hại.

Because we are about to dance together in public and your skills are appalling.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi nhớ rất rõ buổi nói chuyện đầu tiên của mình về diễn thuyết trước đám đông.

I can very vividly remember the very first time that I gave a session on public speaking .

QED

Trước đám đông?

In public?

OpenSubtitles2018. v3

Lên năm tuổi, cô tham gia một nhóm diễn kịch và nâng cao kỹ năng nói trước đám đông.

At age five, she joined a drama group and developed public speaking skills.

WikiMatrix

Chúng ta luôn ngập ngừng trước đám đông khi sử dụng từ ” dối trá “, nhưng dối trá là dối trá

We always hesitate in public to use the word ” lie ” but a lie is a lie

opensubtitles2

Source: https://wincat88.com
Category: BLOG

Đánh giá post
spot_img

BÀI VIẾT CÙNG CHỦ ĐỀ

spot_img

ĐƯỢC XEM NHIỀU