spot_img
17.6 C
New York
Chủ Nhật, Tháng Chín 25, 2022
spot_img
spot_img

tiếp viên hàng không trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Cậu ấy đang có tâm trạng tốt sau khi tiếp viên hàng không nói ” miễn thuế “. ”

He’s in a good mood after the flight attendant says ” duty-free. “

OpenSubtitles2018. v3

Miles, anh xin tiếp viên hàng không ít đậu phộng nhé?

Miles, will you ask a flight attendant for some peanuts?

OpenSubtitles2018. v3

Sáu tiếp viên hàng không cũng là người Indonesia.

The six flight attendants were also Indonesian.

WikiMatrix

Người tiếp viên hàng không cho chúng tôi xem một video về sự an toàn.

The flight attendant directed our attention to a safety video.

LDS

Tiếp viên hàng không đã nói họ sẽ chăm sóc con bé cho tới khi hạ cánh, nhưng…

Flight attendants said they’d look after her Until she landed, but…

OpenSubtitles2018. v3

Thực ra, tụi tôi là tiếp viên hàng không.

Actually, we’re flight attendants.

OpenSubtitles2018. v3

Các tiếp viên hàng không, xin hãy chuẩn bị để cất cánh.

Flight attendants, prepare for take off, please.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi là tiếp viên hàng không và…

I’m a flight attendant and…

OpenSubtitles2018. v3

Nó làm cô trông như một tiếp viên hàng không.

They make you look like an air hostess.

OpenSubtitles2018. v3

Chẳng hạn, nếu cậu nói cậu muốn làm phi công, thì mình sẽ muốn trở thành tiếp viên hàng không.

For example, if you say you want to become a pilot, then I want to become a stewardess .

QED

Trong tháng 7 năm 2011, Peach đã nhận được 1.909 ứng dụng cho các lớp học đầu tiên của 90 tiếp viên hàng không.

In July 2011, Peach received 1,909 applications for its first class of ninety flight attendants.

WikiMatrix

Castro bước vào chính trị thông qua phong trào công đoàn, trước đây từng là tiếp viên hàng không cho Aerolíneas Argentinas.

Castro entered politics through the trade union movement, having previously worked as a flight attendant for Aerolíneas Argentinas.

WikiMatrix

Chỉ có một thành viên GSG 9 và một tiếp viên hàng không bị thương, về phía bọn khủng bố chỉ có Souhaila Andrawes sống sót.

Only one GSG 9 member and one flightattendant were injured; of the hijackers only Souhaila Andrawes survived.

WikiMatrix

Vào tháng 2 năm 2018, Hyejeong sẽ đóng vai chính trong bộ phim cuối tuần của đài SBS Good Witch với tư cách là tiếp viên hàng không Joo Yebin.

In February 2018, it has been revealed that Hyejeong will have a lead role in SBS weekend drama Nice Witch as flight attendant Joo Yebin.

WikiMatrix

Một người tiếp viên hàng không lập tức nói rằng cô ta sẽ không muốn thuộc vào “giáo hội đó” vì giáo hội đó chống đối phụ nữ.

The flight attendant immediately proclaimed that she wouldn’t want to belong to “that church” because it opposed women.

LDS

Sau khi việc đưa tiền chuộc và dù hoàn thành Cooper cho phép tất cả mọi hành khách, Schaffner, và tiếp viên hàng không Alice Hancock rời khỏi máy bay.

Once the delivery was completed, Cooper ordered all passengers, Schaffner, and senior flight attendant Alice Hancock to leave the plane.

WikiMatrix

Một nữ tiếp viên hàng không ở Mexico thừa nhận: “Sau một thời gian, con bạn không còn nhận ra bạn nữa, chúng không kính trọng bạn đơn giản chỉ vì bạn không nuôi chúng.

An airline stewardess in Mexico admitted: “After some time, your child does not recognize you, he does not respect you simply because you are not rearing him.

jw2019

Hepburn lần đầu tiên tham gia điện ảnh năm 1948, vào vai tiếp viên hàng không trong Dutch in Seven Lessons, một bộ phim giáo dục du lịch do Charles van der Linden và Henry Josephson thực hiện.

Hepburn made her film debut in 1948, playing an air stewardess in Dutch in Seven Lessons, an educational travel film made by Charles van der Linden and Henry Josephson.

WikiMatrix

Là con trai của một tiếp viên hàng không người Nhật với một phi công người Ý, Formichetti được sinh ra ở Nhật và lớn lên ở Rome và Tokyo, anh cố gắng để thích nghi với cả hai nền văn hóa.

The son of a Japanese stewardess and an Italian pilot, Formichetti was born in Japan and grew up in Rome and Tokyo, attempting to assimilate in both cultures.

WikiMatrix

Kiểm tra lại kỹ lưỡng : Hãy yêu cầu tiếp viên hàng không có nhiệm vụ xử lý hành lý để bạn có thể xem thông tin lộ trình nằm trên tay cầm va-li để kiểm tra chính xác trước khi cô ấy gửi va-li của bạn xuống băng chuyền hành lý .

Double-check : Ask the flight attendant handling your bag if you can see the routing information placed on the handle to verify its accuracy before she sends your suitcase down the conveyor belt .

EVBNews

Có một số từ đã được giống hóa, ví dụ putri có nghĩa là “con gái”, và putra có nghĩa là “con trai”, còn pramugara có nghĩa “người phục vụ nam trên máy bay” (tiếp viên hàng không nam) và pramugari có nghĩa là “người phục vụ nữ trên máy bay” (nữ tiếp viên hàng không).

There are some words that have gender, for instance putri means “daughter”, and putra means “son” and also pramugara means “male flight attendant” and pramugari meaning “female flight attendant“.

WikiMatrix

Người vợ thứ hai là Lee Hye-kyong (sinh khoảng 1970) có con trai Han-sol (sinh khoảng 1995) và con gái Sol-hui (sinh khoảng 1998) sống khiêm tốn trong một căn hộ ở tầng thứ 12 tại Macau; Người tình của Kim Jong-nam là cựu tiếp viên hàng không của Air Koryo tên là So Yong-la (sinh khoảng 1980), cũng sống tại Macau.

His second wife, Lee Hye-kyong (born c. 1970), their son Han-sol (born 1995) and their daughter Sol-hui (born c. 1998) lived in a modest 12-story apartment building in Macau; Jong-nam’s mistress, former Air Koryo flight attendant So Yong-la (born c. 1980), also lives in Macau.

WikiMatrix

Ông nói dối với các tiếp viên hàng không rằng ông nghĩ người phụ nữ trong lớp đầu tiên là lâu bị mất của mình, chị đồng ý nhận các tiếp viên hàng không ra ngoài ăn tối, nếu cô cho phép anh ta đi vào lớp học đầu tiên, để có một cái nhìn tốt hơn những người phụ nữ.

He lies to the flight attendant that he thinks the woman in first class is his long lost sister and agrees to take the flight attendant out to dinner if she lets him go into first class to take a better look at the women.

WikiMatrix

Nguyên nhân của vấn đề này là do doanh số bán hàng cho rằng tài liệu tiếp thị thiếu chất lượng, trong khi các nhà tiếp thị nghĩ rằng nhân viên bán hàng không sử dụng nội dung đúng cách.

The cause of this problem is due to sales thinking that marketing materials lacks quality, while marketers think salespeople aren’t using the content the right way.

WikiMatrix

Vậy làm thế nào các cô là tiếp viên hàng không nếu chỉ mới 15 tuổi?

So how could you be a flight attendant if you’re only 15?

OpenSubtitles2018. v3

Source: https://wincat88.com
Category: BLOG

Đánh giá post
spot_img

BÀI VIẾT CÙNG CHỦ ĐỀ

- Đăng ký app xem 18+ -spot_img

ĐƯỢC XEM NHIỀU