spot_img
17.3 C
New York
Chủ Nhật, Tháng Chín 25, 2022
spot_img
spot_img

tự trang bị trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Tự trang bị đi.

Arm yourselves!

OpenSubtitles2018. v3

Và đám tài xế đã tự trang bị với vài tên dân phòng cổ hủ.

And truckers arming themselves for some good old-fashioned vigilante mayhem.

OpenSubtitles2018. v3

Anh ta phải tự trang bị vũ khí cho chính mình.

It is equipped with weapons to defend itself.

WikiMatrix

Còn về Agema, họ có thể được tương tự như trang bị của bản thân lực lượng cataphract.

As for the Agema, they were probably equipped the same as the cataphracts.

WikiMatrix

Người tiêu dùng thậm chí có thể tự trang bị cho mình kiến thức liên quan đến những vấn đề cơ – điện cơ bản mà có thể xảy ra trong một chiếc xe hơi chất lượng thấp .

Consumers could even educate themselves regarding basic mechanical and electrical issues that could be problematic in a low-quality car .

EVBNews

Sân cỏ tự nhiên được trang bị hệ thống sưởi và hệ thống tưới tự động.

The natural grass field is equipped with a heating and an automatic irrigation systems.

WikiMatrix

11 Một sứ đồ khác là Phi-e-rơ nói với chúng ta rằng vì Giê-su chịu khổ và chết cho chúng ta, các tín đồ đấng Christ phải tự trang bị, như người lính chuẩn bị chu đáo, với cùng một tâm thần mà đấng Christ đã có.

11 Another apostle, Peter, tells us that since Jesus suffered and died for us, Christians are to arm themselves, like well-prepared soldiers, with the same spirit that Christ had.

jw2019

Chúng ta đã chứng kiến quá nhiều sự thay đổi và bây giờ đã tự trang bị cho mình những công cụ đó — những công cụ đầy sức mạnh cho phép chúng ta hướng ống kính vào những thứ quen thuộc với hầu hết chúng ta, và đó là hệ gien.

We’ve seen so much change, and we’ve given ourselves these tools now – these high-powered tools — that are allowing us to turn the lens inward into something that is common to all of us, and that is a genome.

ted2019

Chúng ta đã chứng kiến quá nhiều sự thay đổi và bây giờ đã tự trang bị cho mình những công cụ đó — những công cụ đầy sức mạnh cho phép chúng ta hướng ống kính vào những thứ quen thuộc với hầu hết chúng ta, và đó là hệ gien.

We’ve seen so much change, and we’ve given ourselves these tools now — these high – powered tools — that are allowing us to turn the lens inward into something that is common to all of us, and that is a genome .

QED

Ở Liên Xô nó có biệt danh không chính thức là “Sparka”, có nghĩa là “cặp đôi”, để chỉ 2 khẩu pháo tự động trang bị cho xe.

In the USSR it had the unofficial nickname “Sparka”, meaning “twin mount”, referring to the twin autocannon with which the vehicle is armed.

WikiMatrix

Các báo cáo sai rằng binh lính Ailen đang phóng hỏa tiêu diệt các thị trấn ở Anh đã gây ra sự hoảng sợ hàng loạt ở ít nhất mười chín hạt tại nước này, với hàng ngàn nam giới tự trang bị súng đạn để chuẩn bị chống lại các nhóm người Ireland không hề tồn tại trong thực tế.

False reports that Irish soldiers were burning and massacring English towns prompted a mass panic in at least nineteen counties, with thousands of people arming themselves and preparing to resist non-existent groups of marauding Irishmen.

WikiMatrix

Vì tôi vốn có vấn đề tồi tệ là tự làm hại mình, đến nỗi hầu hết dao kéo trong nhà đều được giấu đi, nên rốt cuộc tôi tự trang bị cho mình một cái nĩa nhựa, giống đồ đi picnic, và đại khái là ngồi ngoài phòng nắm chặt nó và sẵn sàng lao vào hành động khi có bất cứ chuyện gì xảy ra.

Because I’d had such a bad problem with self-injury that most of the cutlery in the house had been hidden, so I ended up arming myself with a plastic fork, kind of like picnic ware, and sort of sat outside the room clutching it and waiting to spring into action should anything happen.

ted2019

Lớp cao cấp Flame Trooper Kit: Những người chơi nhặt được Flame Trooper Kit sẽ tự động trang bị mặt nạ phòng độc, súng phun lửa Wex và 3 quả lựu đạn gây cháy.

Elite Classes: Flame Trooper Kit: Players who pick up the Flame Trooper Kit automatically equip a Gas mask, a Wex flamethrower, and 3 Incendiary grenades.

WikiMatrix

Robot Mặt đất Tự động được trang bị vũ khí được ví như là mìn, bởi vì chúng không thể bị kiểm soát.

Autonomous ground robots that could shoot have been compared to land mines, in that they can’t be directly controlled.

WikiMatrix

Động cơ chính của lớp Tone tương tự như kiểu được trang bị cho Suzuya và Kumano.

The main engines of the Tone class were similar to that of Suzuya and Kumano.

WikiMatrix

Trong khoảng thời gian này, Arizona được trang bị một bệ phóng dành cho thủy phi cơ tương tự như kiểu được trang bị cho Texas vào tháng 3 năm 1919.

During this time, Arizona was fitted with a flying-off platform similar to the one given to Texas in March 1919.

WikiMatrix

Hệ thống kiểm soát hỏa lực cho tháp súng là kiểu tương tự như được trang bị cho chiếc B-29, kiểu General Electric GE2CFR12A3.

Central fire control for the gun turret was similar to that used on the B-29, the General Electric GE2CFR12A3.

WikiMatrix

Bưu điện Hoa Kỳ có thiết lập một bộ chữ viết tắt để giúp xử lý thư tín bằng hệ thống quang học nhận biết mẫu tự (optical character recognition) và trang bị tự động khác.

The United States Postal Service has established a set of uppercase abbreviations to help process mail with optical character recognition and other automated equipment.

WikiMatrix

Phiên bản đầu tiên được thiết kế bởi Heinkel là kiểu He 50, một kiểu có thiết kế tương tự nhưng được trang bị phao nổi thay cho càng đáp.

The initial version designed by Heinkel was the He 50, a similar model equipped with floats instead of landing gear.

WikiMatrix

Ngày nay, các buổi nhóm diễn ra trước khi chúng ta tham gia thánh chức cũng thực hiện mục tiêu tương tự: khích lệ, trang bị và tổ chức chúng ta.

Today, the meetings we have prior to going out in the ministry serve a similar purpose —to encourage, equip, and organize us.

jw2019

FV 4004 Conway Pháo tự hành FV 4004 trang bị pháo L1 120mm, nguyên mẫu sử dụng thân Centurion Mk 3 với pháo 120 mm gắn vào tháp pháo làm từ các tấm thép uốn.

FV 4004 Conway “FV 4004 Self-propelled gun, 120 mm, L1 gun, Mk 3″ prototype based on a Centurion 3 hull with a larger calibre 120 mm L1 gun in a turret made from rolled plate.

WikiMatrix

Bộ ngoại giao của Nhật cũng cục bộ xây dựng một hệ thống dựa trên nguyên lý của “bộ điện cơ chuyển mạch dịch bước” (được Mỹ gọi là Purple), và đồng thời cũng sử dụng một số máy tương tự để trang bị cho một số tòa đại sứ Nhật Bản.

The Japanese Foreign Office used a locally developed electrical stepping switch based system (called Purple by the US), and also had used several similar machines for attaches in some Japanese embassies.

WikiMatrix

CMMG Mk47 Mutant AKM 2 CA: Có thiết kế tương tự như AKM CA và trang bị bộ kích hoạt Geissele SS.

CMMG Mk47 Mutant AKM 2 CA – Same specs with the AKM CA, but equipped with a Geissele SS trigger.

WikiMatrix

Họ cũng có trang web tương tự cho người bị dị ứng đậu phộng.

They have it for people with allergies to peanuts.

ted2019

Liên kết đến các trang web tương tự khác không bị chặn.

Links to other similar sites have not been blocked.

WikiMatrix

Source: https://wincat88.com
Category: BLOG

Đánh giá post
spot_img

BÀI VIẾT CÙNG CHỦ ĐỀ

- Đăng ký app xem 18+ -spot_img

ĐƯỢC XEM NHIỀU